Thông báo mời cung cấp báo giá: Mua sắm vật tư bổ sung năm 2024 theo thông báo số 1067 ngày 14-06-2024

Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố có nhu cầu tiếp nhận báo giá theo để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho Mua sắm vật tư bổ sung năm 2024 với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố
2. Thông tin liên hệ người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Phòng Vật tư thiết bị y tế, 02822538899 (line nội bộ 8125).
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
– Nhận trực tiếp tại địa chỉ: 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh – Phòng Vật tư thiết bị Y Tế (bắt buộc)
– Nhận qua email: thauvattu.ndtp@gmail.com (file excel) (tiêu đề phải ghi Mua sắm vật tư bổ sung)
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16h00 ngày 14 tháng 06 năm 2024 đến trước 16h00 ngày 24 tháng 06 năm 2024
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 150 ngày, kể từ ngày …..tháng…….năm 20… hoặc ngày …..tháng…….năm 20… đến ngày …..tháng…….năm 20…
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục thiết bị y tế/linh kiện, phụ kiện, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế (gọi chung là thiết bị), vật tư, hóa chất: Chi tiết theo phụ lục đính kèm.

STT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lượng mua sắm bổ sung Cấu hình kỹ thuật
1 Cannula động mạch trẻ em một mảnh Cái 122 Cannulae động mạch có đầu tip được vát, gắn với thân dài, một mảnh, chống gãy gập.
Đi kèm kim chọc có thể điều chỉnh, có chức năng cầm máu, có đánh dấu độ sâu
Dùng cho trẻ em.
Chiều dài tổng thể 9 inches (22,9 cm) ± 5%
Các cổng kết nối 1/4 inches (0.64 cm) ± 5% (hub màu xanh) có thông khí.
Các cỡ đầu tip: 6 Fr (2.0 mm), 8 Fr (2.7 mm), 10 Fr (3.3 mm), 12 Fr (4.0 mm), 14 Fr (4.7 mm), 16 Fr (5.3 mm)
2 Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ Bộ 48.000 Chất liệu cao su thiên nhiên, không bột
Dùng được cả 2 tay; không tiệt trùng.
Trọng lượng trên 5g
3 Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý Cái 5 -Đường kính ≥ 7F
-Dài ≥ 110 cm
– Điện cực đốt dài  ≥ 4 mm.
– Các điện cực bằng Platinum/Iridium.
– Đầu có thể xoay ≥ 270 độ.Có cảm biến nhiệt đầu đố
-Bán kinh cong đầu đốt 57mm
4 Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực Dây 4 Dây dẫn tín hiệu ngoại mạc cho máy tạo nhịp tim dài 35 cm, vỏ
silicone và cố định vít xoắn 3,5 mm
5 Hóa chất rửa màng lọc, dây máy Lít 66 Hoạt chất: Peracetic acid, hydrogen peroxide; tiệt trùng lạnh (máy chạy thận 37 độ C). Khử canxi: có. Tỷ lệ pha loãng: 1 + 24
6 Que cấy tiệt trùng 10µl Cái 20.000 Nguyên liệu: polystyrene. Thanh kim cấy mỏng, linh hoạt và có thể được sử dụng trong các vật hẹp hoặc có hình dạng đặc biệt. Tiệt trùng. Các vòng cấy tròn có kích thước 10ul; Đầu đối diện của mỗi vòng có thể được sử dụng làm kim cấy. Kích thước: 22 ± 3 cm
7 Que cấy tiệt trùng 1µl Cái 20.000 Nguyên liệu: polystyrene. Thanh kim cấy mỏng, linh hoạt và có thể được sử dụng trong các vật hẹp hoặc có hình dạng đặc biệt. Tiệt trùng. Các vòng cấy tròn có kích thước 1ul; Đầu đối diện của mỗi vòng có thể được sử dụng làm kim cấy. Kích thước: 22 ± 3 cm
8 Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm Miếng 480 Vật liệu cầm máu Cellulose oxi hóa tái tổ hợp kích thước (5.0cm x 10cm) ± 5%, dạng bông xốp, nguồn gốc thực vật, chứa nhóm caoxyl (COOH) 18%-24%. Cầm máu nhanh, pH thấp (2-4). Hạn chế phát triển vi khuẩn và kháng khuẩn . Tự tiêu 7-14 ngày trong cơ thể. Tiệt trùng từng miếng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE
9 Test kiểm soát nhanh tiến trình tiệt khuẩn bằng nồi hấp ướt Ống 720 Test sinh học kiểm soát tiệt khuẩn bằng hơi nước
Ống chỉ thị sinh học có chứa bào tử (bào tử Geobacillus stearothermophilus) khô đã bất họat dùng để kiểm chứng chât lượng tiệt khuẩn sau khi hấp tiệt trùng.
