Bảng giá viện phí

STT DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT 43 & TT 50)
DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT 15)
GIÁ THU
1 Khám bệnh hạng I Khám bệnh hạng I 33.100
2 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 615.600
3 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 373.900
4 Ngày giường bệnh Nội khoa Nhi Ngày giường bệnh Nội khoa Nhi 194.900
5 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại đặc biệt 265.100
6 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 1 241.400
7 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 2 210.100
8 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 Ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại 3 188.400
9 Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 265.100
10 Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 trên 25-70% diện tích cơ thể Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 trên 25-70% diện tích cơ thể 241.400
11 Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 dưới 25 diện tích cơ thể Ngày giường bệnh bỏng độ 3-4 dưới 25 diện tích cơ thể 210.100
12 Ngày giường bệnh bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể Ngày giường bệnh bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể 210.100
13 Ngày giường bệnh bỏng độ 1, độ 2 tdưới 30% diện tích cơ thể Ngày giường bệnh bỏng độ 1, độ 2 tdưới 30% diện tích cơ thể 188.400
14 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm 38.000
15 Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm 38.000
16 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm 38.000
17 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm 38.000
18 Siêu âm hốc mắt Siêu âm 38.000
19 Siêu âm qua thóp Siêu âm 38.000
20 Siêu âm màng phổi Siêu âm 38.000
21 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm 38.000
22 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm 38.000
23 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm 38.000
24 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm 38.000
25 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm 38.000
26 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm 38.000
27 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm 38.000
28 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) Siêu âm 38.000
29 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 38.000
30 Siêu tinh hoàn hai bên Siêu âm 38.000
31 Siêu âm dương vật Siêu âm 38.000
32 Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
33 Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
34 Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
35 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
36 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
37 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
38 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
39 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
40 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
41 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
42 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 211.000
43 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000
44 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446.000
45 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 794.000
46 Chụp Xquang răng toàn cảnh Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 61.000
47 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98.000
48 Chụp Xquang thực quản dạ dày Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 113.000
49 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153.000
50 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Chụp mật qua Kehr 225.000
51 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524.000
52 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000
53 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000
54 Chụp Xquang đường dò Lỗ dò cản quang 391.000
55 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
56 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
57 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
58 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
59 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
60 Chụp Xquang tại giường Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
61 Chụp Xquang tại phòng mổ Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
62 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Chụp X-quang số hóa 1 phim 62.000
63 Chụp Xquang Blondeau Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
64 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
65 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
66 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549.000
67 Chụp Xquang ruột non Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
68 Chụp Xquang tuyến nước bọt Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371.000
69 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
70 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
71 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
72 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
73 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
74 Siêu âm đàn hồi mô vú Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
75 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
76 Siêu âm Doppler dương vật Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500

Xem chi tiết 

STT DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT 43 & TT 50)
DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT02)
GIÁ THU PHÍ
1 Khám bệnh hạng I Khám bệnh hạng I 39.000
2 Khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ 120.000
3 Giường Hồi sức tích cực Hạng I Giường Hồi sức tích cực Hạng I 632.200
4 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I 335.900
5 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I Giường Nội khoa loại 1 Hạng I 199.100
6 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I 286.400
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I 250.200
8 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I 214.100
9 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I 183.000
10 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000
11 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000
12 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227.000
13 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
14 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Cắt chỉ 30.000
15 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm 55.000
16 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79.600
17 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109.000
18 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129.000
19 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174.000
20 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227.000
21 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm 49.000
22 Siêu âm các tuyến nuớc bọt Siêu âm 49.000
23 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm 49.000
24 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm 49.000
25 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
26 Siêu âm hốc mắt Siêu âm 49.000
27 Siêu âm qua thóp Siêu âm 49.000
28 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
29 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm 49.000
30 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm 49.000
31 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm 49.000
32 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thuợng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm 49.000
33 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm 49.000
34 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm 49.000
35 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
36 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
37 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
38 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
39 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ duới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
40 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm 49.000
41 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ..) Siêu âm 49.000
42 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
43 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
44 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
45 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
46 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 794.000
47 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246.000
48 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211.000
49 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446.000
50 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 49.000
51 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 49.000
52 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
53 Siêu âm đàn hồi mô vú Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
54 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm 49.000
55 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
56 Siêu âm dương vật Siêu âm 49.000
57 Siêu âm Doppler dương vật Đo mật độ xương 1 vị trí 79.500
58 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
59 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
