Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố có nhu cầu tiếp nhận báo giá theo để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Mua sắm vật tư bổ sung năm 2024 với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố
2. Thông tin liên hệ người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Phòng Vật tư thiết bị y tế, 02822538899 (line nội bộ 8125).
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh – Phòng Vật tư thiết bị Y Tế (bắt buộc)
– Nhận qua email: thauvattu.ndtp@gmail.com (file excel) (tiêu đề phải ghi Mua sắm vật tư bổ sung)
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16h00 ngày 14 tháng 06 năm 2024 đến trước 16h00 ngày 24 tháng 06 năm 2024
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày …..tháng…….năm 20… hoặc ngày …..tháng…….năm 20… đến ngày …..tháng…….năm 20…
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục thiết bị y tế/linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế (gọi chung là thiết bị), vật tư, hóa chất: Chi tiết theo phụ lục đính kèm.
| STT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng mua sắm bổ sung | Cấu hình kỹ thuật |
| 1 | Cannula động mạch trẻ em một mảnh | Cái | 122 | Cannulae động mạch có đầu tip được vát, gắn với thân dài, một mảnh, chống gãy gập. Đi kèm kim chọc có thể điều chỉnh, có chức năng cầm máu, có đánh dấu độ sâu Dùng cho trẻ em. Chiều dài tổng thể 9 inches (22,9 cm) ± 5% Các cổng kết nối 1/4 inches (0.64 cm) ± 5% (hub màu xanh) có thông khí. Các cỡ đầu tip: 6 Fr (2.0 mm), 8 Fr (2.7 mm), 10 Fr (3.3 mm), 12 Fr (4.0 mm), 14 Fr (4.7 mm), 16 Fr (5.3 mm) |
| 2 | Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ | Bộ | 48.000 | Chất liệu cao su thiên nhiên, không bột Dùng được cả 2 tay; không tiệt trùng. Trọng lượng trên 5g |
| 3 | Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý | Cái | 5 | -Đường kính ≥ 7F -Dài ≥ 110 cm – Điện cực đốt dài ≥ 4 mm. – Các điện cực bằng Platinum/Iridium. – Đầu có thể xoay ≥ 270 độ.Có cảm biến nhiệt đầu đố -Bán kinh cong đầu đốt 57mm |
| 4 | Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực | Dây | 4 | Dây dẫn tín hiệu ngoại mạc cho máy tạo nhịp tim dài 35 cm, vỏ silicone và cố định vít xoắn 3,5 mm |
| 5 | Hóa chất rửa màng lọc, dây máy | Lít | 66 | Hoạt chất: Peracetic acid, hydrogen peroxide; tiệt trùng lạnh (máy chạy thận 37 độ C). Khử canxi: có. Tỷ lệ pha loãng: 1 + 24 |
| 6 | Que cấy tiệt trùng 10µl | Cái | 20.000 | Nguyên liệu: polystyrene. Thanh kim cấy mỏng, linh hoạt và có thể được sử dụng trong các vật hẹp hoặc có hình dạng đặc biệt. Tiệt trùng. Các vòng cấy tròn có kích thước 10ul; Đầu đối diện của mỗi vòng có thể được sử dụng làm kim cấy. Kích thước: 22 ± 3 cm |
| 7 | Que cấy tiệt trùng 1µl | Cái | 20.000 | Nguyên liệu: polystyrene. Thanh kim cấy mỏng, linh hoạt và có thể được sử dụng trong các vật hẹp hoặc có hình dạng đặc biệt. Tiệt trùng. Các vòng cấy tròn có kích thước 1ul; Đầu đối diện của mỗi vòng có thể được sử dụng làm kim cấy. Kích thước: 22 ± 3 cm |
| 8 | Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm | Miếng | 480 | Vật liệu cầm máu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp kích thước (5.0cm x 10cm) ± 5%, dạng bông xốp, nguồn gốc thực vật, chứa nhóm caoxyl (COOH) 18%-24%. Cầm máu nhanh, pH thấp (2-4). Hạn chế phát triển vi khuẩn và kháng khuẩn . Tự tiêu 7-14 ngày trong cơ thể. Tiệt trùng từng miếng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE |
| 9 | Test kiểm soát nhanh tiến trình tiệt khuẩn bằng nồi hấp ướt | Ống | 720 | Test sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước Ống chỉ thị sinh học có chứa bào tử (bào tử Geobacillus stearothermophilus) khô đã bất họat dùng để kiểm chứng chât lượng tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng. |
| 10 | Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su | Cái | 90.197 | Ống láy máu chứa chất kháng đông EDTA dùng cho thể tích máu 1ml, nắp cao su |
| 11 | Ống ly tâm thể tích 15ml | Ống | 10.000 | – Thể tích: 50mL, có chia vạch, đáy nhọn, không tự đứng – Chất liệu : Polypropylene – Kích thước (đường kính x chiều dài): khoảng 29.1 x 114.4 mm – Lực ly tâm tối đa: 17000 xg – Kiểu nắp: nắp phẳng, đường kính 34.7mm; thiết kế độc đáo giúp đóng mở dễ dàng và chống thấm tối ưu. – Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 120°C – Chứng chỉ: Non-Pyrogenic, RNase-/DNase-free, không độc hại theo Tiêu chuẩn USP – Sản phẩm đã được khử trùng và theo tiêu chuẩn ANSI / AAMI / ISO 11137 (TIR33). Mức đảm bảo vô trùng (SAL) là 10-5 |
| 12 | Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy | lít | 48 | Chất hoạt động bề mặt không ion, đảm bảo dụng cụ khô nhanh và không còn vết mờ ố sau khi rửa. Phù hợp với mọi chất lượng nước xả (nước chưa xử lý, nước mềm, nước khử khoáng…) |
| 13 | Bóng nong (ballon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent áp lực thấp | Cái | 30 | Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer, không giãn nở và siêu mỏng. Không chứa DEHP, không chứa Latex. Đường kính: 2-30mm. Áp lực: 1,5-10 atm |
| 14 | Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em | Cái | 60 | Bộ bao gồm: Bình dẫn lưu ít nhất 50ml Kim chọc trocar Dây dẫn lưu PVC tròn 6Fr hoặc 8Fr chiều dài 50cm |
| 15 | Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm | Cái | 40 | miếng vá sinh học màng tim kích thước 4x6cm |
| 16 | Dây nối bơm tiêm cản quang | Cái | 840 | – Chịu áp lực từ 500-1200 PSI – Chiều dài: 25cm tới 183 cm |
| 17 | Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm | Cái | 180 | Băng film Polyurethane (P.U) kích thước (70mm x 80 mm) ± 5%, không chứa latex, trong suốt, không thấm nước. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g . Gạc trong (30mm x 50mm) ± 5% phủ màng P.E (polyethylene) không dính vào vết thương. Tiệt trùng từng miếng.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
| 18 | Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm | Cái | 1.980 | Đóng gói tiệt trùng, có kích thước 53x80mm, màng film có thể thoát hơi nước, kèm gạc thấm hút |
| 19 | Que tăm bông lấy bệnh phẩm | Cái | 1.200 | Que có đầu tăm bông kèm ống chứa sau lấy mẫu. Đóng gói tiệt trùng từng que |
| 20 | Băng xốp vết thương 20cm x 20cm | Cái | 150 | Băng xốp Polyurethane ≥ 3 lớp, dày ≥ 5mm, chứa Sodium alginate 0.9% ± 5%, kích thước lỗ tiếp xúc vết thương (16µm-53µm)± 10% , tốc độ thoát hơi ẩm 1,330g/m2/ngày ± 10% , khả năng thấm hút dịch 5,300g/m2/ngày ± 10%. Lưu băng ≥ 7 ngày. Tiệt trùng từng miếng . Tiêu chuẩn chất lượng: CE, FDA. |
| 21 | Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương | Cuộn | 6 | – Nhiệt độ từ 50 độ C – 55 độ C thời gian tùy theo chu trình là 55 – 75 Phút Kích cỡ 200mm x 70m” |
| 22 | Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương | Cuộn | 4 | – Nhiệt độ từ 50 độ C – 55 độ C thời gian tùy theo chu trình là 55 – 75 Phút Kích cỡ 250mm x 70m” |
| 23 | Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng | Miếng | 15.360 | Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Khả năng hút nước: Trung bình 1g gạc giữ được từ 5g nước trở lên, kích thước 5cm x 5cm x 8 lớp |
| 24 | Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp | Miếng | 3.600 | Gạc ép sọ não 2cm x 4cm x 4 lớp; được tiệt trùng bằng khí EO, có sợi cản quang, được dệt từ sợi cotton 100% |
| 25 | Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp | Miếng | 3.900 | Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp; được tiệt trùng bằng khí EO, có sợi cản quang, được dệt từ sợi cotton 100% |
| 26 | Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương | Miếng | 12 | Gạc xốp; đóng gói vô trùng. Co giãn linh hoạt. Kích thước dày ít nhất 5mm, lưu băng ít nhất 7 ngày |
| 27 | Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m | Cuộn | 3.877 | Bông không hút nước được chế từ lông của hạt cây bông. Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, không mùi. Kích thước 0,1m x 2m |
| 28 | Dây hút đàm có van kiểm soát các số | Dây | 26220 | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. ây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8×2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