10 Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su Cái 90.197 Ống láy máu chứa chất kháng đông EDTA dùng cho thể tích máu 1ml, nắp cao su
11 Ống ly tâm thể tích 15ml Ống 10.000 – Thể tích: 50mL, có chia vạch, đáy nhọn, không tự đứng
– Chất liệu : Polypropylene
– Kích thước (đường kính x chiều dài): khoảng 29.1 x 114.4 mm
– Lực ly tâm tối đa: 17000 xg
– Kiểu nắp: nắp phẳng,  đường kính 34.7mm; thiết kế độc đáo giúp đóng mở dễ dàng và chống thấm tối ưu.
– Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 120°C
– Chứng chỉ: Non-Pyrogenic, RNase-/DNase-free, không độc hại theo Tiêu chuẩn USP
– Sản phẩm đã được khử trùng và theo tiêu chuẩn  ANSI / AAMI / ISO 11137 (TIR33). Mức đảm bảo vô trùng (SAL) là 10-5
12 Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy lít 48 Chất hoạt động bề mặt không ion, đảm bảo dụng cụ khô nhanh và không còn vết mờ ố sau khi rửa. Phù hợp với mọi chất lượng nước xả (nước chưa xử lý, nước mềm, nước khử khoáng…)
13 Bóng nong (ballon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent áp lực thấp Cái 30 Bóng nong van động mạch phổi chất liệu Thermoplastic Elastomer, không giãn nở và siêu mỏng.
Không chứa DEHP, không chứa Latex.
Đường kính: 2-30mm. Áp lực: 1,5-10 atm
14 Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em Cái 60 Bộ bao gồm:
Bình dẫn lưu ít nhất 50ml
Kim chọc trocar
Dây dẫn lưu PVC tròn 6Fr hoặc 8Fr chiều dài 50cm
15 Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm Cái 40 miếng vá sinh học màng tim kích thước 4x6cm
16 Dây nối bơm tiêm cản quang Cái 840 – Chịu áp lực từ 500-1200 PSI
– Chiều dài: 25cm tới 183 cm
17 Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm Cái 180 Băng film Polyurethane (P.U) kích thước (70mm x 80 mm) ± 5%,  không chứa latex, trong suốt, không thấm nước. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g . Gạc trong (30mm x 50mm) ± 5% phủ màng P.E (polyethylene) không dính vào vết thương. Tiệt trùng từng miếng.Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
18 Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm Cái 1.980 Đóng gói tiệt trùng, có kích thước 53x80mm, màng film có thể thoát hơi nước, kèm gạc thấm hút
19 Que tăm bông lấy bệnh phẩm Cái 1.200 Que có đầu tăm bông kèm ống chứa sau lấy mẫu. Đóng gói tiệt trùng từng que
20 Băng xốp vết thương 20cm x 20cm Cái 150 Băng xốp Polyurethane ≥ 3 lớp, dày ≥ 5mm, chứa Sodium alginate 0.9% ± 5%, kích thước lỗ tiếp xúc vết thương (16µm-53µm)± 10% , tốc độ thoát hơi ẩm 1,330g/m2/ngày ± 10% , khả năng thấm hút dịch 5,300g/m2/ngày ± 10%. Lưu băng ≥ 7 ngày. Tiệt trùng từng miếng . Tiêu chuẩn chất lượng: CE, FDA.