60 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
61 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
62 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
63 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
64 Chụp Xquang Blondeau Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
65 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
66 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
67 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
68 Chụp Xquang Schuller Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
69 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
70 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
71 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
72 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
73 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
74 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
75 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
76 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
77 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
78 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
79 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
80 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
81 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
82 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
83 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
84 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
85 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
86 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
87 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
88 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
89 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
90 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
91 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
92 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
93 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
94 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
95 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
96 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
97 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
98 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
99 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
100 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
101 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang số hóa 3 phim 119.000
102 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
103 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
104 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
105 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 94.000
106 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
107 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
108 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
109 Chụp Xquang tại giường Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
110 Chụp Xquang tại phòng mổ Chụp X-quang số hóa 1 phim 69.000
111 Chụp Xquang thực quản dạ dày Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
112 Chụp Xquang ruột non Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209.000
113 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249.000
114 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Chụp mật qua Kehr 225.000
115 Chụp Xquang đường dò Lỗ dò cản quang 391.000
116 Chụp Xquang tuyến nước bọt Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371.000
117 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 594.000
118 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549.000
119 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191.000
120 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600
121 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600
122 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 53.700
123 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39.200
124 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39.200
125 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT) 39.200
126 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Thời gian thrombin (TT) 39.200
127 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54.800
128 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 54.800
129 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 100.000
130 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 100.000
131 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28.000
132 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp von-Kaulla 50.400
133 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.300
134 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 47.000
135 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông 14.500
136 Định lượng D-Dimer Định lượng D- Dimer 246.000
137 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) Định lượng anti Thrombin III 134.000
138 Phát hiện kháng đông ngoại sinh Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 78.400
139 Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung 85.900
140 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 224.000
141 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 280.000
142 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 450.000
143 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 310.000
144 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 450.000
145 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 450.000
146 Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 450.000
147 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.040.000
148 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 224.000
149 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIII 145.000
150 Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX 255.000
151 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) 50.400
152 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 106.000
153 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 201.000
154 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 201.000
155 Định lượng FDP Định lượng FDP 134.000
156 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Định lượng Protein C 224.000
157 Định lượng Protein S toàn phần Định lượng Protein S 224.000
158 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Định lượng Protein C 224.000
159 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 237.000
160 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 237.000
161 Định lượng Anti Xa Định lượng yếu tố kháng Xa 246.000
162 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 289.000
163 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 407.000
164 Thời gian phục hồi Canxi Thời gian Howell 30.200
165 Định lượng Heparin Định lượng yếu tố Heparin 201.000
166 Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen 201.000
167 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 201.000
168 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 852.000
169 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 852.000
170 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab) 1.761.000
171 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.761.000
172 Định lượng C1- inhibitor Định lượng chất ức chế C1 201.000
173 Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator) Định lượng t- PA 201.000
174 Định lượng a2 antiplasmin Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP) 201.000
175 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) Định danh kháng thể bất thường 1.150.000
176 Định lượng Acid Folic Folate 84.800
177 Định lượng Beta 2 Microglobulin Beta2 Microglobulin 74.200
178 Định lượng Cyclosporin A Cyclosporine 318.000
179 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Đo khả năng gắn sắt toàn thể 74.200
180 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 74.200
181 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) Định lượng Tranferin Receptor 106.000
182 Độ bão hòa Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin 63.600
183 Định lượng vitamin B12 Vitamin B12 74.200
184 Định lượng Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin 63.600
185 Định lượng EPO (Erythropoietin) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 402.000
186 Định lượng Peptid – C C-Peptid 169.000
187 Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 392.000
188 Định lượng Haptoglobin Haptoglobin 95.400
189 Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 513.000
190 Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 513.000
191 Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 513.000
192 Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 513.000
193 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu 36.900
194 Định lượng G6PD Định lượng men G6PD 78.400
195 Định lượng IgG IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
196 Định lượng IgA IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
197 Định lượng IgM IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
198 Định lượng IgE IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
199 Định lượng Ferritin Ferritin 79.500
200 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800
201 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35.800
202 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39.200