| 29 | Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn | Cái | 50.000 | Bơm tiêm nhựa 20 ml; Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn; gioăng mềm dẻo, bề mặt gioăng phẳng. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiếp điện. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, Tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485. |
| 30 | Khăn phẫu thuật 60x80cm | Cái | 2628 | Chất liệu: vải PP không dệt dày ít nhất 40gsm. Kích thước: 60 x 80cm Tiệt trùng |
| 31 | Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ | Cái | 7156 | Thành phần: vải không dệt, tiệt trùng. Kích thước 80cm x 120cm, có lỗ (1cái/gói) |
| 32 | Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml | Ống | 10640 | Ống láy máu chứa chất kháng đông có Potassium Oxalate / Sodium Fluoride dùng cho thể tích máu 2ml |
| 33 | Màng lọc Diasafe hoặc tương đương | Bộ | 20 | Tương thích với máy chạy thận 4008S |
| 34 | Bột khô pha dịch đậm đặc trong chạy thận nhân tạo | Cái | 2.200 | Bột khô pha dịch đậm đặc, khối lượng ≥ 900g |
| 35 | Ống mẫu máu ACT | Cái | 600 | Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT Disposable Test Cartridges. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
| 36 | Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | Cái | 90 | Chất liệu: Hợp kim Platinum, có sợi Dacron bao phủ. Dạng coil đẩy. Đường kính 2-11 mm. Chiều dài khi thả: từ 2.0 đến 17mm. Hình dạng: Kim cương, hình nón, vòng xoắn lặp lại, thẳng, vòng xoắn, xoắn ốc phức tạp. |
| 37 | Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) | Bộ | 12 | Thời gian sử dụng liên tục >= 14 ngày, thể tích mồi: 585ml, diện tích bề mặt trao đổi khí: 1,8m2, diện tích bề mặt trao đổi nhiệt: 0,4 m2, cánh bơm ly tâm gắn kèm bộ dây, phù hợp với máy Ecmo Maquet tại Bệnh viện |
| 38 | Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương | Tấm | 38.400 | – Độ tương phản: 0.6 và 2.0 – Tương thích với máy in hãng Carestream |
| 39 | Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương | Tấm | 12.000 | Kích thước (14x17in). Tương thích với DRYSTAR AXYS |
| 40 | Đinh đóng xương kirschner các cỡ | Cái | 600 | Thép không gỉ. Đinh 2 đầu nhọn. Đường kính đinh từ 0.6mm đến 4.5mm. Chiều dài đinh từ 50mm đến 600mm |
| 41 | Que bạc chăm sóc vết thương | Cái | 2.000 | Dạng que hoặc tương đương, nồng độ 75% bạc nitrate, làm sạch vết thương. |
| 42 | Tay dao siêu âm mổ hở/nội soi nhỏ | Cái | 12 | Dao siêu âm với công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm ±10%, chiều dài cán 23cm ± 10% , kết hợp với dây dao Harmonic |
| 43 | Tay dao siêu âm mổ nội soi lớn | Cái | 6 | Dao siêu âm mổ nội soi với công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm ±10%, chiều dài cán 36cm ±10%, kết hợp với dây dao Harmonic |
| 44 | Tay dao siêu âm mổ hở nhỏ | Cái | 18 | Dao siêu âm mổ hở với công nghệ thích ứng mô,chiều dài cán dài 9 ± 10%cm, kết hợp với dây dao Harmonic |
| 45 | Đai vai chi trên | Cái | 50 | Đai vai chi trên giúp cố định, ổn định khớp vai. Chất liệu vải |
| 46 | Đai xương đòn | Cái | 100 | Đai số 8 H1 trẻ em (vòng ngực <41 cm) Size 1 – 5 |
| 47 | Đinh Elastic hoặc tương đương | Cái | 200 | Đinh nội tủy kết xương cho nhi có – Chiều dài từ 400 đến 500mm – Chất liệu bằng titanium – Tối thiểu có các đường kính 2,5 – 3,0 – 3,5mm |
| 48 | Đinh rush hoặc tương đương | Cái | 200 | Đường kính 2.0/ 2.5/ 3.0/ 3.5/ 4.0 mm. Bằng thép không gỉ. |
| 49 | Vít xốp 6.5 các cỡ | Cái | 20 | – Đường kính 6.5mm x 60-80mm, với mỗi bước tăng 2 mm. – Chất liệu : thép không gỉ |
| 50 | Vít vỏ 4.0 các cỡ | Cái | 30 | – Đường kính 4.0mm, với mỗi bước tăng 2 mm. – Chất liệu : thép không gỉ |
| 51 | Nạng nách trẻ em | Cái | 24 | Phù hợp trẻ em |
| 52 | Nẹp cánh tay các cỡ | Cái | 268 | Phù hợp trẻ em |
| 53 | Nẹp cổ cứng | Cái | 20 | Làm từ chất liệu mềm, nhẹ. Gồm 2 mảnh riêng biệt, mảnh phía trước được gắn khuôn nhựa tạo lỗ rộng để luồn ống nội khí quản, mảnh phía sau được gắn thêm thanh nẹp nhựa giúp tăng cường độ cố định cho sản phẩm, 2 mảnh được gắn với nhau bởi băng nhám dính, sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng |
| 54 | Nẹp cố định | Cái | 52 | Phù hợp trẻ em |
| 55 | Nẹp cổ mềm | Cái | 20 | Được sản xuất từ chất liệu mút xốp mềm, vải cotton nhẹ và thoáng khí. Được trang bị hệ thống khóa Velcro. |
| 56 | Nẹp thun quấn ngón 1 | Cái | 50 | – Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm. – Thanh nẹp thẳng, dễ dàng uốn cong để giữ ngón tay ở vị trí chức năng khi sử dụng. |
| 57 | Nẹp vải cẳng chân | Cái | 150 | Gồm bản nẹp hợp kim nhôm đàn hồi được uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân với một bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính |
| 58 | Nẹp vải cẳng tay | Cái | 150 | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. -Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm. -Bao gồm các size 80cm,85cm,90cm,95cm |
| 59 | Nẹp vải cẳng tay Iselin size 4 | Cái | 160 | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. |
| 60 | Nẹp vải cánh bàn tay | Cái | 20 | Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách, có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định |
| 61 | Nẹp zymmer các số | Cái | 168 | Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm. |
| 62 | Áo làm lạnh trẻ sơ sinh | Cái | 180 | Phù hợp trong môi trường sử dụng thiết bị MRI, CT, Xray; bao phủ 85% cơ thể ; sử dụng tương thích với máy Criticol |
| 63 | Băng đạn, ghim khâu | Cái | 20 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, kim đóng 1.0- 2.0 mm, kim bằng Titanium Alloy |
| 64 | Bơm tiêm 50ml | Cái | 990 | Xy lanh có thể tích 50 – 60 ml Bơm tiêm nhựa không kèm kim, đầu bơm tiêm to dùng để nuôi ăn. Pít tông có khía bẻ gãy để huy sau khi sử dụng. Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy Vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em |
| 65 | Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn | Cái | 20.000 | Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene trong suốt, được phủ silicone, có vạch chia. Thể tích tồn lưu tối đa 0,07ml. Tiệt trùng. Không DEHP, Không độc chất, không latex, không Pyrogen. Dung tích 5 ml |
| 66 | Đầu côn không lọc 10µl | Cái | 960.000 | Thể tích hút: 0.1-10µL – Chất liệu đầu tip: Polypropylene, chống bám dính – Tổng chiều dài đầu típ: 45.0 mm ±5%, đường kính: 0.40 mm ±5% – Chứng chỉ: Nonpyrogenic, Human DNA-free, RNase-/DNase-free, không chứa chất gây ức chế PCR – Autoclaving: có thể hấp được: 121°ở áp suất 15 psi trong 15 phút |
| 67 | Đầu côn không lọc 200µl | Cái | 48.000 | Thể tích hút: 1-200µl. – Chất liệu đầu tip: Polypropylene, chống bám dính – Chứng chỉ: Nonpyrogenic, Human DNA-free, RNase-/DNase-free, không chứa chất gây ức chế PCR – Autoclaving: có thể hấp được: 121°ở áp suất 15 psi trong 15 phút |
| 68 | Điện cực đo ABR-Điện cực đo điện thính giác thân não Cái | Cái | 500 | Điện cực đo thính giác tương thích với máy đo thính lực trẻ em có ghi phù hợp model AD629 hãng Interacoustics |
| 69 | Dung dịch ngâm màng ngoài tim | Lọ | 70 | Thành phần Glutaraldehid 0.625% |
| 70 | Gạc chống dính vết thương tiết dịch 10 x 20cm | Cái | 120 | Dùng có các vết thương tiết dịch, vết thương hậu phẫu; dùng để sơ cứu các vết cắt da, trầy xước da; vết bỏng độ 2 Lõi thấm hút: 80% viscose, 20% polyester; Hai mặt có màng film polyethylene đục lỗ giúp hút dịch; chống dính vào vết thương;… Kích cỡ: 10x20cm |
| 71 | Găng tay phẫu thuật dài 490 – 500mm | Cái | 2.400 | Độ dày: 0,08mm ± 10%. Chiều dài: 490-500mm . Tiệt trùng, không bột |
| 72 | Băng đạn cho mổ mở dài 75mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt | Bộ | 20 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim làm bằng titanium |
| 73 | Băng đạn cho mổ mở dài 55mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt | Bộ | 80 | Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim làm bằng titanium |
| 74 | Kim chạy thận nhân tạo | Cái | 7.000 | Kim chạy thận nhân tạo kích thước 17G, có thể xoay, có silicon bao phủ. Kim làm bằng thép không gỉ, ống bằng nhựa PVC y tế. Đầu nối phù hợp với các bộ dây chạy thận |
