THÔNG BÁO MỜI BÁO GIÁ THUỐC SỐ 545/TB-BVNĐTP NGÀY 18/3/2026

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Số: 545/TB-BVNĐTP

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 3 năm 2026

 

THÔNG BÁO MỜI BÁO GIÁ THUỐC

Kính gửi: Quý Công ty

 

Trước tiên, Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố chân thành cảm ơn sự hợp tác của Quý Công ty trong thời gian vừa qua.

Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố kính mời các đơn vị quan tâm, có khả năng cung ứng gửi Bảng báo giá để Bệnh viện tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu Gói thầu thuốc generic, cụ thể:

  1. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
  2. Đơn vị yêu cầu báo giá: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
  3. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:

– Họ tên: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ

– Chức vụ: Chuyên viên

– Số điện thoại: 02822538899

– Địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh

– Email: tothau.ndtp@gmail.com

  1. Hình thức tiếp nhận báo giá: Trực tiếp; Email

Kính mời Quý Công ty quan tâm vui lòng gửi Bảng báo giá thuốc ghi đầy đủ các nội dung như sau: Mẫu Bảng báo giá thuốc theo Danh mục thuốc mời báo giá đính kèm

Quý công ty vui lòng gửi Bảng báo giá thuốc bằng cả hai hình thức sau:

  • Thư báo giá (bảng giấy) chỉ nhận qua bưu điện đến địa chỉ: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố, địa chỉ số 15 Võ Trần Chí, Ấp 18, Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh (có đóng dấu của đơn vị, bỏ vào phòng bì dán kín, đóng dấu niêm phong; ngoài bì thư ghi rõ “Bảng báo giá theo Thông báo mời báo giá thuốc số 545/TB-BVNĐTP ngày 18 tháng 3     năm 2026 của Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố”).
  • Thư báo giá (file mềm) gửi email: tothau.ndtp@gmail.com (nội dung tiêu đề ghi rõ “Bảng báo giá theo Thông báo mời báo giá thuốc số 545/TB-BVNĐTP ngày18 tháng 3 năm 2026 của Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố”)

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ SĐT: 02822538899 (Số nội bộ 8801) hoặc qua địa chỉ Email tothau.ndtp@gmail.com

  1. Thời hạn tiếp nhận báo giá:

Hạn chót nhận báo giá: 11 giờ 30 phút ngày 30/3/2026

Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.

  1. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:

Tối thiểu 180 ngày kể từ ngày 18/3/2026

  1. Nội dung yêu cầu báo giá

Nội dung yêu cầu báo giá:

STT Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng
1 GE001 Acetylcystein 1,2,4,5 300mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 2.500
2 GE002 Adenosin 1,2,4,5 6mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/ống/túi 24
3 GE003 Albendazol 1,2,3,4,5 200mg Uống Viên Viên 400
4 GE004 Arginin hydroclorid
(L-Arginin
hydroclorid)
1,2,3,4,5 800mg Uống Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch
uống
Chai/lọ/túi/ống 144
5 GE005 Azathioprin 1,2,3,4,5 50mg Uống Viên Viên 100
6 GE006 Bari sulfat 1,2,3,4,5 92,7g/110g Uống Bột/cốm/ hạt pha uống Gói 200
7 GE007 Cafein (citrat) 1,2,4,5 30mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 1.500
8 GE008 Cefuroxim 1,2,3,4,5 125mg Uống Bột/cốm/ hạt pha uống Gói 15.000
9 GE009 Dị nguyên chiết xuất
từ casein
1,2,4,5 5HEP/ml; 2ml Dưới da Dung dịch test lẩy da Chai/lọ/túi/ống 5
10 GE010 Erythromycin 1,2,3,4,5 250mg Uống Bột/cốm/ hạt pha uống Gói 500
11 GE011 Esomeprazol 4 20mg Uống Viên Viên 3.000
12 GE012 Fentanyl 1,2,4,5 0,5mg/10ml; 10ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 7.000
13 GE013 Filgrastim 1,2,4,5 30MU Tiêm Thuốc tiêm Bơm Tiêm/lọ/
ống
300
14 GE014 Fluticason propionat 1,2,4,5 50mcg/liều; 120 liều Hít qua đường miệng Thuốc hít định liều/phun mù Bình/ chai/lọ 500
15 GE015 Fructose 1,6
diphosphat
1,2,4,5 5g Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 1.000
16 GE016 Ibuprofen 1,2,3,4,5 100mg/5ml; 60ml Uống Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch
uống
Chai/lọ 1.500
17 GE017 Immune globulin 1,2,4,5 0,1g/ml; 50ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 30
18 GE018 Insulin tác dụng
nhanh, ngắn
1,2,4,5 100UI/ml; 10ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 200
19 GE019 Insulin trộn (70/30) 1,2,4,5 100UI/ml; 10ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 20
20 GE020 Iode 131 (I-131) 1,2,3,4,5 100 mCi/viên Uống Viên mCi 100
21 GE021 Iode 131 (I-131) 1,2,3,4,5 50 mCi/viên Uống Viên mCi 50
22 GE022 Iode 131 (I-131) 1,2,3,4,5 30 mCi/viên Uống Viên mCi 30
23 GE023 Levofloxacin 1,2,4,5 0,5%; 5ml Nhỏ Mắt Thuốc nhỏ mắt Chai/lọ/túi/ống 100
24 GE024 Levofloxacin 1,2,4,5 250mg/50ml; 50ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 1.000
25 GE025 Levofloxacin 1,2,4,5 250mg/50ml; 50ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 2.000
26 GE026 Linezolid 1,2,3,4,5 600mg Uống Viên Viên 100
27 GE027 Linezolid 1,2,4,5 2mg/ml; 300ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 1.800
28 GE028 Mercaptopurin 1,2,3,4,5 50mg Uống Viên Viên 10.000
29 GE029 Methylene
Diphosphonate
(MDP)
1,2,4,5 5mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 24
30 GE030 Methylphenidate
hydrochloride
1,2,3,4,5 20mg Uống Viên giải phóng có kiểm soát Viên 500
31 GE031 Methylphenidate
hydrochloride
1,2,3,4,5 10mg Uống Viên giải phóng có kiểm soát Viên 50
32 GE032 Mitoxantron 1,2,4,5 20mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 50
33 GE033 Montelukast (dưới
dạng Natri
montelukast)
1,2,3,4,5 4mg Uống Viên Viên 2.800
34 GE034 Nước cất pha tiêm 1,2,4,5 5ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 150.000
35 GE035 Nystatin 1,2,3,4,5 500.000UI Uống Viên Viên 800
36 GE036 Omeprazol 4 40mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 7.000
37 GE037 Ondansetron 1,2,3,4,5 8mg Uống Viên Viên 1.000
38 GE038 Paracetamol
(Acetaminophen)
4 1g/100ml; 100ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi 14.000
39 GE039 Penicilamin 1,2,3,4,5 300mg Uống Viên Viên 60
40 GE040 Phytomenadion
(vitamin K1) – không
có cồn Benzylic
4 10mg/1ml; 1ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 4.000
41 GE041 Povidon Iodin 1,2,4,5 5%; 20ml Dùng ngoài Thuốc dùng ngoài Chai/lọ 500
42 GE042 Pralidoxim 1,2,4,5 500mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 300
43 GE043 Proparacain
hydroclorid
1,2,4,5 0,5%; 15ml Nhỏ Mắt Thuốc nhỏ mắt Chai/lọ/ống 50
44 GE044 Propranolol
hydroclorid
1,2,4,5 1mg/ml; 1ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 10
45 GE045 Prostaglandin E1 1,2,4,5 0,5mg/1ml; 1ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 60
46 GE046 Ringer acetat 1,2,4,5 500ml Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 1.000
47 GE047 Salbutamol (sulfat) 1,2,4,5 5mg/2,5ml; 2,5ml Đường hô hấp Dung dịch/hỗn dịch khí dung Chai/lọ/ống/túi 45.000
48 GE048 Salbutamol (sulfat) 1,2,4,5 2,5mg/2,5ml; 2,5ml Đường hô hấp Dung dịch/hỗn dịch khí dung Chai/lọ/ống/túi 9.990
49 GE049 Salbutamol (sulfat) 1,2,4,5 100mcg/ liều xịt; 200 liều Hít qua đường miệng Thuốc hít định liều/phun mù
định liều
Bình/chai/lọ 60
50 GE050 Sulfadiazin bạc 1,2,4,5 1%; 20g Dùng ngoài Thuốc dùng ngoài Ống/ tuýp 50
51 GE051 Technetium 99m
(Tc-99m)
1,2,4,5 348mCi Tiêm Thuốc tiêm mCi 6.264
52 GE052 Tetracyclin
(hydroclorid)
1,2,4,5 1%; 5g Tra mắt Thuốc tra mắt Tuýp 350
53 GE053 Tretinoin (All-trans
retinoic acid)
1,2,3,4,5 10mg Uống Viên Viên/ống/gói 500
54 GE054 Valproat natri 1,2,3,4,5 200mg/ml; 40ml Uống Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch
uống
Chai/lọ 400
55 GE055 Vincristin sulfat 1,2,4,5 1mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 2.000
56 GE056 Vitamin B12
(Cyanocobalamin,
Hydroxocobalamin)
1,2,4,5 1000mcg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/ống/túi 400
57 GE057 Vitamin C 1,2,3,4,5 100mg Uống Uống Viên/ống/gói 40.000
58 GE058 Vitamin E 1,2,3,4,5 400UI Uống Viên Viên 7.500
59 GE059 Voriconazol 1,2,4,5 200mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/ống/túi 100
60 GE060 Xanh methylen +
Tím gentian
1,2,4,5 400mg + 50mg; 20ml Dùng ngoài Thuốc dùng ngoài Chai/lọ 1.000
61 GE061 Yếu tố VIIa 1,2,4,5 1mg Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 10
62 GE062 Huyết thanh kháng
dại
1,2,4,5 1.000 đvqt Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 150
63 GE063 Lidocain hydroclorid
khan (dưới dạng
Lidocain hydroclorid
monohydrat)
1,2,4,5 2%; 30g Dùng ngoài Gel Tuýp 20
64 GE064 Lidocain; Prilocain 1,2,4,5 Mỗi tuýp 5g kem chứa:
Lidocain 125mg; Prilocain
125mg
Dùng Ngoài Kem bôi Tuýp 2.200
65 GE065 Ofloxacin 1,2,4,5 0,3%; 3,5g Tra mắt Thuốc mỡ tra mắt Tuýp 400
66 GE066 Pemirolast kali 1,2,4,5 5mg/5ml; 5ml Nhỏ Mắt Dung dịch nhỏ mắt Lọ 30
67 GE067 Ropivacain HCl
(dưới dạng
Ropivacain HCl
monohydrat)
1,2,4,5 0,2% (2mg/ml); 20ml Tiêm Dung dịch tiêm/ truyền Ống 20
68 GE068 Acetylcystein 1,2,4,5 2g Tiêm Thuốc tiêm Chai/lọ/túi/ống 200

        Trân trọng ./.