203 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 44.800
204 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 103.000
205 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63.800
206 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67.200
207 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67.200
208 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) Chọc hút tủy làm tủy đồ 121.000
209 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Chọc hút tủy làm tủy đồ 523.000
210 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.353.000
211 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) Xét nghiệm tế bào học tủy xương 143.000
212 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 330.000
213 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25.700
214 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 39.200
215 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 16.800
216 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 16.800
217 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800
218 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35.800
219 Tìm giun chỉ trong máu Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 33.600
220 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu 28.000
221 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22.400
222 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động) 33.600
223 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves 62.700
224 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 78.400
225 Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 78.400
226 Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) 179.000
227 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.400
228 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42.400
229 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55.100
230 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147.000
231 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Lách đồ 56.000
232 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 19.800
233 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16.800
234 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 29.100
235 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 33.600
236 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch 47.000
237 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 159.000
238 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 89.600
239 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 115.000
240 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 149.000
241 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 102.000
242 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 201.000
243 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 200.000
244 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 147.000
245 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 164.000
246 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 213.000
247 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 151.000
248 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 190.000
249 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 111.000
250 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 125.000
251 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 82.300
252 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 107.000
253 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 87.400
254 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 110.000
255 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 179.000
256 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 179.000
257 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Định danh kháng thể bất thường 1.150.000
258 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định danh kháng thể bất thường 1.150.000
259 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định danh kháng thể bất thường 1.150.000
260 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 89.600
261 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 237.000
262 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 237.000
263 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 453.000
264 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 443.000
265 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 39.200
266 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28.000
267 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 66.000
268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 66.000
269 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72.600
270 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 72.600
271 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 72.600
272 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
273 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
274 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO 201.000
275 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu khó hệ ABO 201.000
276 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38.000
277 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 56.000
278 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22.400
279 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20.100
280 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i b ạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44.800
281 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000
282 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 84.000
283 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 84.000
284 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200
285 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30.200
286 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 50.400
287 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 36.900
288 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 168.000
289 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 168.000
290 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 430.000
291 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 430.000
292 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
293 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
294 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
295 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 117.000
296 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
297 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
298 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 78.400
299 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 109.000
300 Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên H 33.600
301 Xác định nhóm máu Ai (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu A1 33.600
302 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồ ng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.466.000
303 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Histone 365.000
304 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Scl-70 365.000
305 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Jo – 1 426.000
306 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Sm 393.000
307 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 426.000
308 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 426.000
309 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 246.000
310 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 280.000
311 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 246.000
312 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 280.000
313 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.115.000
314 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 384.000
315 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.750.000
316 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.174.000
317 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 -CD8 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 385.000
318 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 861.000
319 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 558.000
320 Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.750.000
321 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 112.000
322 Xét nghiệm Đường-Ham Test đường + Ham 67.200
323 Điện di miễn dịch huyết thanh Điện di miễn dịch huyết thanh 1.005.000
324 Điện di huyết sắc tố Điện di huyết sắc tố (định lượng) 350.000
325 Điện di protein huyết thanh Điện di protein huyết thanh 360.000
326 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.115.000
327 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.115.000
328 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) 571.000
329 Phân tích Myeloperoxidase nội bào Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 384.000
330 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 59.300
331 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] ACTH 79.500
332 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
333 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] ADH 143.000
334 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
335 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin 63.600
336 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 21.200
337 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
338 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Amoniac 74.200