| 75 | Kim sinh thiết gan | Cái | 34 | Sử dụng sinh thiết gan Hệ thống bán tự động loại tru-cut với 2 độ xuyên sâu (10-20mm), trên thân ống có vạch chia độ sâu Thép không gỉ AISI304, được kết nối với hệ thống có rãnh để giữ mẫu vào trong, còi và đầu xuyên thấu. Có kèm kim dẫn đường Có hóa màu theo các kích cỡ kim: 14G đường kính 2,1 mm, 16G đường kính 1,6 mm,18G đường kính 1,27 mm, 20G đường kính 0,9 mm chiều dài 07-10-15-18-20-25CM Vô trùng EO, không chứa latex |
| 76 | Kim số 19G | Cái | 12.000 | Sối 19G x 1,5inch, có màng lọc 5micron, có luer lock |
| 77 | Lõi lọc than hoạt tính cấp nước loài 20 inches (50cm) | Cái | 100 | Thành phần: Than hoạt tính Chức năng: dùng để lọc |
| 78 | Lõi lọc thô cấp nước loài 20 inches (50cm) | Cái | 12 | Chức năng: Lọc sơ cấp |
| 79 | Miếng cán da | Cái | 720 | Trong suốt, có màng bảo vệ trước khi sử dụng |
| 80 | Nón phẫu thuật | Cái | 4.000 | Mũ phẫu thuật đã tiệt trùng được làm từ loại vải không dệt và sợi thun |
| 81 | Ống HCT | Ống | 900 | Ống mao quản chấm sắc ký (có tráng heparin) với kích thước 75µl ± 5% dùng để lấy mẫu, chấm sắc ký. Mỗi ống ≥ 100 test |
| 82 | Ống thông (sonde quả bí) các số 12,14,16,18,20 | Cái | 300 | Thông Sonde mở dạ dày các số 12~20 |
| 83 | Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ | Cái | 100 | Sử dụng để dẫn lưu tạm thời nước tiểu từ thận xuống bàng quang – Khuynh hướng đóng cặn thấp – Vật liệu polyurethane mềm – Đường kính từ 3Fr/ 4Fr/ 5Fr Size 3Fr/ 4Fr với chiều dài 10cm/12cm/14cm/16cm ± 10%. Size 5Fr dài 16cm/24cm/ 26cm/ 28cm/ 30cm ± 10% Size 3Fr tương thích với dây guidewire 0.018”. Size 4Fr tương thích với dây guidewire 0.025”. Size 5Fr tương thích với dây guidewire 0.035″ |
| 84 | Ống thông khí tai | Cái | 20 | Ống thông khí hòm nhĩ dùng trong phẫu thuật. Chất liệu Fluoroplastic. Đường kính trong ống (ID): 1.3± 10% mm và 1.2 ± 10% mm Đường kính trong mặt bích (IFD): 3mm ± 10% và 2.5mm ± 10% Đóng gói tiệt khuẩn |
| 85 | Pipet Pasteur 1ml không tiệt trùng | Cái | 1.800 | Bằng polyetylen. Khử trùng từng chiếc riêng. Gói lớn (không vô trùng) |
| 86 | Pipet dạng Pasteur tiệt trùng | Cái | 50.000 | Thể tích ≤ 5ml. Vạch chia thể tích ở mức 1 mL và 2 Ml. Chất liệu Polyethylene, tiêu chuẩn USP Class VI. Khử trùng và theo tiêu chuẩn ANSI / AAMI / ISO 11137. Mức đảm bảo vô trùng (SAL) ≤ 10^-3 |
| 87 | Pipette nhựa | Cái | 6.000 | Làm bằng vật liệu polymer trong suốt polyetylen (PE), không chứa chất gây sốt, không nội độc tố, không gây độc tế bào. – Độ đàn hồi tốt, không dễ gãy, thích ứng với việc chuyển chất lỏng nhanh chóng mà không bị rò rỉ. – Độ trong suốt cao để dễ quan sát. – Thân chia vạch thể tích. |
| 88 | Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux – 70 E hoặc tương đương | Cái | 240 | Nguyên liệu: màng lọc bằng cellulose triacetate . Diện tích: 0,7 m2. Thể tích mồi: 45ml ± 5%. Hệ số siêu lọc: 11 (mL/giờ/mmHg). Độ dày thành sợi: 15 µm. Tiệt trùng. |
| 89 | Quả lọc trao đổi huyết tương | Cái | 40 | Kết nối sẵn với bộ dây dẫn. Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 73 ml ±10%. Diện tích màng hiệu dụng: 0,15 m2 ± 5%. Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng : – Thể tích máu trong sợi lọc: 22 ml ± 5% – Tốc độ máu tối thiểu: 50 ml/phút ± 5% – Tốc độ máu tối đa: 180 ml/phút ± 5% |
| 90 | Que thử độ clo nước chạy thận | Cái | 480 | Độ nhạy 0, 0.1, 0.5, 3 ppm. Phù hợp để kiểm tra tồn dư Chlorine trong nước. |
| 91 | Que thử độ cứng nước chạy thận | Cái | 480 | Dải đo: 0, 10, 25, 50, 120 ppm Đo độ cứng tổng theo CaCO3 |
| 92 | Que thử tồn dư formaldehyde trong nước | Cái | 2.400 | Dùng để đo nồng độ formaldehyd còn lại sau khi rửa máy lọc máu hoặc thiết bị lọc máu trước khi sử dụng trong chạy thận nhân tạo và phát hiện nồng độ ≤ 3 ppm. |
| 93 | Rọ lấy sỏi niệu quản | Cái | 10 | Sử dụng thông qua kênh nội soi để loại bỏ sỏi thận, sỏi niệu quản; Chất liệu Nitinol, dạng 4 dây thẳng hoặc dây xoắn; Kích thước rọ: 2.5Fr ± 5%, 3Fr, 4Fr; chiều dài: 100cm ± 10%, 130cm ± 10% |
| 94 | Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng | Cái | 800 | Dây cho ăn 6 -16Fr. Dây dài 50cm đến 130cm, được làm từ PU với đường cản quang ngầm chạy dọc ống, loại 4 lỗ bầu dục xếp so le. Thời gian lưu ≥ 29 ngày. Đầu ENFit male. |
| 95 | Tấm phủ lam kính (cover glass) | Cái | 10.000 | Kich thước: 22mm x 22 mm Độ dày: 0,04 mm ± 10% |
| 96 | Túi chứa chất thải | Cái | 218 | Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, có khóa cuốn, có bộ lọc khí – Đế dán túi bằng hydrocolloid, độ pH từ 4.0 – 5.5,đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, không gây dị ứng, vòng cắt tối đa 64mm ± 10% – Chiều dài túi khoảng 30cm ± 10% – Bộ lọc khí lưu lượng thông khí lên 300mm2 ± 10%. – Mùi hôi được giữ lại bên trong, túi không bị phồng, bộ lọc không thấm nước, không tồn dư keo trên da người bệnh khi tháo túi – Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
| 97 | Túi chứa chất thải bé sơ sinh | Cái | 2.040 | Gồm Túi chứa chất thải có nút xả, đế dán, và kẹp Thời gian sử dụng đế dán 1-2 ngày; Chất thải lỏng: Dùng nút van để xả Chất thải đặc: cắt bỏ đáy túi và sử dụng kẹp Chất liệu: đế dán Hydrocolloid Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO |
| 98 | Xi măng xương không kháng sinh | Gói | 44 | Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng, Thành phần: 25g bột xi măng chứa 10g Bari sulphate; 14,84g Polymethyl Methacrylate 0,16g Benzoyl Peroxide và 10ml dung môi trộn xi măng, thành phần: 9,93ml methyl methacrylate; 0,07ml N, N ‘Dimethyl p-toluidine. Tiệt trùng |
| 99 | Xi măng xương kháng sinh | Gói | 15 | Xi măng sinh học kháng sinh. Tiệt trùng |
| 100 | Bơm nuôi ăn đầu khóa sonde hỗng tràng | Cái | 30.000 | Thể tích bơm 20ml, 50 ml; Thể tích mồi 0,06 ml ± 10% . Thân bơm làm từ PP có chất bôi trơn Silicone, đầu ENFit female. Gioăng : làm bằng isoprene; chất liệu pit tông: PP. Bơm được đánh dấu kép cho vị trí bơm tiêm. |
| 101 | Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm | Miếng | 20 | Tự tiêu sau 12-18 tháng, cỡ 1.5mm ± 10%, dày 0.5mm ± 10%, (50mm x 50mm) ± 10% |
| 102 | Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ) | Cái | 24 | chất liệu tự tiêu, tròn, đường kính 14mm liên kết bằng một trụ tự tiêu, không cần dùng vít. |
| 103 | Bóng đôi nong sàn não thất | Cái | 5 | Chất liệu polyurethane có tiếp hợp khóa xoay âm, nối với bóng kép silicone trong suốt, kèm 1 xi lanh 1ml, dùng trong thủ thuật nong sàn não thất III. |
| 104 | Mũi khoan tự dừng các loại các cỡ | Cái | 100 | Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh – Cơ chế dừng tự động giúp mũi khoan ngừng quay khi không gặp phải lực cản xương. – Đường kính trong từ 6.0mm → 11.0mm, tương ứng với đường kính ngoài từ 9.0mm → 14.0mm. – Chiều dài làm việc từ 1.5mm → 3mm – Có tối thiểu 4 kích cỡ thể hiện màu khác nhau, phù hợp với xương sọ dày từ 1.8 đến 3.2mm – Tiêu chuẩn FDA – Tương thích tay khoan Stryker |
| 105 | Cọ siêu nhỏ quét keo nha khoa | Cái | 700 | Đầu cọ nhỏ mịn, đều đặn, chắc chắn, không bị tưa mòn trong quá trình sử dụng. Đóng gói phù hợp tránh lây nhiễm chéo. Quy cách hộp >=100 cái |
| 106 | Axit dùng trong trám răng (Actino Gel) | hộp | 5 | Axit soi mòn răng, nồng độ 37% H3 PO4, độ nhớt cao, dễ kiểm soát soi mòn và rửa sạch. Quy cách Hộp 3 ống (ống 2.5 ml) |
| 107 | Button kim loại chỉnh nha | Cái | 24 | Button kim loại chỉnh nha Quy cách gói 20 cái |
| 108 | Chỉ co nướu 4.O | Hộp | 1 | Chỉ co nướu loại trung bình, có đủ kích cỡ #0, #00, #000 Dùng để tách nướu trước khi lấy dấu cùi răng, tách nướu trường hợp trám xoang loại V, tách nướu để định đường hoàn tất trước khi mài cùi cho mão veneer cũng như trước khi gắn, tách nướu và kiểm soát dưới nướu trong quá trình điều trị nhạy cảm ở cổ răng. Chất liệu 100% Cotton Chỉ co nướu được làm theo cấu trúc vòng xoắn, không bị bật ra, cố định được vị trí muốn đặt chỉ. Quy cách Hộp >= 244 cm |
| 109 | Chỉ nha khoa | Cái | 10 | Chỉ nha khoa làm sạch răng, lấy mảng bám trên răng và kẽ giữa các răng, lấy vật liệu trám dư trong thủ thuật trám răng – Chất liệu: polytetrafluoroethylene (PTEF) hoặc sợi nilon – Cấu tạo: Sợi chỉ dạng mảnh, đơn sợi, trơn, dễ trượt qua các kẽ răng – Tiêu chuẩn chất lượng: tiêu chuẩn Châu Âu – Quy cách Cuộn >= 40 mét |