21 Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương Cuộn 6 – Nhiệt độ từ 50 độ C – 55 độ C thời gian tùy theo chu trình là 55 – 75 Phút
Kích cỡ 200mm x 70m”
22 Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương Cuộn 4 – Nhiệt độ từ 50 độ C – 55 độ C thời gian tùy theo chu trình là 55 – 75 Phút
Kích cỡ 250mm x 70m”
23 Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng Miếng 15.360 Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Khả năng hút nước: Trung bình 1g gạc giữ được từ 5g nước trở lên, kích thước 5cm x 5cm x 8 lớp
24 Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp Miếng 3.600 Gạc ép sọ não 2cm x 4cm x 4 lớp; được tiệt trùng bằng khí EO, có sợi cản quang, được dệt từ sợi cotton 100%
25 Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp Miếng 3.900 Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp; được tiệt trùng bằng khí EO, có sợi cản quang, được dệt từ sợi cotton 100%
26 Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương Miếng 12 Gạc xốp; đóng gói vô trùng.
Co giãn linh hoạt. Kích thước dày ít nhất 5mm, lưu băng ít nhất 7 ngày
27 Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m Cuộn 3.877 Bông không hút nước được chế từ lông của hạt cây bông. Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao và không còn quá nhiều nút, không  mùi. Kích thước 0,1m x 2m
28 Dây hút đàm có van kiểm soát các số Dây 26220 Các số 5-6-8-10-12-14-16-18.
Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn.
ây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút.
Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp.
Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8×2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng.
Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485.
29 Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn Cái 50.000 Bơm tiêm nhựa 20 ml;
Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn; gioăng mềm dẻo, bề mặt gioăng phẳng.
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng.
Bơm được sử dụng cho máy bơm tiếp điện.
Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903: 1995, Tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485.
30 Khăn phẫu thuật 60x80cm Cái 2628 Chất liệu: vải PP không dệt dày ít nhất 40gsm.
Kích thước: 60 x 80cm
Tiệt trùng
31 Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ Cái 7156 Thành phần: vải không dệt, tiệt trùng.
Kích thước 80cm x 120cm, có lỗ (1cái/gói)
32 Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml Ống 10640 Ống láy máu chứa chất kháng đông có Potassium Oxalate / Sodium Fluoride dùng cho thể tích máu 2ml
33 Màng lọc Diasafe hoặc tương đương Bộ 20 Tương thích với máy chạy thận 4008S
34 Bột khô pha dịch đậm đặc trong chạy thận nhân tạo Cái 2.200 Bột khô pha dịch đậm đặc, khối lượng ≥ 900g
35 Ống mẫu máu ACT Cái 600 Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT Disposable Test Cartridges. Đạt tiêu chuẩn ISO.
36 Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch Cái 90  Chất liệu: Hợp kim Platinum, có sợi Dacron bao phủ. Dạng coil đẩy.
Đường kính 2-11 mm.
Chiều dài khi thả: từ 2.0 đến 17mm.
Hình dạng: Kim cương, hình nón, vòng xoắn lặp lại, thẳng, vòng xoắn, xoắn ốc phức tạp.
37 Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) Bộ 12 Thời gian sử dụng liên tục >= 14 ngày, thể tích mồi: 585ml, diện tích bề mặt trao đổi khí: 1,8m2, diện tích bề mặt trao đổi nhiệt: 0,4 m2, cánh bơm ly tâm gắn kèm bộ dây, phù hợp với máy Ecmo Maquet tại Bệnh viện
38 Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương Tấm 38.400 – Độ tương phản: 0.6 và 2.0
– Tương thích với máy in hãng Carestream
39 Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương Tấm 12.000 Kích thước (14x17in). Tương thích với DRYSTAR AXYS
40 Đinh đóng xương kirschner các cỡ Cái 600 Thép không gỉ. Đinh 2 đầu nhọn. Đường kính đinh từ 0.6mm đến 4.5mm. Chiều dài đinh từ 50mm đến 600mm