339 Định lượng Anti CCP [Máu] Định lượng Anti CCP 307.000
340 Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu] Anti – TG 265.000
341 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 201.000
342 Định lượng Apo Ai (Apolipoprotein Ai) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại) 47.700
343 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại) 47.700
344 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Alpha FP (AFP) 90.100
345 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.200
346 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 21.200
347 Định lượng P2 microglobulin [Máu] Beta2 Microglobulin 74.200
348 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap 137.000
349 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Beta – HcG 84.800
350 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 21.200
351 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 21.200
352 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 21.200
353 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 572.000
354 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Calci 12.700
355 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Ca++ máu 15.900
356 Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu] CA 125 137.000
357 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] CA 19-9 137.000
358 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] CA 15 – 3 148.000
359 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] CA 72 -4 132.000
360 Định lượng Calcitonin [Máu] Calcitonin 132.000
361 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Ceruloplasmin 68.900
362 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] CEA 84.800
363 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26.500
364 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 26.500
365 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] CPK 26.500
366 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] CK-MB 37.100
367 Định lượng CK-MB mass [Máu] CK-MB 37.100
368 Định lượng Cortisol (máu) Cortison 90.100
369 Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C 84.800
370 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 58.300
371 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 58.300
372 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] CRP hs 53.000
373 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
374 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu! Cyfra 21 – 1 95.400
375 Định lượng Cyclosphorin [Máu] Cyclosporine 318.000
376 Định lượng D-Dimer [Máu] Định lượng D- Dimer 246.000
377 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 286.000
378 Định lượng Digoxin [Máu] Digoxin 84.800
379 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, CL) 28.600
380 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) 31.800
381 Định lượng Estradiol [Máu] Estradiol 79.500
382 Định lượng E3 không liên hợp (Unconĩugated Estriol) [Máu] E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 180.000
383 Định lượng Ferritin [Máu] Ferritin 79.500
384 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] FSH 79.500
385 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 180.000
386 Định lượng Folate [Máu] Folate 84.800
387 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
388 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
389 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Định lượng men G6PD 78.400
390 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] GLDH 95.400
391 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
392 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
393 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Gama GT 19.000
394 Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin 95.400
395 Định lượng Haptoglobulin [Máu] Haptoglobin 95.400
396 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] HBsAg Định lượng 460.000
397 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] HBDH 95.400
398 Định lượng HbA1c [Máu] HbA1C 99.600
399 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 26.500
400 Định lượng HE4 [Máu] HE4 296.000
401 Định lượng Homocystein [Máu] Homocysteine 143.000
402 Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu] Định lượng Interleukin 754.000
403 Định lượng IL -1P (Interleukin 1P) [Máu] Định lượng Interleukin 754.000
404 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng Interleukin 754.000
405 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng Interleukin 754.000
406 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng Interleukin 754.000
407 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
408 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
409 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
410 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 63.600
411 Định lượng Insulin [Máu] Insuline 79.500
412 Định lượng Kappa [Máu] Kappa định tính 95.400
413 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 513.000
414 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Khí máu 212.000
415 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lactat 95.400
416 Định lượng Lambda [Máu] Lambda định tính 95.400
417 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 513.000
418 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lipase 58.300
419 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] LH 79.500
420 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] LDH 26.500
421 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 26.500
422 Đo hoạt độ MPO [Máu] Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 426.000
423 Định lượng Myoglobin [Máu] Myoglobin 90.100
424 Định lượng Mg [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800
425 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] NSE (Neuron Specific Enolase) 190.000
426 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 402.000
427 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P-Amylase 63.600
428 Định lượng Phenytoin [Máu] Phenytoin 79.500
429 Định lượng Phospho (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
430 Định lượng Pre-albumin [Máu] Pre albumin 95.400
431 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Pro-calcitonin 392.000
432 Định lượng Prolactin [Máu] Prolactin 74.200
433 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
434 Định lượng Progesteron [Máu] Progesteron 79.500
435 Định lượng Protein S100 [Máu] Định lượng Protein S 224.000
436 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] PRO-GRP 344.000
437 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 84.800
438 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA 90.100
439 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] PTH 233.000
440 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] RF (Rheumatoid Factor) 37.100
441 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31.800
442 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] SCC 201.000
443 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
444 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 63.600
445 Định lượng Tacrolimus [Máu] Tacrolimus 713.000
446 Định lượng Testosterol [Máu] Testosteron 92.200
447 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Thyroglobulin 174.000
448 Định lượng Theophylline [Máu] Theophylin 79.500
449 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] TRAb định lượng 402.000
450 Định lượng Transferin [Máu] Transferin/độ bão hòa tranferin 63.600
451 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 26.500
452 Định lượng Troponin T [Máu] Troponin T/I 74.200
453 Định lượng Troponin Ths [Máu] Troponin T/I 74.200
454 Định lượng Troponin I [Máu] Troponin T/I 74.200
455 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] TSH 58.300
456 Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin 95.400
457 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 21.200
458 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Vitamin B12 74.200
459 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu] PLGF 720.000
460 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu] SFLT1 720.000
461 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28.600
462 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Amphetamin (định tính) 42.400
463 Định lượng Amylase (niệu) Amylase niệu 37.100
464 Định lượng Axit Uric (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900
465 Định lượng Benzodiazepin [niệu] Benzodiazepam (BZD) 37.100
466 Định lượng Canxi (niệu) Calci niệu 24.300
467 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin 212.000
468 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin niệu (HPLC) 413.000
469 Định lượng Cortisol (niệu) Cortison 90.100
470 Định lượng Creatinin (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900
471 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Dưỡng chấp 21.200
472 Định lượng Glucose (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700
473 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Marijuana định tính 42.400
474 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Micro Albumin 42.400
475 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 42.400
476 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 42.400
477 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 42.400