| 110 | Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8 | Cuộn | 1 | Chỉ thép được dùng để buộc cố định hoặc buộc mắc cài. Kích thước: .008,… với đóng gói cuộn dễ dàng sử dụng Quy cách Cuộn >= 5 mét |
| 111 | Chỉ thép dài chỉnh nha | Hộp | 1 | Dây thép buộc chỉnh nha cố định hàm, răng trong các thủ thuật chỉnh hình răng mọc lệch lạc, niềng răng – Chất liệu: thép không gỉ – Kích thước: đường kính khoảng 0.008 → 0.12 inch – Hình dạng: sợi thẳng, dễ bẻ cong, dễ cắt theo hình dạng cung răng – Quy cách: Hộp 600 dây – Tương thích với khâu răng, cung chỉnh nha, mắc cài |
| 112 | Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương | Cái | 480 | Chổi cước trắng đánh bóng răng. Màu trắng. Độ mềm trung bình. Quy cách Bịch 100 cái |
| 113 | Composite đặc A3 | Tuýp | 11 | Composite dạng đặc quang trùng hợp, có đặc tính cơ học và phản xạ ánh sáng giống răng tự nhiên. Thành phần resin có trọng lượng phân tử cao, giảm sự co rút. Các hạt độn Nano Hybrid tương đối đồng nhất giúp Composite có độ bóng cao và giữ được độ bóng lâu dài (VNN>6). Hệ thống hạt độn đặc biệt cũng được dùng để giảm độ dính vào dụng cụ nhưng vẫn đảm bảo dễ thao tác và điêu khắc. Được thiết kế theo bảng màu Vita classic, chỉ cần trám một loại cho miếng trám, không cần kỹ thuật đắp lớp ngà men. Chỉ định: trám trực tiếp răng trước và răng sau (kể cả mặt nhai); tái tạo cùi răng, nẹp các răng; các phục hồi gián tiếp như inlay, onlay, veneer… Có đủ các màu A1, A2, A3, A3.5 Quy cách Tuýp >= 4 gam |
| 114 | Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương | Tuýp | 14 | Composite dạng lỏng quang trùng hợp, sử dụng phối hợp với composite đặc quang trùng hợp có hạt độn Nano Hybird. Thích hợp để trám lót, trám bít hố rãnh, trám xoang nhỏ, màu sắc đa dạng, tự nhiên,có độ cản quang cao. Quy cách Tuýp >= 2 gam |
| 115 | Cone chính các số | Hộp | 5 | – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5 – Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40% – Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào – Tương thích sinh học cao – Quy cách Hộp >= 60 cái |
| 116 | Cone chính dùng trong nha khoa | Hộp | 5 | – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5 – Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40% – Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào – Tương thích sinh học cao – Quy cách Hộp >= 60 cái |
| 117 | Cone phụ các số | Hộp | 2 | Cone phụ để trám bít ống tủy răng gồm các loại: A, B, C D,… Quy cách Hộp >= 120 cái. |
| 118 | Cone protaper | Hộp | 1 | – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5 – Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40% – Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào – Tương thích sinh học cao – Quy cách Hộp >= 60 cái |
| 119 | Đai trám kim loại | Hộp | 1 | Cực mỏng và rất linh hoạt. Khít cho tất cả các bề mặt răng Quy cách Hộp >= 40 cái |
| 120 | Đai xenlulo (Đai nhựa) | Hộp | 1 | Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. Loại Cenlulo Quy cách Hộp 100 cái |
| 121 | Dầu tay khoan nha khoa | chai | 4 | Dung dịch dầu bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực (motor hơi) Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà. Quy cách: Chai >= 500 ml. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. |
| 122 | Dây cung chỉnh nha các loại | Dây | 120 | Được chế tạo chủ yếu từ hợp kim Niken – Titanium, dùng cho mọi loại mắc cài Quy cách Hộp 10 dây |
| 123 | Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% | Chai | 6 | Dung dịch Sodium hypochlorite NaOCl 3% sử dụng bơm rửa trong ống tủy, dung dịch pha sẵn. Quy cách Chai >= 480 ml |
| 124 | Dycal che tủy | Hộp | 1 | Vật liệu che tủy hóa trùng hợp thành phần Calcium hydroxide chuyên dùng để che tủy có đặc tính kháng khuẩn và cản quang giúp bảo vệ tủy và thúc đẩy sự hình thành ngà răng thứ cấp để bảo vệ tủy răng. Có độ cản quang cao giúp dễ phân biệt với răng thật trên phim X-quang Có thể dùng để lót dưới các vật liệu trám khác như bond, cement và composite. Quy cách Hộp gồm: 1 ống 13 gam chất nền và 1 ống 11 gam chất xúc tác |
| 125 | Thạch cao cứng đổ mô hình răng | Gói | 5 | Thạch cao đổ mô hình răng Elite Rock Fast Cream, loại cứng, màu kem, trùng hợp nhanh thời gian làm việc lâu, độ kháng mòn cao, kháng bong tróc, có thể len vào những chi tiết nhỏ theo độ rung, độ giãn nở rất thấp. Quy cách Gói >= 3 kg |
| 126 | Vật liệu trám bít ống tủy | Hộp | 1 | Thành phần chính: Hydrcostison acetate và Paraformaldehyde Thuốc dùng để trám bít ống tuỷ trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide. Sử dụng kết hợp với dung dịch eugenol. Sealer có tính ổn định cao, không bị tái hấp thu. Có hoạt tính khử trùng và kháng viêm. Quy cách Hộp >= 14 gam |
| 127 | Etching acid phosphorid 35% | ống | 7 | Axit soi mòn men và ngà tốt nhất, thành phần 35% acid phosphoric, có chứa chất kháng khuẩn và có khả năng tự giới hạn độ sâu. Chứa Dioxytsilic (SiO2) giúp dễ rửa sạch hơn những loại etching khác. Có khả năng tự giới hạn độ soi mòn, hạn chế sự soi mòn quá mức theo chiều dọc (độ sâu trung bình 1.9µ khi soi mòn 15s) giúp tăng độ liên kết của vật liệu dán. Quy cách Ống 1.2ml |
| 128 | Eugenol 30 ml | Chai | 10 | Eugenol MAARC sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) MAARC là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách Chai >= 30 ml |
| 129 | GC Fuji VII | Hộp | 2 | Chứa thành phần Strotium có khả năng cản quang và đông cứng. Quy cách Hộp gồm 15 gam bột + 8 ml dung dịch |
| 130 | Giấy cắn | Xấp | 5 | Loại giấy cắn mỏng, có độ dày 21µ Có khả năng kéo dãn, khó rách, kiểm tra khớp cắn chính xác. Một mặt màu đỏ, một mặt màu đen Quy cách Hộp 5 xấp (1 xấp = 50 tờ) |
| 131 | Giấy lau sát khuẩn | Hộp | 100 | Khăn lau sát khuẩn 2 trong 1, vừa làm sạch vừa khử khuẩn. Hiệu quả chống lại các virus, vi khuẩn, men, nấm như HIV, viêm gan siêu vi B, viêm gan siêu vi C,… Thành phần 63% Ethanol, 19% Isopropanol Giấy lau bằng sợi không dệt chất lượng cao, không co rút trong quá trình sử dụng. Quy cách Hộp >= 160 tờ |
| 132 | Khâu chỉnh nha | Cái | 48 | Chất liệu thép không rỉ. Khâu rãnh 022. Phù hợp cho các size răng, cứng không bị biến dạng, không thay đổi màu. Quy cách Túi 5 cái |
| 133 | Kim nha 30G/10MM | Hộp | 60 | – Chất liệu kim làm từ thép không gỉ phẫu thuật. -Thân kim được silic hóa giúp tiêm dễ dàng hơn, giảm thiểu sự khó chịu của bệnh nhân – Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn, sắc bén giúp loại bỏ cảm giác đau khi tiêm – Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim giúp dễ dàng nhận diện góc xiên của mũi kim, đốc kiêm có mã hóa màu để dễ dạng nhận diện kich thước của kim – Kích thước kim 30G (0.3) x 21mm ; 30G (0.3) x 11mm – Quy cách Hộp 100 cái |
| 134 | Kim nha 27G | Cái | 900 | – Chất liệu kim làm từ thép không gỉ phẫu thuật. -Thân kim được silic hóa giúp tiêm dễ dàng hơn, giảm thiểu sự khó chịu của bệnh nhân – Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn, sắc bén giúp loại bỏ cảm giác đau khi tiêm – Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim giúp dễ dàng nhận diện góc xiên của mũi kim, đốc kiêm có mã hóa màu để dễ dạng nhận diện kich thước của kim – Kích thước kim 27G (0.4) x 30mm – Quy cách Hộp 100 cái |
| 135 | Lentulo đỏ | Cây | 2.160 | Lentulo, Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc vào ống tủy răng. Size 1 – đỏ Size 2 – xanh dương Size 3 – xanh lá Size 4 – đen Chiều dài: 21mm, 25mm đủ các số Quy cách Vỉ 4 cây |
| 136 | Lò xo chỉnh nha các loại | Cái | 20 | Lò xo đóng khoảng các cỡ dùng trong chỉnh nha Quy cách Túi 10 cái |
| 137 | Mắc cài kim loại | Cái | 240 | Mắc cài kim loại thường Microline, có Hook r3,4,5 .022 ID được mã hóa bằng số la mã và tiếng Ả Rập và đánh dấu màu dễ nhận biết trên bộ mắc cài. Có đường dọc hỗ trợ cho việc đặt để khung chính xác, vật liệu khung lý tưởng có độ chống ăn mòn và độ bền cao. Quy cách Bộ 20 cái |
