Khung giá Cấp cứu ngoại viện 115

STT TÊN DANH MỤC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn [CC 115] Lần 458,000
2 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ [CC 115] Lần 203,000
3 Thở máy dưới 6 giờ [CC 115] Lần 200,000
4 Thở máy từ 6 giờ đến dưới 12 giờ [CC 115] Lần 350,000
5 Thở máy từ 12 giờ trở lên [ CC 115] Lần 600,000
6 Thở oxy Sonde mũi [CC 115] Lần 50,000
7 Thở oxy Mask [CC 115] Lần 100,000
8 Đặt nội khí quản [CC 115] Lần 555,000
9 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn nhịp tim nhanh [CC 115] Lần 200,000
10 Sốc điện cấp cứu có kết quả [CC 115] Lần 200,000
11 Hút đàm nhớt [CC 115] Lần 50,000
12 Theo dõi Monitor [CC 115] Lần 50,000
13 Đo SP02 – mạch [CC 115] Lần 20,000
14 Bơm tiêm điện [CC 115] Lần 200,000
15 Thông tiểu (chưa bao gồm tiền túi nước tiểu) [CC 115] Lần 100,000
16 Rửa dạ dày [CC 115] Lần 773,500
17 Điện tâm đồ [CC 115] Lần 45,900
18 Đo đường huyết [CC 115] Lần 30,000
19 Tiêm bắp [CC 115] Lần 20,000
20 Tiêm dưới da [CC 115] Lần 20,000
21 Tiêm tĩnh mạch [CC 115] Lần 30,000
22 Truyền tĩnh mạch [CC 115] Lần 30,000
23 Đặt ống thông dạ dày (có túi nuôi ăn) [CC 115] Lần 100,000
24 Đỡ đẻ ngôi ngược [CC 115] Lần 927,000
25 Đỡ đè thường ngôi chỏm [CC 115] Lần 675,000
26 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên [CC 115] Lần 1,114,000
27 Khâu vết thương phần mềm nông dưới 5 cm [CC 115] Lần 200,000
28 Khâu vết thương phần mềm nông từ 5 cm trở lên [CC 115] Lần 300,000
29 Khâu vết thương phần mềm sâu dưới 5 cm [CC 115] Lần 300,000
30 Khâu vết thương phần mềm sâu từ 5 cm trở lên [CC 115] Lần 400,000
31 Cắt chỉ [CC 115] Lần 50,000
32 Giá vận chuyển xe cấp cứu, chuyển viện và đưa đón bệnh nhân theo yêu cầu [Tính số km thực tế theo đồng hồ xe] [CC 115] Km 20,000
33 Công khám cấp cứu và điều trị tại nhà [CC 115] Lần 150,000