478 Định lượng Phospho (niệu) Phospho niệu 20.100
479 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Canxi, Phospho định tính 6.300
480 Định tính Porphyrin [niệu] Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 49.000
481 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 159.000
482 Định lượng Protein (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.700
483 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Protein Bence – Jone 21.200
484 Định lượng Urê (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15.900
485 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu 37.100
486 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 65.500
487 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230.000
488 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230.000
489 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000
490 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000
491 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 189.000
492 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 189.000
493 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh) 178.000
494 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.300.000
495 Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn khẳng định 450.000
496 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 28.700

Xem chi tiết

STT DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT 43 & TT 50)
DANH MỤC KỸ THUẬT
(Theo TT 37 & TT 20)
GIÁ NGOÀI GIỜ GIÁ ROBOT GIÁ SIÊU NHÂN
1 Khám bệnh hạng I Khám bệnh hạng I 60.000 150.000 250.000
2 Khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ 120.000 120.000 120.000
3 Giường Hồi sức tích cực Hạng I Giường Hồi sức tích cực Hạng I 0 0 1.632.000
4 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I Giường Hồi sức cấp cứu Hạng I 0 0 1.336.000
5 Giường Nội khoa loại 1 Hạng I Giường Nội khoa loại 1 Hạng I 0 0 1.199.000
6 Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 1 Hạng I 0 0 1.786.000
7 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng I 0 0 1.750.000
8 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng I 0 0 1.714.000
9 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng I 0 0 1.683.000
10 Gói phòng bệnh Siêu nhân 2.000.000
11 Gói phòng bệnh Robot 1.500.000
12 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 46.000 46.000 46.000
13 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm 65.000 65.000 65.000
14 Siêu âm các tuyến nuớc bọt Siêu âm 65.000 65.000 65.000
15 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm 65.000 65.000 65.000
16 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm 65.000 65.000 65.000
17 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
18 Siêu âm hốc mắt Siêu âm 65.000 65.000 65.000
19 Siêu âm qua thóp Siêu âm 65.000 65.000 65.000
20 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
21 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
22 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm 65.000 65.000 65.000
23 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
24 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thuợng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
25 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm 65.000 65.000 65.000
26 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
27 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
28 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
29 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
30 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
31 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ duới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
32 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
33 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ..) Siêu âm 65.000 65.000 65.000
34 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
35 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
36 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
37 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
38 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 825.000 825.000 825.000
39 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 266.000 266.000 266.000
40 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 231.000 231.000 231.000
41 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 470.000 470.000 470.000
42 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 65.000 65.000 65.000
43 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm 65.000 65.000 65.000
44 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
45 Siêu âm đàn hồi mô vú Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
46 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm 65.000 65.000 65.000
47 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
48 Siêu âm dương vật Siêu âm 65.000 65.000 65.000
49 Siêu âm Doppler dương vật Đo mật độ xương 1 vị trí 96.000 96.000 96.000
50 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
51 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
52 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
53 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
54 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
55 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
56 Chụp Xquang Blondeau Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
57 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
58 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
59 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
60 Chụp Xquang Schuller Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
61 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
62 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
63 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
64 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang số hóa 3 phim 137.000 137.000 137.000
65 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
66 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
67 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
68 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
69 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
70 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
71 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
72 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 3 phim 137.000 137.000 137.000
73 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
74 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
75 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
76 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
77 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
78 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
79 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
80 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
81 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
82 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
83 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
84 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
85 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
86 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
87 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
88 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
89 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
90 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
91 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
92 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
93 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang số hóa 3 phim 137.000 137.000 137.000
94 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
95 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
96 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
97 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim 111.000 111.000 111.000
98 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
99 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 228.000 228.000 228.000
100 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
101 Chụp Xquang tại giường Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
102 Chụp Xquang tại phòng mổ Chụp X-quang số hóa 1 phim 86.000 86.000 86.000
103 Chụp Xquang thực quản dạ dày Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 228.000 228.000 228.000
104 Chụp Xquang ruột non Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 228.000 228.000 228.000
105 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 269.000 269.000 269.000
106 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Chụp mật qua Kehr 245.000 245.000 245.000
107 Chụp Xquang đường dò Lỗ dò cản quang 414.000 414.000 414.000
108 Chụp Xquang tuyến nước bọt Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 394.000 394.000 394.000
109 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 621.000 621.000 621.000
110 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 575.000 575.000 575.000
111 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 210.000 210.000 210.000
112 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 74.000 74.000 74.000
113 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 74.000 74.000 74.000
114 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 64.000 64.000 64.000