| 138 | Mắc cài răng cối | Cái | 48 | Dùng để cố định răng trong quá trình chỉnh nha, ống có 2 lỗ: 1 chính, 1 ống phụ Thép không rỉ, Slot 022. Sử dụng trong quá trình điều trị các tình trạng sai khớp cắn, loại dán cho răng hàm số 6, số 7,… Ống nhỏ gọn, bao gồm một nắp chuyển đổi tích hợp dễ sử dụng với khả năng chuyển đổi dễ dàng và nhất quán mọi lúc. Nắp này cũng mang lại kết cấu chắc chắn, một mảnh, nhờ đó vật liệu hàn không thể để lại cặn trong khe của dây cung. Nắp chuyển đổi tích hợp dễ sử dụng. Dễ dàng luồn dây cung. Dễ dàng định vị. Móc nhẵn, thân thiện với bệnh nhân. Quy cách Túi 10 cái |
| 139 | Mão thép không gì lãm sẵn | Cái | 48 | Mão răng bằng kim loại / thép không gỉ dùng để tái tạo và bảo vệ răng thật. Quy cách Bộ 48 cái |
| 140 | Mặt gương khám nha khoa | cái | 120 | Gương dùng để soi răng trong khám, điều trị nha khoa, có đường kính mặt gương từ 20, 22, 24, 26 mm. Quy cách Gói 1 cái |
| 141 | Mũi đánh bóng composite ngọn lửa | Cái | 60 | – Đầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite – Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ – Hình dạng: đĩa, chóp… – Chiều dài: khoảng 2.5 → 3 cm – Tương thích với tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm – Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA – Quy cách Hộp 20 cái |
| 142 | Mũi Gates số 1,2 (Mani Gates drills hoặc tương đương) | Cái | 80 | – Mũi gate số 1, bằng thép không gỉ, đường kính 0.5 mm, dài 28mm, dùng cho tay chậm RA – Mũi gate số 2, bằng thép không gỉ, đường kính 0.7 mm, dài 28mm, dùng cho tay chậm RA Quy cách Vỉ 6 cái |
| 143 | Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa | Cái | 600 | Mũi khoan kim cương đường kính 1.2 đến 2.9 mm Chiều dài: 19 mm Loại mũi: tròn, búp lửa, nhọn Quy cách Vỉ 5 cái |
| 144 | Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương) | Cái | 72 | Mũi khoan nội nha Endo Z (Mũi khoan Carbide) trụ thuôn, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. ùng để mở tủy trong nội nha, chiều dài 19mm dùng với tay khoan nhanh. Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần. Quy cách Vỉ 3 cái |
| 145 | Nhựa chỉnh nha tự cứng | Chai | 1 | Nhựa acrylic tự đông cứng về mặt hóa học được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong nha khoa, ở dạng bột / kỹ thuật chải / kỹ thuật ép phun / kỹ thuật rắc. Nhựa acrylic tự cứng MAARC Cold Cure / Self cure (tự trùng hợp) được sử dụng cho: – Sửa chữa và làm lại răng giả. – Chế tạo khay lấy dấu tùy chỉnh. – Khí cụ chỉnh nha tháo lắp. – Mão và cầu tạm thời. Tỷ lệ trộn khuyến nghị: 13 cc Bột thành 10 ml Chất lỏng. Quy cách Chai >=100 gam |
| 146 | Nón phẫu thuật | Cái | 4.200 | Nón trùm dùng trong phẫu thuật, thích hợp sử dụng 1 lần nên thường được sử dụng trong phòng mổ. Nón phẫu thuật đã tiệt trùng được làm từ vật liệu polypropylene chất lượng cao, chống thấm chất lỏng Quy cách Bịch 100 cái |
| 147 | Nước nhựa | ml | 1.200 | Nước nhựa tự cứng được dùng làm răng tạm, đệm lòng cầu mão tạm. Thành phần gồm bột polymethacrylate chỉnh nha và chất lỏng methymethacrylate. Quy cách Chai 100 ml |
| 148 | Ống nhựa dẻo (ống hút nước bọt nha khoa) | Túi | 180 | Ống hút nước bọt đầu màu xanh, dễ dàng tạo hình. Đầu ống trơn láng mềm mại để tránh hút dính vào mô. Ống hút nước bọt sử dụng 1 lần. Chất liệu nhựa tốt, mềm mại dễ uốn dẻo và giữ ổn định hình dạng. Quy cách: Túi >= 100 cây |
| 149 | Sáp lá hồng | Hộp | 1 | Sáp lá nha khoa loại 2 có độ tan chảy thấp, thích hợp dùng trong các kỹ thuật gián tiếp. Sản phẩm được cấu tạo bởi các chất Esters có trọng lượng mol thấp, chiết xuất từ các acid béo có trong các thành phần tự nhiên hoặc nhân tạo ví dụ như các dẫn xuất của dầu hỏa. Các chất này có thể hóa mềm dẻo ở nhiệt độ tương đối thấp (45-55 độ C). Màu: hồng, hồng nhạt, đỏ. Loại: Mềm, trung bình, cứng và siêu cứng Quy cách Hộp >= 500g (25 miếng) |
| 150 | Sò đánh bóng | Cái | 120 | – Chất đánh bóng Prophycare là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá… – Prophycare Blue: đánh bóng thô – Prophycare Green: đánh bóng trung bình – Sản phẩm chứa 0,1% Fluoride. – Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng. – Quy cách Hộp >= 144 cái |
| 151 | Thạch cao nha khoa | bịch | 7 | Thạch cao đổ mô hình răng Elite Rock Fast Cream, loại cứng, màu kem, trùng hợp nhanh thời gian làm việc lâu, độ kháng mòn cao, kháng bong tróc, có thể len vào những chi tiết nhỏ theo độ rung, độ giãn nở rất thấp. Quy cách Gói >= 3 kg |
| 152 | Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ | Hộp | 7 | Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại dùng trong thủ thuật chỉnh nha – Chất liệu: cao su latex – Chiều dài: khoảng 4.5 → 5.0m – Cấu tạo: hình chuỗi dài nhiều lỗ liên tiếp |
| 153 | Thun kéo mắc cài các cỡ | Hộp | 72 | Thun kéo mắc cài các cỡ dùng trong thủ thuật chỉnh nha – Chất liệu: cao su latex thiên nhiên – Kích thước: đường kính từ 3.0 → 9.5mm – Lực kéo: từ 2 → 8 Oz – Quy cách: ≥ 30 gói |
| 154 | Trâm dũa protaper cầm tay chiều dài 21mm | Bộ | 5 | Trâm nội nha K-File / H file (trâm dũa protaper cầm tay), với nhiều kích cỡ, có độ uốn dẻo và độ cắt cao. – Dụng cụ nong dũa ống tủy bằng tay, dùng lấy tủy chân và tủy buồng. – Chất liệu: thép không gỉ. Có đầu cầm bằng cao su mềm. – Cấu tạo: mặt cắt hình tròn, nhiều gai, thuôn. – Kích cỡ: + Đường kính: từ 008mm → 040mm + Độ thuôn: từ 2 % + Chiều dài: từ 21, 25mm – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) – Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại) |
| 155 | Trâm dũa protaper cầm tay chiều dài 25mm | Bộ | 2 | Trâm nội nha K-File / H file (trâm dũa protaper cầm tay), với nhiều kích cỡ, có độ uốn dẻo và độ cắt cao. – Dụng cụ nong dũa ống tủy bằng tay, dùng lấy tủy chân và tủy buồng. – Chất liệu: thép không gỉ. Có đầu cầm bằng cao su mềm. – Cấu tạo: mặt cắt hình tròn, nhiều gai, thuôn. – Kích cỡ: + Đường kính: từ 008mm → 040mm + Độ thuôn: từ 2 % + Chiều dài: từ 21, 25mm – Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) – Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại) |
| 156 | Trâm dũa reamer các cỡ | Cái | 120 | Trâm dũa reamer các cỡ – Trâm nong dũa ống tủy không đục lỗ Dùng nong dũa ống tủy bằng tay Chất liệu thép không gỉ Mặt cắt hình tam giác Chiều dài làm việc: 21mm, 25mm Độ thuôn 2% không đổi Vòng chặn bằng silicone Size: 08, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 15-40 Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại) |
| 157 | Trâm gai | Vỉ | 530 | Trâm gai nha khoa để lấy tủy răng, loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị. Có đầy đủ các số cỡ 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60 Chiều dài: 31 mm Quy cách Vỉ 12 cây (cùng loại) |
| 158 | Tropicalgin Normal 453 gr – chất lấy dấu alginate | Gói | 5 | Chất lấy dấu Alginate dùng cho việc lấy dấu phục hình, sao mẫu trong nha khoa – Có khả năng tương thích cao với thạch cao để tạo ra các chi tiết trơn láng và chính xác – Khả năng đông cứng nhanh – Thời gian hoạt động bao gồm thời gian trộn 01 phút 35 giây, Thời gian trong miệng 01 phút, Tổng thời gian thiết lập 2 phút 35 giây Quy cách Gói 453 gam |
| 159 | Ultracare – thuốc tê thoa 30ml | Cái | 40 | Gel bôi tê bề mặt nướu răng dùng trong nha khoa Quy cách Lọ 30 gam |
| 160 | VASELINE | Lọ | 120 | Vaseline được sử dụng như chất cách ly trong nha khoa bôi bảo vệ nướu răng và môi trong quá trình chiếu đèn tẩy trắng… Quy cách Lọ 20 gam |
| 161 | Vật liệu gắn mắc cài | Bộ | 1 | Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh hình hàm mặt, một bộ gồm: 1 ống GoTo 4 gam + 1 lọ Light Bond 7ml. – Thành phần: keo đông cứng bằng quang trùng hợp: + GoTo là chất gắn quang trùng hợp, độ bám dính tối ưu, có tính dính hằng định giúp mắc cài không bị trôi nổi khi đặt lên răng hoặc trong quá trình lấy chất gắn thừa. + Light Bond là vật liệu chất lượng cao, mang lại độ bền dán tối đa trong mọi tình huống với tất cả các loại mắc cài. Độ nhớt của Light Bond rất dính giúp cho mắc cài không bị trôi. Trùng hợp hoàn toàn dưới tất cả các đế mắc cài. Dễ dàng loại bỏ, có thể tháo mà không gây tổn thương men răng. – Sản phẩm được thiết kế để sử dụng ở nhiệt độ phòng 20-25°C – Tương thích với đèn quang trùng hợp. – Quy cách Bộ gồm: 1 tuýp 4 gam + 1 chai 7 ml |