41 Que bạc chăm sóc vết thương Cái 2.000 Dạng que hoặc tương đương, nồng độ 75% bạc nitrate, làm sạch vết thương.
42 Tay dao siêu âm mổ hở/nội soi nhỏ Cái 12 Dao siêu âm với công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm ±10%, chiều dài cán 23cm ± 10% , kết hợp với dây dao Harmonic
43 Tay dao siêu âm mổ nội soi lớn Cái 6 Dao siêu âm mổ nội soi với công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm ±10%, chiều dài cán 36cm ±10%, kết hợp với dây dao Harmonic
44 Tay dao siêu âm mổ hở nhỏ Cái 18 Dao siêu âm mổ hở với công nghệ thích ứng mô,chiều dài cán dài 9 ± 10%cm, kết hợp với dây dao Harmonic
45 Đai vai chi trên Cái 50 Đai vai chi trên giúp cố định, ổn định khớp vai. Chất liệu vải
46 Đai xương đòn Cái 100 Đai số 8 H1 trẻ em (vòng ngực <41 cm)
Size 1 – 5
47 Đinh Elastic hoặc tương đương Cái 200 Đinh nội tủy kết xương cho nhi có
– Chiều dài từ 400 đến 500mm
– Chất liệu bằng titanium
– Tối thiểu có các đường kính 2,5 – 3,0 – 3,5mm
48 Đinh rush hoặc tương đương Cái 200 Đường kính 2.0/ 2.5/ 3.0/ 3.5/ 4.0 mm. Bằng thép không gỉ.
49 Vít xốp 6.5 các cỡ Cái 20 – Đường kính 6.5mm x 60-80mm, với mỗi bước tăng
2 mm.
– Chất liệu : thép không gỉ
50 Vít vỏ 4.0 các cỡ Cái 30 – Đường kính 4.0mm, với mỗi bước tăng
2 mm.
– Chất liệu : thép không gỉ
51 Nạng nách trẻ em Cái 24 Phù hợp trẻ em
52 Nẹp cánh tay các cỡ Cái 268 Phù hợp trẻ em
53 Nẹp cổ cứng Cái 20 Làm từ chất liệu mềm, nhẹ. Gồm 2 mảnh riêng biệt, mảnh phía trước được gắn khuôn nhựa tạo lỗ rộng để luồn ống nội khí quản, mảnh phía sau được gắn thêm thanh nẹp nhựa giúp tăng cường độ cố định cho sản phẩm, 2 mảnh được gắn với nhau bởi băng nhám dính, sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng
54 Nẹp cố định Cái 52 Phù hợp trẻ em
55 Nẹp cổ mềm Cái 20 Được sản xuất từ chất liệu mút xốp mềm, vải cotton nhẹ và thoáng khí. Được trang bị hệ thống khóa Velcro.
56 Nẹp thun quấn ngón 1 Cái 50 – Thanh nẹp được làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp xốp mềm.
– Thanh nẹp thẳng, dễ dàng uốn cong để giữ ngón tay ở vị trí chức năng khi sử dụng.
57 Nẹp vải cẳng chân Cái 150 Gồm bản nẹp hợp kim nhôm đàn hồi được uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân với một bản nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt xoay ngang có tác dụng chống xoay, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính
58 Nẹp vải cẳng tay Cái 150 Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông.
-Băng nhám dính (khóa Velcro), nẹp hợp kim nhôm.
-Bao gồm các size 80cm,85cm,90cm,95cm
59 Nẹp vải cẳng tay Iselin size 4 Cái 160 Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông.
60 Nẹp vải cánh bàn tay Cái 20 Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm dài từ bàn tay tới gần nách, có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định
61 Nẹp zymmer các số Cái 168 Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí. Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm.
62 Áo làm lạnh trẻ sơ sinh Cái 180 Phù hợp trong môi trường sử dụng thiết bị MRI, CT, Xray; bao phủ 85% cơ thể ; sử dụng tương thích với máy Criticol
63 Băng đạn, ghim khâu Cái 20 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 45mm, kim đóng 1.0- 2.0 mm, kim bằng Titanium Alloy
64 Bơm tiêm 50ml Cái 990 Xy lanh có thể tích 50 – 60 ml
Bơm tiêm nhựa không kèm kim, đầu bơm tiêm to dùng để nuôi ăn.
Pít tông có khía bẻ gãy để huy sau khi sử dụng.
Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy
Vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em
65 Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn Cái 20.000 Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene trong suốt, được phủ silicone, có vạch chia. Thể tích tồn lưu tối đa 0,07ml. Tiệt trùng. Không DEHP, Không độc chất, không latex, không Pyrogen. Dung tích 5 ml
66 Đầu côn không lọc 10µl Cái 960.000 Thể tích hút: 0.1-10µL
– Chất liệu đầu tip: Polypropylene, chống bám dính
– Tổng chiều dài đầu típ: 45.0 mm ±5%, đường kính: 0.40 mm ±5%
– Chứng chỉ: Nonpyrogenic, Human DNA-free, RNase-/DNase-free, không chứa chất gây ức chế PCR
– Autoclaving: có thể hấp được: 121°ở áp suất 15 psi trong 15 phút
67 Đầu côn không lọc 200µl Cái 48.000 Thể tích hút: 1-200µl.
– Chất liệu đầu tip: Polypropylene, chống bám dính
– Chứng chỉ: Nonpyrogenic, Human DNA-free, RNase-/DNase-free, không chứa chất gây ức chế PCR
– Autoclaving: có thể hấp được: 121°ở áp suất 15 psi trong 15 phút
68 Điện cực đo ABR-Điện cực đo điện thính giác thân não Cái Cái 500 Điện cực đo thính giác tương thích với máy đo thính lực trẻ em có ghi phù hợp model AD629 hãng Interacoustics
69 Dung dịch ngâm màng ngoài tim Lọ 70 Thành phần Glutaraldehid 0.625%
70 Gạc chống dính vết thương tiết dịch 10 x 20cm Cái 120 Dùng có các vết thương tiết dịch, vết thương hậu phẫu; dùng để sơ cứu các vết cắt da, trầy xước da; vết bỏng độ 2
Lõi thấm hút: 80% viscose, 20% polyester; Hai mặt có màng film polyethylene đục lỗ giúp hút dịch; chống dính vào vết thương;…
Kích cỡ: 10x20cm
71 Găng tay phẫu thuật dài 490 – 500mm Cái 2.400 Độ dày: 0,08mm ± 10%. Chiều dài: 490-500mm . Tiệt trùng, không bột
72 Băng đạn cho mổ mở dài 75mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt Bộ 20 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim làm bằng titanium
73 Băng đạn cho mổ mở dài 55mm phù hợp cho dụng cụ khâu cắt Bộ 80 Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 55mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm, ghim làm bằng titanium
74 Kim chạy thận nhân tạo Cái 7.000 Kim chạy thận nhân tạo kích thước 17G, có thể xoay, có silicon bao phủ. Kim làm bằng thép không gỉ, ống bằng nhựa PVC y tế. Đầu nối phù hợp với các bộ dây chạy thận
75 Kim sinh thiết gan Cái 34 Sử dụng sinh thiết gan
Hệ thống bán tự động loại tru-cut với 2 độ xuyên sâu (10-20mm), trên thân ống có vạch chia độ sâu
Thép không gỉ AISI304, được kết nối với hệ thống có rãnh để giữ mẫu vào trong, còi và đầu xuyên thấu.