115 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 47.000 47.000 47.000
116 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 47.000 47.000 47.000
117 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT) 47.000 47.000 47.000
118 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Thời gian thrombin (TT) 47.000 47.000 47.000
119 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 66.000 66.000 66.000
120 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 66.000 66.000 66.000
121 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 120.000 120.000 120.000
122 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 120.000 120.000 120.000
123 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 34.000 34.000 34.000
124 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp von-Kaulla 60.000 60.000 60.000
125 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 15.000 15.000 15.000
126 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 56.000 56.000 56.000
127 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông 17.000 17.000 17.000
128 Định lượng D-Dimer Định lượng D- Dimer 295.000 295.000 295.000
129 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) Định lượng anti Thrombin III 161.000 161.000 161.000
130 Phát hiện kháng đông ngoại sinh Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 94.000 94.000 94.000
131 Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung 103.000 103.000 103.000
132 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 269.000 269.000 269.000
133 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 336.000 336.000 336.000
134 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 540.000 540.000 540.000
135 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 372.000 372.000 372.000
136 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 540.000 540.000 540.000
137 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 540.000 540.000 540.000
138 Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) 540.000 540.000 540.000
139 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.248.000 1.248.000 1.248.000
140 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 269.000 269.000 269.000
141 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIII 174.000 174.000 174.000
142 Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX 306.000 306.000 306.000
143 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) 60.000 60.000 60.000
144 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 127.000 127.000 127.000
145 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 241.000 241.000 241.000
146 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 241.000 241.000 241.000
147 Định lượng FDP Định lượng FDP 161.000 161.000 161.000
148 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Định lượng Protein C 269.000 269.000 269.000
149 Định lượng Protein S toàn phần Định lượng Protein S 269.000 269.000 269.000
150 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Định lượng Protein C 269.000 269.000 269.000
151 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 284.000 284.000 284.000
152 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 284.000 284.000 284.000
153 Định lượng Anti Xa Định lượng yếu tố kháng Xa 295.000 295.000 295.000
154 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 347.000 347.000 347.000
155 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 488.000 488.000 488.000
156 Thời gian phục hồi Canxi Thời gian Howell 36.000 36.000 36.000
157 Định lượng Heparin Định lượng yếu tố Heparin 241.000 241.000 241.000
158 Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen 241.000 241.000 241.000
159 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 241.000 241.000 241.000
160 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 1.022.000 1.022.000 1.022.000
161 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 1.022.000 1.022.000 1.022.000
162 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab) 2.113.000 2.113.000 2.113.000
163 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 2.113.000 2.113.000 2.113.000
164 Định lượng C1- inhibitor Định lượng chất ức chế C1 241.000 241.000 241.000
165 Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator) Định lượng t- PA 241.000 241.000 241.000
166 Định lượng a2 antiplasmin Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP) 241.000 241.000 241.000
167 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) Định danh kháng thể bất thường 1.380.000 1.380.000 1.380.000
168 Định lượng Acid Folic Folate 102.000 102.000 102.000
169 Định lượng Beta 2 Microglobulin Beta2 Microglobulin 89.000 89.000 89.000
170 Định lượng Cyclosporin A Cyclosporine 382.000 382.000 382.000
171 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Đo khả năng gắn sắt toàn thể 89.000 89.000 89.000
172 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 89.000 89.000 89.000
173 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) Định lượng Tranferin Receptor 127.000 127.000 127.000
174 Độ bão hòa Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin 76.000 76.000 76.000
175 Định lượng vitamin B12 Vitamin B12 89.000 89.000 89.000
176 Định lượng Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin 76.000 76.000 76.000
177 Định lượng EPO (Erythropoietin) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 482.000 482.000 482.000
178 Định lượng Peptid – C C-Peptid 203.000 203.000 203.000
179 Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 470.000 470.000 470.000
180 Định lượng Haptoglobin Haptoglobin 114.000 114.000 114.000
181 Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
182 Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
183 Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
184 Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
185 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu 44.000 44.000 44.000
186 Định lượng G6PD Định lượng men G6PD 94.000 94.000 94.000
187 Định lượng IgG IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
188 Định lượng IgA IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
189 Định lượng IgM IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
190 Định lượng IgE IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
191 Định lượng Ferritin Ferritin 95.000 95.000 95.000
192 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 38.000 38.000 38.000
193 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 191.000 191.000 191.000
194 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 108.000 108.000 108.000
195 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 138.000 138.000 138.000
196 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 179.000 179.000 179.000
197 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 122.000 122.000 122.000
198 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 241.000 241.000 241.000
199 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 240.000 240.000 240.000
200 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 176.000 176.000 176.000
201 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 197.000 197.000 197.000
202 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 256.000 256.000 256.000
203 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 181.000 181.000 181.000
204 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 228.000 228.000 228.000
205 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 133.000 133.000 133.000
206 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 150.000 150.000 150.000
207 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 99.000 99.000 99.000
208 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 128.000 128.000 128.000
209 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 105.000 105.000 105.000
210 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 132.000 132.000 132.000
211 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 215.000 215.000 215.000
212 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 215.000 215.000 215.000
213 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Định danh kháng thể bất thường 1.380.000 1.380.000 1.380.000
214 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định danh kháng thể bất thường 1.380.000 1.380.000 1.380.000
215 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định danh kháng thể bất thường 1.380.000 1.380.000 1.380.000
216 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 108.000 108.000 108.000
217 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 284.000 284.000 284.000
218 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 284.000 284.000 284.000
219 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 544.000 544.000 544.000
220 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 532.000 532.000 532.000
221 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 47.000 47.000 47.000
222 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 34.000 34.000 34.000
223 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 79.000 79.000 79.000
224 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 79.000 79.000 79.000
225 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 87.000 87.000 87.000
226 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 87.000 87.000 87.000
227 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 87.000 87.000 87.000