| 162 | Vật liệu trám bít ống tủy chứa bột Calcium hydroxide | Hộp | 30 | Vật liệu trám bít ống tủy chứa bột Calcium hydroxide là vật liệu nha khoa đa dụng, khi trộn với dung môi / nước muối sẽ tạo thành bột nhão. Calcium hydroxide hiệu quả cho các mô cứng trong khi Barium Sulphate cung cấp độ cản quang giúp hiển thị vật liệu trên phim X quang. Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha cũng như là trám tạm trong che tủy và lấy tủy. Lý tưởng cho việc che tủy / điều trị tủy buồng bởi đặc tính đồng nhất của Calcium. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí mong muốn. Bột nhão Calcium hydroxide có thể được pha trộn theo tỷ lệ mong muốn. Quy cách Hộp >= 15 gam |
| 163 | Vật liệu trám tạm cavit | Lọ | 5 | Vật liệu trám tạm cavit dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu Có độ bám tốt trên răng Không cần trộn Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này Quy cách Lọ >= 38 gam |
| 164 | Xi măng FujiPlus | Hộp | 2 | Cement glass ionomer resin-reinforced tăng cường lực dán, sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình. Vật liệu gắn đa năng sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình: mão – cầu kim loại hoặc sứ – kim loại và tất cả các loại hình mão, inlay, onlay và cầu răng bằng acrylic/ nhựa Hóa trùng hợp, dễ trộn và sử dụng như cement glass ionomer truyền thống. Lực dán mạnh mẽ, liên kết hóa học với cấu trúc răng, có tính linh hoạt cao và độ dày màng cực thấp. Độ pH ban đầu thấp nên có thể gây nhạy cảm sau gắn, đặc biệt răng còn tủy sống. Quy cách Hộp gồm 15 gam + 8 ml |
| 165 | Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA 15gr màu A3 hoặc tương đương/ Xi măng trám hoàn tất 15g: 8g | Bộ | 120 | Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride, ngăn ngừa sâu răng Độ giãn nở tương tự mô răng thật giúp giảm thiểu áp lực lên vùng biên của miếng trám. Độ bền nén và độ bền uốn cao. Chịu độ ẩm tốt. Chỉ định: xoang I; xoang II ít chịu lực, trám tái tạo cùi. Fuji IX cho miếng trám có độ bền cao và vững ổn, khít sát xoang trám, hạn chế vi kẽ. Dễ trộn và sử dụng. Quy cách Hộp gồm 15 gam + 8 ml |
| 166 | Bột oxit kẽm nha khoa | lọ | 12 | Bột oxit kẽm (zinc oxide) MAARC tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol MAARC là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời), Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha. Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến. Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang. Quy cách Lọ >= 100 gam |
| 167 | Keo dán nha khoa 2 bước Single Bond | Hủ | 2 | Dùng dán dính trong phục hồi composite trực tiếp cũng như các phục hồi sứ, composite, sửa chữa phục hồi kim loại,.. Thể tích >= 5ml |
| 168 | Nẹp titan kết hợp xương hàm | Nẹp | 20 | Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương . Chất liệu: Titanium Grade 3 . Nẹp 10 – 12 lỗ, dài 54mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm. Nẹp rộng 4.5mm. Nẹp dày 1.0mm Đường kính lỗ nẹp 2.4mm . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC . Tương thích với vít 2.0mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít. |
| 169 | Vis titan kết hợp xương hàm | Cái | 100 | Chức năng: Vít cố định nẹp, lưới vá sọ. . Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI, tiêu chuẩn ASTM F136. . Vít có đường kính 2.0mm, dài 6 mm, 8mm. Đầu dưới vít tạo góc nhọn 60 độ, giúp dễ bắt. . Vít có ren lên đến cổ giảm thiểu tổn thương cho xương Bề mặt vít được xử lý Anodizing màu Tím. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC. Tương thích với nẹp, lưới. Vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm. |
| 170 | Cung cố định hàm | Cung | 20 | Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tiết diện vuông/ tròn cho hàm trên/ hàm dưới, các cỡ dùng trong các thủ thuật chỉnh nha, tham gia kiểm soát lực kéo sớm, dùng trong phẫu thuật xương hàm |
| 171 | Van dẫn lưu nhân tạo não thất – màng bụng | Cái | 50 | Van có đánh dấu cản quang bằng vật liệu chống ăn mòn và đặc tính không gây dị ứng; chiều dài 36mm ± 10%, chiều rộng 14mm ± 10%, chiều cao 7mm ± 10%; van điều chỉnh mức áp lực bên ngoài với ≥ 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5 mmH20, kèm hệ thống bóng và van áp lực hình nón có màng kiểm soát siphon. Catheter là silicone đàn hồi chứa BaSO4, phủ kháng sinh Rifampicin (0.054% ± 5%) và clindamycin (0.150%± 5%) chống nhiễm trùng, phủ barium. Đường kính trong trong khoảng 1.3mm đến 1.5mm; đường kính ngoài trong khoảng 2.5mm đến 3.0mm. Có ≥ 10 điểm đánh dấu độ dài bằng số. Chiều dài catheter não thất: 25cm ± 10%, Chiều dài catheter ổ bụng trong khoảng 120cm đến 130cm. Tiêu chuẩn FDA |
| 172 | Cút nối dây tĩnh mạch các cỡ | Cái | 200 | Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể. – Kích cỡ: đường kính đầu nối 1/2″, 3/8″ và bộ nối 1/4″. |
| 173 | Dây bơm tiêm điện sơ sinh | Cái | 24.000 | “- Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. – Thể tích mồi dịch 1ml ± 5% ; Dây dài 150cm ± 10% – Đường kính trong: 0.9 mm ± 10%. Đường kính ngoài: 1.9mm ± 10% – Tốc độ 0.9ml/m ± 5% : áp lực 2 bar ± 5% – Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng – Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP |
| 174 | Que đè lưỡi | Que | 252.000 | Que đè lưỡi gỗ đóng gói từng que |
| 175 | Kim pha thuốc các cỡ | Cái | 3.600 | Kim các số G18, G20, G23, có chiều dài kim 23mm – 25mm. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 |
| 176 | Khóa 3 ngã không dây sơ sinh | Cái | 20.000 | Tích hợp đầu nối không kim, van chống trào ngược. Phù hợp trẻ sơ sinh Thời gian sử dụng ≥ 7 ngày hoặc ≥ 600 lần kích hoạt. Áp lực chống rò rỉ 29PSI ± 5% |
| 177 | Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml từng cái | Cái | 7.500 | – Ống nghiệm thể tích 5mL, đóng gói riêng từng cái, đáy tròn – Vật liệu ống: polystyrene – Lực ly tâm ≤ 1400 RCF – Vật liệu nắp: polyethylene – Kích thước 12x75mm – Tiệt trùng, được kiểm tra không gây dị ứng (<0.1EU/mL) – Chứng nhận không chứa RNase/DNase |
| 178 | Vi ống thông can thiệp mạch máu 0,018” | Cái | 30 | -Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên – Đường kính đầu xa 2.1 – 2.9Fr – Đường kính đầu gần 2.8 – 2.9Fr – Chiều dài 110 – 150cm – Đầu tip thẳng/ cong 45⁰/ cổ cong |
| 179 | Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m | Cuộn | 168 | Có ≥ 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy ≥ 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày ≥ 12 µm và CPP dày ≥ 40 µm. Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm. . Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm |
| 180 | Băng keo vải | Cuộn | 30.000 | Vải lụa trắng Acetate Taffeta thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ nhàng và mềm mại, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Không gây chưa thành phân gây di ứng da cho trẻ |
| 181 | Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx8lớp tiệt trùng không cản quang | Cái | 200.000 | Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%. Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp , đóng gói tiệt trùng |
| 182 | Bộ áo phẫu thuật | Bộ | 4.000 | Chất liệu vải không dệt, không đường may, vô khuẩn. Có khăn lau tay. Áo có tấm dán sau gáy, có dây buộc cố định ở lưng (eo) đảm bảo che kín toàn thân. Bo cổ tay thun dệt không nối. |
| 183 | Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng | Bộ | 480 | Bộ xilanh 100ml dùng cho máy Nemoto A25, A60, A300, A800, Dual Shot Alpha. Gồm: – ≥1 xilanh 100ml, trong suốt, không chứa DEHP, piston bằng nhựa PP với đầu bọc cao su tổng hợp; – ≥1 dây nối áp lực cao chữ Y dài 150cm ± 10% đường kính trong 1,9mm ± 5% và đường kính ngoài 3,35mm ± 5%; – ≥1 ống lấy thuốc nhanh chữ J, đường kính trong 3,95mm ± 5% ; – ≥1 đầu chuyển spike: – Chịu áp lực ≥ 350psi, có khóa luer lock. – Có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được mồi thuốc. – Đạt tiêu chuẩn CE, FDA. |
| 184 | Bộ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ nhỏ | Bộ | 30 | Ống đẩy gồm đầu tip cản quang, van plastic, cáp chuyển tải và dụng cụ tải, van cầm máu áp suất cao với khớp nối xoay. Kích thước 4Fr và 5Fr |