228 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 46.000 46.000 46.000
229 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 46.000 46.000 46.000
230 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO 241.000 241.000 241.000
231 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu khó hệ ABO 241.000 241.000 241.000
232 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 46.000 46.000 46.000
233 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 67.000 67.000 67.000
234 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 27.000 27.000 27.000
235 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 24.000 24.000 24.000
236 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i b ạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 54.000 54.000 54.000
237 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 34.000 34.000 34.000
238 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 101.000 101.000 101.000
239 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 101.000 101.000 101.000
240 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 36.000 36.000 36.000
241 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 36.000 36.000 36.000
242 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 60.000 60.000 60.000
243 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 44.000 44.000 44.000
244 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 202.000 202.000 202.000
245 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 202.000 202.000 202.000
246 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 516.000 516.000 516.000
247 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 516.000 516.000 516.000
248 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
249 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
250 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
251 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 140.000 140.000 140.000
252 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
253 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
254 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 94.000 94.000 94.000
255 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 131.000 131.000 131.000
256 Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên H 40.000 40.000 40.000
257 Xác định nhóm máu Ai (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu A1 40.000 40.000 40.000
258 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồ ng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.759.000 1.759.000 1.759.000
259 Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Histone 438.000 438.000 438.000
260 Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Scl-70 438.000 438.000 438.000
261 Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Jo – 1 511.000 511.000 511.000
262 Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Sm 472.000 472.000 472.000
263 Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 511.000 511.000 511.000
264 Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 511.000 511.000 511.000
265 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 295.000 295.000 295.000
266 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 336.000 336.000 336.000
267 Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 295.000 295.000 295.000
268 Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 336.000 336.000 336.000
269 Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.538.000 2.538.000 2.538.000
270 Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 461.000 461.000 461.000
271 Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 2.100.000 2.100.000 2.100.000
272 Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.609.000 2.609.000 2.609.000
273 Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 -CD8 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 462.000 462.000 462.000
274 Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 1.033.000 1.033.000 1.033.000
275 Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 670.000 670.000 670.000
276 Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 2.100.000 2.100.000 2.100.000
277 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 134.000 134.000 134.000
278 Xét nghiệm Đường-Ham Test đường + Ham 81.000 81.000 81.000
279 Điện di miễn dịch huyết thanh Điện di miễn dịch huyết thanh 1.206.000 1.206.000 1.206.000
280 Điện di huyết sắc tố Điện di huyết sắc tố (định lượng) 420.000 420.000 420.000
281 Điện di protein huyết thanh Điện di protein huyết thanh 432.000 432.000 432.000
282 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.538.000 2.538.000 2.538.000
283 Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.538.000 2.538.000 2.538.000
284 Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) 685.000 685.000 685.000
285 Phân tích Myeloperoxidase nội bào Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 461.000 461.000 461.000
286 DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 71.000 71.000 71.000
287 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] ACTH 95.000 95.000 95.000
288 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
289 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] ADH 172.000 172.000 172.000
290 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
291 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin 76.000 76.000 76.000
292 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 25.000 25.000 25.000
293 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
294 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Amoniac 89.000 89.000 89.000
295 Định lượng Anti CCP [Máu] Định lượng Anti CCP 368.000 368.000 368.000
296 Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu] Anti – TG 318.000 318.000 318.000
297 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 241.000 241.000 241.000
298 Định lượng Apo Ai (Apolipoprotein Ai) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại) 57.000 57.000 57.000
299 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại) 57.000 57.000 57.000
300 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Alpha FP (AFP) 108.000 108.000 108.000
301 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 25.000 25.000 25.000
302 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 25.000 25.000 25.000
303 Định lượng P2 microglobulin [Máu] Beta2 Microglobulin 89.000 89.000 89.000
304 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap 164.000 164.000 164.000
305 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Beta – HcG 102.000 102.000 102.000
306 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 25.000 25.000 25.000
307 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 25.000 25.000 25.000
308 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT. 25.000 25.000 25.000
309 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 686.000 686.000 686.000
310 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Calci 15.000 15.000 15.000
311 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Ca++ máu 19.000 19.000 19.000
312 Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu] CA 125 164.000 164.000 164.000
313 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] CA 19-9 164.000 164.000 164.000
314 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] CA 15 – 3 178.000 178.000 178.000
315 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] CA 72 -4 158.000 158.000 158.000
316 Định lượng Calcitonin [Máu] Calcitonin 158.000 158.000 158.000
317 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Ceruloplasmin 83.000 83.000 83.000
318 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] CEA 102.000 102.000 102.000
319 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 32.000 32.000 32.000
320 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 32.000 32.000 32.000
321 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] CPK 32.000 32.000 32.000
322 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] CK-MB 45.000 45.000 45.000
323 Định lượng CK-MB mass [Máu] CK-MB 45.000 45.000 45.000
324 Định lượng Cortisol (máu) Cortison 108.000 108.000 108.000
325 Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C 102.000 102.000 102.000
326 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 70.000 70.000 70.000
327 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 70.000 70.000 70.000
328 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] CRP hs 64.000 64.000 64.000
329 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
330 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu! Cyfra 21 – 1 114.000 114.000 114.000
331 Định lượng Cyclosphorin [Máu] Cyclosporine 382.000 382.000 382.000
332 Định lượng D-Dimer [Máu] Định lượng D- Dimer 295.000 295.000 295.000
333 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 343.000 343.000 343.000
334 Định lượng Digoxin [Máu] Digoxin 102.000 102.000 102.000
335 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, CL) 34.000 34.000 34.000
336 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) 38.000 38.000 38.000
337 Định lượng Estradiol [Máu] Estradiol 95.000 95.000 95.000
338 Định lượng E3 không liên hợp (Unconĩugated Estriol) [Máu] E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 216.000 216.000 216.000
339 Định lượng Ferritin [Máu] Ferritin 95.000 95.000 95.000
340 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] FSH 95.000 95.000 95.000
341 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 216.000 216.000 216.000
342 Định lượng Folate [Máu] Folate 102.000 102.000 102.000
343 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 76.000 76.000 76.000
344 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 76.000 76.000 76.000
345 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Định lượng men G6PD 94.000 94.000 94.000
346 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] GLDH 114.000 114.000 114.000
347 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
348 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
349 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Gama GT 23.000 23.000 23.000
350 Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin 114.000 114.000 114.000
351 Định lượng Haptoglobulin [Máu] Haptoglobin 114.000 114.000 114.000
352 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] HBsAg Định lượng 552.000 552.000 552.000
353 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] HBDH 114.000 114.000 114.000
354 Định lượng HbA1c [Máu] HbA1C 120.000 120.000 120.000
355 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 32.000 32.000 32.000
356 Định lượng HE4 [Máu] HE4 355.000 355.000 355.000
357 Định lượng Homocystein [Máu] Homocysteine 172.000 172.000 172.000
358 Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu] Định lượng Interleukin 905.000 905.000 905.000
359 Định lượng IL -1P (Interleukin 1P) [Máu] Định lượng Interleukin 905.000 905.000 905.000
360 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng Interleukin 905.000 905.000 905.000
361 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng Interleukin 905.000 905.000 905.000
362 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng Interleukin 905.000 905.000 905.000
363 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
364 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
365 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
366 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 76.000 76.000 76.000
367 Định lượng Insulin [Máu] Insuline 95.000 95.000 95.000
368 Định lượng Kappa [Máu] Kappa định tính 114.000 114.000 114.000
369 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
370 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Khí máu 254.000 254.000 254.000
371 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lactat 114.000 114.000 114.000
372 Định lượng Lambda [Máu] Lambda định tính 114.000 114.000 114.000
373 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 616.000 616.000 616.000
374 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lipase 70.000 70.000 70.000
375 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] LH 95.000 95.000 95.000
376 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] LDH 32.000 32.000 32.000
377 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 32.000 32.000 32.000
378 Đo hoạt độ MPO [Máu] Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 511.000 511.000 511.000
379 Định lượng Myoglobin [Máu] Myoglobin 108.000 108.000 108.000
380 Định lượng Mg [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 38.000 38.000 38.000
381 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] NSE (Neuron Specific Enolase) 228.000 228.000 228.000
382 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 482.000 482.000 482.000
383 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P-Amylase 76.000 76.000 76.000
384 Định lượng Phenytoin [Máu] Phenytoin 95.000 95.000 95.000
385 Định lượng Phospho (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
386 Định lượng Pre-albumin [Máu] Pre albumin 114.000 114.000 114.000
387 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Pro-calcitonin 470.000 470.000 470.000
388 Định lượng Prolactin [Máu] Prolactin 89.000 89.000 89.000
389 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
390 Định lượng Progesteron [Máu] Progesteron 95.000 95.000 95.000
391 Định lượng Protein S100 [Máu] Định lượng Protein S 269.000 269.000 269.000
392 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] PRO-GRP 413.000 413.000 413.000
393 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 102.000 102.000 102.000
394 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA 108.000 108.000 108.000
395 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] PTH 280.000 280.000 280.000
396 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] RF (Rheumatoid Factor) 45.000 45.000 45.000
397 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 38.000 38.000 38.000
398 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] SCC 241.000 241.000 241.000
399 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 76.000 76.000 76.000
400 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 76.000 76.000 76.000
401 Định lượng Tacrolimus [Máu] Tacrolimus 856.000 856.000 856.000
402 Định lượng Testosterol [Máu] Testosteron 111.000 111.000 111.000
403 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Thyroglobulin 209.000 209.000 209.000
404 Định lượng Theophylline [Máu] Theophylin 95.000 95.000 95.000
405 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] TRAb định lượng 482.000 482.000 482.000
406 Định lượng Transferin [Máu] Transferin/độ bão hòa tranferin 76.000 76.000 76.000
407 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol 32.000 32.000 32.000
408 Định lượng Troponin T [Máu] Troponin T/I 89.000 89.000 89.000
409 Định lượng Troponin Ths [Máu] Troponin T/I 89.000 89.000 89.000
410 Định lượng Troponin I [Máu] Troponin T/I 89.000 89.000 89.000
411 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] TSH 70.000 70.000 70.000
412 Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin 114.000 114.000 114.000
413 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất) 25.000 25.000 25.000
414 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Vitamin B12 89.000 89.000 89.000
415 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu] PLGF 864.000 864.000 864.000
416 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu] SFLT1 864.000 864.000 864.000
417 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 34.000 34.000 34.000
418 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] Amphetamin (định tính) 51.000 51.000 51.000
419 Định lượng Amylase (niệu) Amylase niệu 45.000 45.000 45.000
420 Định lượng Axit Uric (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 19.000 19.000 19.000
421 Định lượng Benzodiazepin [niệu] Benzodiazepam (BZD) 45.000 45.000 45.000
422 Định lượng Canxi (niệu) Calci niệu 29.000 29.000 29.000
423 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin 254.000 254.000 254.000
424 Định lượng Catecholamin (niệu) Catecholamin niệu (HPLC) 496.000 496.000 496.000
425 Định lượng Cortisol (niệu) Cortison 108.000 108.000 108.000
426 Định lượng Creatinin (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 19.000 19.000 19.000
427 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Dưỡng chấp 25.000 25.000 25.000
428 Định lượng Glucose (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 16.000 16.000 16.000
429 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] Marijuana định tính 51.000 51.000 51.000
430 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu] Micro Albumin 51.000 51.000 51.000
431 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 51.000 51.000 51.000
432 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 51.000 51.000 51.000
433 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Opiate định tính 51.000 51.000 51.000
434 Định lượng Phospho (niệu) Phospho niệu 24.000 24.000 24.000
435 Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Canxi, Phospho định tính 8.000 8.000 8.000
436 Định tính Porphyrin [niệu] Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 59.000 59.000 59.000
437 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 191.000 191.000 191.000
438 Định lượng Protein (niệu) Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 16.000 16.000 16.000
439 Định tính Protein Bence -jones [niệu] Protein Bence – Jone 25.000 25.000 25.000
440 Định lượng Urê (niệu) Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 19.000 19.000 19.000
441 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu 53.000 53.000 53.000
442 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 79.000 79.000 79.000
443 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 276.000 276.000 276.000
444 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 276.000 276.000 276.000
445 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 344.000 344.000 344.000
446 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 344.000 344.000 344.000
447 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 227.000 227.000 227.000
448 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 227.000 227.000 227.000
449 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh) 214.000 214.000 214.000
450 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.560.000 1.560.000 1.560.000
451 Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn khẳng định 540.000 540.000 540.000
452 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 34.000 34.000 34.000

Xem chi tiết