| 185 | Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở lớn | Cái | 300 | Bộ dây thở 2 nhánh, trẻ lớn và người lớn, kèm bình làm ấm, dùng 1 lần ( (máy thở 840 hoặc máy thở 2 nhánh) gồm: Bộ dây thở đường kính trong tối thiểu 20 mm. Chiều dài ≥1.6m. Nhánh thở vào tích hợp dây gia nhiệt dạng xoắn ốc, làm từ vật liệu hạn chế đọng nước. Nhánh thở ra tích hợp dây gia nhiệt, cho phép khí ẩm khuếch tán ra khỏi thành ống thở. Dây không có bẫy nước. Độ giãn nở tại 60 cmH2O là 2.6 ± 0.6 mL/cmH2O. Trở kháng nhánh thở vào tại lưu lượng 30 L/m là 0.77 ± 0.05 cmH2O Filter lọc khuẩn với hiệu suất lọc virus > 99,99%, vi khuẩn >99.9997%. Thể tích 280ml Trở kháng dòng ở 60 L/phút: 0.52 cmH2O Áp lực vận hành tối đa: 8 kPa |
| 186 | Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở nhỏ | Cái | 500 | Bộ dây thở 2 nhánh, sơ sinh và trẻ em, (tương thích máy thở 840 hoặc fabian HFO, máy thở 2 nhánh) bao gồm: – Nhánh thở vào dài ≥ 1m, có tích trở nhiệt. – Nhánh thở ra dài ≥ 1.5m, có tích trở nhiệt và công nghệ bán thấm, giúp giảm đọng nước ở nhánh thở ra . Không có bẫy nước – Đoạn dây thở dài ≤ 0.5m, gắn vào lồng ấp – Đoạn dây thở dài ≥ 0.6m, gắn máy thở & bình làm ẩm – Co nối chữ Y xoay được – Dây đo áp lực – Bình làm ẩm: tự làm đầy nước vào bình, có phao giúp tự động dừng Độ cản dòng khí: + Nhánh thở vào: ≤ 0.09 ± 0.05 cmH2O + Nhánh thở ra: ≤ 0.07 ± 0.05 cmH2O @2.5 lít/phút – Độ giãn nở tại 60 cmH2O: ≥ 1.4 ± 0.25 ml/cmH2O Không chứa DEHP. |
| 187 | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng 57mm | Cái | 240 | Đế bằng cho người có hậu môn nhân tạo lồi; sử dụng với túi 2 mảnh 57mm |
| 188 | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi 57mm | Cái | 240 | Đế lồi cho người có hậu môn nhân tạo bị thụt vào trong, bị nghiên hay bít đầu sử dụng với túi 2 mảnh 57mm |
| 189 | Bộ chăm sóc HMNT, túi phân 44mm, lọc khí, khóa cuốn |
Bộ | 460 | Có túi phân, bộ lọc khí có khóa cuốn có khử mùi, có thể tắm rửa, dễ chịu cho trẻ, kích thước 44mm cho trẻ sơ sinh, trẻ em. |
| 190 | Đầu côn lọc 1000ul | Cái | 12000 | Đầu tip có màng lọc hút vô trùng một thể tích chính xác mầm cấy hay bệnh phẩm. Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử – Chiều dài ( sai số cho phép +/-5%): 100mm – Thể tích hút ( sai số cho phép +/-5%): 200-1000ul – Chất liệu nhựa PP (Polypropylene) – Độ vô trùng: 100%. Vô trùng bằng Ethylen Oxit |
| 191 | chỉ phẫu thuật không tan 10/0 | Tép | 72 | Chỉ không tan tổng hợp số 10/0, dài ≥ 15 cm, 2 kim hình tròn 3/8c, dài 3mm ± 5% |
| 192 | chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tam giác | Tép | 2.184 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài ≥ 90cm, kim tròn đầu tam giác 36mm ± 5% 3/8C. Thời gian giữ vết khâu: 7 – 14 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 42 ngày. |
| 193 | chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, kim tam giác | Tép | 48 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 6/0 dài ≥ 45cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm ± 5% 1/2C. Thời gian giữ vết khâu: 28 – 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 – 70 ngày. |
| 194 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0, kim tròn | Tép | 96 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 43.74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương. |
| 195 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0, kim tròn | Tép | 192 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 28.66N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương. |
| 196 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn | Tép | 288 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤ 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương. |
| 197 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 5/0, kim tròn | Tép | 240 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày. Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương. |
| 198 | chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C | Tép | 96 | – Chi tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910. – Cở chỉ: số 1, dài 100 cm (100-110cm). – Kim tam giác 3/8C, 63mm. * Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA hoặc tương đương |
| 199 | chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0, kim tròn | Tép | 1.104 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1/0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat. |
| 200 | chỉ bệnh tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, kim tròn | Tép | 864 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 6/0 màu trắng, dài 45 cm, kim tròn 1/2c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon. |
| 201 | chỉ bệnh tổng hợp tự tiêu nhanh 8/0, kim tròn | Tép | 24 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 8/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. Kim thép 302 phủ silicon |
| 202 | chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 4/0,kim tròn đầu tròn 1/2C | Tép | 48 | – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi. – Cở chỉ: 4/0, dài 70 cm. – 2 Kim tròn 1/2 C * Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA |
| 203 | chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C | Tép | 240 | – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi. – Cở chỉ: 6/0, dài 70 cm. – 2 Kim tròn 1/2 C * Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA |
| 204 | chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,kim tròn đầu tròn 1/2C | Tép | 336 | – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi. – Cở chỉ: 7/0, dài 70 cm. – 2 Kim tròn 1/2 C * Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA |
| 205 | chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim tròn đầu tròn | Tép | 24 | Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 6/0, dài ≥ 60cm, 02 kim tròn 3/8C , kim 11mm ± 5% .Tiêu chuẩn: CE/FDA |
| 206 | chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn | Tép | 288 | Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 7/0 dài ≥ 60cm , 02 kim tròn 3/8C, đường kính 9 mm ± 5% . Tiêu chuẩn: CE/FDA |
| 207 | chỉ tổng hợp không tan 8/0, 2 kim tròn đầu tròn | Tép | 72 | Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 8/0 dài ≥ 60 cm, 2 kim tròn 9mm ± 5%, .Tiêu chuẩn CE/FDA |
| 208 | chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 13mm | Tép | 1.992 | Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi, số 6/0, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C. – Độ bền kéo nút thắt 3,5N. Lực tách kim và chỉ 3,3N – Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (thành phần Molypdenum 0,2-10%), phủ silicon. Đường kính kim 0,24mm – Đóng gói Coropak dạng dài giảm tính nhớ hình của sợi chỉ. – Tiêu chuẩn CE và FDA |
| 209 | chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim | Tép | 504 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 0, không kim, dài ≥ 60cm, làm từ protein hữu cơ, có phủ sáp, không gây hiện tượng mao dẫn |
| 210 | chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim | Tép | 240 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, không kim, dài ≥ 60cm, làm từ protein hữu cơ, có phủ sáp, không gây hiện tượng mao dẫn |
| 211 | Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn | Tép | 3.600 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn, dài 26 mm ± 10%, 1/2C |
| 212 | chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, 2 kim tròn 1/2C | Tép | 360 | làm bằng sợi polyester được phủ một hỗn hợp sáp, đa sợi bện, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 31mm ± 10%, 1/2C |
| 213 | chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 2 kim tròn đầu cắt 1/2 C | Tép | 48 | làm bằng sợi polyester được phủ một hỗn hợp sáp, đa sợi bện, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm ± 10%, 1/2C |
| 214 | Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim | Tép | 132 | Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, phủ ngoài bằng silicon, số 6/0, dài ≥ 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, miếng đệm 2×3,5mMiếng đệm được làm bằng Poly(ethylene terephtalate). Độ bền kéo nút thắt 2,6N. Lực tách kim và chỉ 3,7N Kim làm bằng thép không gỉ series 300, phủ silicon. Đường kính kim 0,28mm Tiệt trùng bằng EO. Tiêu chuẩn CE và FDA |
| 215 | chỉ thép điện cực 2-0 kim 1/2C | Tép | 888 | Chỉ điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 dài 60cm ,V-20 1/2C dài 17mm, SC-6 dài 88mm |
| 216 | Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tròn | Tép | 72 | Chỉ tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone HR 26mm ± 10% , chỉ dài ≥ 75cm. Kim bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone. Thời gian tan hoàn toàn trong 90 ngày ± 10% |
| 217 | Bộ phun khí dung siêu âm cho máy giúp thở | Bộ | 60 | Chênh lệch nhiệt độ ≤ 10ºC khi hoạt động. Kích thước : (70mm x 50mm x 25mm) ± 5%. Cân nặng đầu phun: ≤ 15 g. Thể tích chứa thuốc: ≥ 5 mL. Kích thước hạt trung bình: 3,0 µm ± 5 %. Tốc độ phun thuốc ≥ 0,2 mL/phút. Thể tích cặn ≤ 0,1 ml khi phun. Độ ồn khi hoạt động ≤ 40 dB. |
| 218 | Đầu mổ thanh quản lớn | Cái | 3 | Dùng cho máy Coblator II; đầu phẫu thuật có thể uốn cong; chiều dài 17cm ± 10% ,đường kính đầu 4.0mm ± 10%; bộ đầu cắt vô khuẩn dính liền với bộ dây truyền dịch và dây dẫn nối với máy. |
| 219 | Đầu mổ thanh quản nhỏ | Cái | 3 | Dùng cho máy Coblator II; đầu mổ có thể uốn cong; chiều dài 20cm ± 10% ,đường kính đầu 3.0mm ± 10%; bộ đầu cắt vô khuẩn dính liền với bộ dây truyền dịch và dây dẫn nối với máy. |
| 220 | Dù đóng đa năng dạng lưới | Bộ | 50 | Lưới nitinol phủ titanium nitride, có màng PTFE hoặc tương đương. Đường kính 2 cánh dù 10-18mm, 1 phần thân có 2 đường kính: đường kính phần đáy từ 5mm đến 14mm, đường kính đầu thân 3mm đến 12mm Chiều dài dù 4cm ± 10% Kích cỡ dụng cụ thả dù kích thước 4/5/6/7 Fr |
| 221 | Bộ thả dù đóng đa năng | Bộ | 50 | Có van cầm máu, chất liệu PTFE hoặc tương đương + Đường kính từ 5Fr đến 14Fr + Chiều dài 80cm ± 5%, độ dài lệch 30mm, 50mm Bề mặt được phủ lớp vật liệu tạo vỏ ngoài dễ di chuyển Tiêu chuẩn CE và FDA |
| 222 | Ống thổi có phin lọc khuẩn | Cái | 1.200 | Ống ngậm hình bầu dục tích hợp thích hợp cho trẻ em, đầu nối hình tròn để sử dụng với ống ngậm chức năng phổi đặc biệt, lý tưởng để pha loãng khí và đo thể tích cơ thể Khả năng cản luồng không khí thấp Vỏ bộ lọc và lông cừu bộ lọc đã được kiểm tra khả năng tương thích sinh học 2 bộ lọc và 2 phiên bản cấu hình bộ bộ lọc Tương thích với máy đo hô hấp ký Vyntus IOS tại Bệnh viện |
| 223 | Ống thông máu đông động mạch Fogarty | Cái | 48 | Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình mổ thuyên tắc tắc động mạch 100% silicone, bóng không phân mảnh, đầu mềm, cản quang. Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F; dài 40/60/80/100. Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc. Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm. Không latex |
| 224 | Điện cực tim nền xốp MRI | Cái | 200 | Kích thước 30/40mm ± 10 %, sử dụng trong môi trường MRI ≤ 3.0 Tesla |
| 225 | Bộ bàn chải chuyên dụng VSRM tích hợp hút dịch trên ống | Bộ | 150 | Tiệt khuẩn. Bao gồm: – 1 bàn chải. Có tích hợp chức năng của ống hút dịch cầm tay nằm trên thân bàn chải theo sự điều khiển của người dùng. – 1 gói dung dịch sát khuẩn Chlorhexcidine 0.12% – 1 lọ đựng dung dịch sát khuẩn – 1 dụng cụ thấm môi chống khô |
| 226 | Găng tay tắm khô cho trẻ em | Gói | 200 | Có kèm kem chống nhiễm khuẩn da. Không cần rửa lại với nước |
| 227 | Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin | Bộ | 15 | Mạch máu nhân tạo thẳng thấm gelatin có thể thủy phân, chống nhiễm trùng, chống chảy máu, không bị tình trạng thủng tổ ong, kiểu dệt chéo, giữ lại mũi khâu chắc chắn. Ứng dụng trong việc thay thế động mạch chủ ngực – bụng. Kích thước: (08-30)mm x (20-30)cm. |
| 228 | Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg | Quả | 9 | Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL Loại bỏ các chất độc kỵ nước hoặc gắn kết protein Các chất hấp phụ: chất độc sinh học, thuốc (benzodiazepin, barbitone, carmabazepin, digoxin, metformin,…, chất độc công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ (quaraquat), thuốc diệt chuột,… Sử dụng: chỉ định ngộ độc cấp cho trẻ em > 20 kg |
| 229 | Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg | Quả | 15 | Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép Thể tích mồi máu (mL): dưới 150 mL Các chất hấp phụ: chất độc, độc tố ong đốt, cytokin và các chất trung gian gây viêm khác Sử dụng: chỉ định: Ngộ độc cấp, Các bệnh lý nặng có biểu hiện cơn bão cytokin: nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng, bệnh tay chân miệng nặng, sốc SXHD, suy gan cấp, ong đốt,… Dành cho trẻ sơ sinh và trẻ dưới 20 kg Không hấp phụ Bilirubin |
| 230 | Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg | Quả | 15 | Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL Hấp phụ cytokin và các hóa chất trung gian gây viêm khác Sử dụng:chỉ định cho các bệnh lý nặng có biểu hiện cơn bão cytokin: nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng, bệnh tay chân miệng nặng, sốc SXHD, viêm tụy cấp, ong đốt,.. Dành cho trẻ > 20 kg Không hấp phụ Bilirubin |
| 231 | Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp | Quả | 9 | Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL Hấp phụ các hóa chất trung gian gây viêm, các chất độc, bilirubin, phenol mercaptan, NH3,… Các trường hợp suy gan cấp có biểu hiện bệnh não gan, cơn bão cytokin và bilirubin máu tăng Dành cho trẻ > 20 kg Hấp phụ Bilirubin và 1 phần cytokin |
| 232 | Quả lọc máu hấp phụ bilirubin | Quả | 9 | Chất liệu: hạt resin trao đổi anion Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL Hấp phụ: bilirubin, acid mật Sử dụng: Suy gan cấp tăng bilirubin Dành cho trẻ > 20 kg Hấp phụ chọn lọc Bilirubin |
| 233 | Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg | Quả | 6 | Chất liệu: hạt resin trao đổi anion Thể tích mồi máu (mL): dưới 150 mL Hấp phụ: bilirubin, acid mật Dành cho trẻ sơ sinh và trẻ dưới 20 kg Hấp phụ chọn lọc Bilirubin Suy gan cấp tăng bilirubin |
| 234 | Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh trẻ em | Cái | 30 | Tương thích sinh học cao, thời gian đặt ống 30 ngày. Bóng silicone cố định: bền bỉ, hình dạng tròn đều. Ống thông chất liệu 100% silicone, van bơm/xả: chất liệu nhựa ABS, silicone. Đầu ống thông cản quang thiết kế đầu ống đến bóng ngắn tránh gây kích ứng bàng quang và giảm lượng nước đọng lại trong bàng quang. Size: 6Fr dung tích bóng1ml Size: 8Fr, 10Fr dung tích bóng 3ml |
| 235 | Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh loại lớn | Cái | 80 | Tương thích sinh học cao, thời gian đặt ống 30 ngày. Bóng silicone cố định: bền bỉ, hình dạng tròn đều. Ống thông chất liệu 100% silicone, van bơm/xả: chất liệu nhựa ABS, silicone. Đầu ống thông cản quang thiết kế đầu ống đến bóng ngắn tránh gây kích ứng bàng quang và giảm lượng nước đọng lại trong bàng quang. Dung tích bóng: 10ml Size: 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr |
| 236 | Que tán sỏi | Cái | 10 | Đầu tán mềm Dùng nhiều lần Đường kính đầu tán : 4.5 Fr dài 6.60 mm |
| 237 | Bộ cảm biến đo các thông số huyết động | Bộ | 50 | – Theo dõi cung lượng tim thời gian thực theo từng nhịp đập – Tương thích với các catheter động mạch quay tiêu chuẩn và cảm biến theo dõi áp lực – Cho phép phát hiện đáp ứng truyền dịch – Có thể hiệu chỉnh bằng nguồn dữ liệu bên ngoài – Có LED tích hợp bên trong cảm biến – Vật liệu: ABS, HDPE, PC, PP, PVC – Tiệu trùng: Ethylene oxide |
| 238 | Giấy lọc ly tâm | Miếng | 1600 | Giấy lọc trắng dùng một lần cho thể tích mẫu 0,1-0,5mL |
| 239 | Kẹp mẫu bằng thép không rĩ | Cái | 12 | Làm bằng thép |
| 240 | Máng chứa dịch ly tâm có nắp | Cái | 12 | Buồng đựng mẫu xét nghiệm có nắp đóng tự động đóng và khóa kín trong thời gian ly tâm, có thể tái sử dụng. Sử dụng cho máy ly tâm với tốc độ 200-2000 vòng/phút với mỗi bước thay đổi 10 vòng/phút |
| 241 | Lam kính | Miếng | 1584 | Kích thước: 25x75x1 mm, sử dụng cho kỹ thuật xét nghiệm Cytospin, xác định đặc tính tế bào trong dịch não tủy |
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố
3. Thời gian giao hàng dự kiến: (theo hợp đồng)
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: (theo hợp đồng).
Nhà thầu/Công ty vui lòng cung cấp báo giá theo mẫu đường dẫn này