Có kèm kim dẫn đường
Có hóa màu theo các kích cỡ kim: 14G đường kính 2,1 mm, 16G đường kính 1,6 mm,18G đường kính 1,27 mm, 20G đường kính 0,9 mm chiều dài 07-10-15-18-20-25CM
Vô trùng EO, không chứa latex
76 Kim số 19G Cái 12.000 Sối 19G x 1,5inch, có màng lọc 5micron, có luer lock
77 Lõi lọc than hoạt tính cấp nước loài 20 inches (50cm) Cái 100 Thành phần: Than hoạt tính
Chức năng: dùng để lọc
78 Lõi lọc thô cấp nước loài 20 inches (50cm) Cái 12 Chức năng: Lọc sơ cấp
79 Miếng cán da Cái 720 Trong suốt, có màng bảo vệ trước khi sử dụng
80 Nón phẫu thuật Cái 4.000 Mũ phẫu thuật đã tiệt trùng được làm từ loại vải không dệt và sợi thun
81 Ống HCT Ống 900 Ống mao quản chấm sắc ký (có tráng heparin) với kích thước 75µl ± 5% dùng để lấy mẫu, chấm sắc ký. Mỗi ống ≥ 100 test
82 Ống thông (sonde quả bí) các số 12,14,16,18,20 Cái 300 Thông Sonde mở dạ dày các số 12~20
83 Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ Cái 100 Sử dụng để dẫn lưu tạm thời nước tiểu từ thận xuống bàng quang
– Khuynh hướng đóng cặn thấp
– Vật liệu polyurethane mềm
– Đường kính từ 3Fr/ 4Fr/ 5Fr
Size 3Fr/ 4Fr với chiều dài 10cm/12cm/14cm/16cm ± 10%. Size 5Fr dài 16cm/24cm/ 26cm/ 28cm/ 30cm ± 10%
Size 3Fr tương thích với dây guidewire 0.018”. Size 4Fr tương thích với dây guidewire 0.025”. Size 5Fr tương thích với dây guidewire 0.035″
84 Ống thông khí tai Cái 20 Ống thông khí hòm nhĩ dùng trong phẫu thuật. Chất liệu Fluoroplastic. Đường kính trong ống (ID): 1.3± 10% mm và 1.2 ± 10% mm
Đường kính trong mặt bích (IFD): 3mm ± 10% và 2.5mm ± 10%
Đóng gói tiệt khuẩn
85 Pipet Pasteur 1ml không tiệt trùng Cái 1.800 Bằng polyetylen. Khử trùng từng chiếc riêng. Gói lớn (không vô trùng)
86 Pipet dạng Pasteur tiệt trùng Cái 50.000 Thể tích ≤ 5ml. Vạch chia thể tích ở mức 1 mL và 2 Ml. Chất liệu Polyethylene, tiêu chuẩn USP Class VI. Khử trùng và theo tiêu chuẩn ANSI / AAMI / ISO 11137. Mức đảm bảo vô trùng (SAL) ≤ 10^-3
87 Pipette nhựa Cái 6.000 Làm bằng vật liệu polymer trong suốt polyetylen (PE), không chứa chất gây sốt, không nội độc tố, không gây độc tế bào.
– Độ đàn hồi tốt, không dễ gãy, thích ứng với việc chuyển chất lỏng nhanh chóng mà không bị rò rỉ.
– Độ trong suốt cao để dễ quan sát.
– Thân chia vạch thể tích.
88 Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux – 70 E hoặc tương đương Cái 240 Nguyên liệu: màng lọc bằng cellulose triacetate . Diện tích: 0,7 m2. Thể tích mồi: 45ml ± 5%. Hệ số siêu lọc: 11 (mL/giờ/mmHg). Độ dày thành sợi: 15 µm. Tiệt trùng.
89 Quả lọc trao đổi huyết tương Cái 40 Kết nối sẵn với bộ dây dẫn. Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 73 ml ±10%. Diện tích màng hiệu dụng: 0,15 m2 ± 5%. Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng :
– Thể tích máu trong sợi lọc: 22 ml ± 5%
– Tốc độ máu tối thiểu: 50 ml/phút ± 5%
– Tốc độ máu tối đa: 180 ml/phút ± 5%
90 Que thử độ clo nước chạy thận Cái 480 Độ nhạy 0, 0.1, 0.5, 3 ppm.
Phù hợp để kiểm tra tồn dư Chlorine trong nước.
91 Que thử độ cứng nước chạy thận Cái 480 Dải đo: 0, 10, 25, 50, 120 ppm
Đo độ cứng tổng theo CaCO3
92 Que thử tồn dư formaldehyde trong nước Cái 2.400 Dùng để đo nồng độ formaldehyd còn lại sau khi rửa máy lọc máu hoặc thiết bị lọc máu trước khi sử dụng trong chạy thận nhân tạo và phát hiện nồng độ ≤ 3 ppm.
93 Rọ lấy sỏi niệu quản Cái 10 Sử dụng thông qua kênh nội soi để loại bỏ sỏi thận, sỏi niệu quản; Chất liệu Nitinol, dạng 4 dây thẳng hoặc dây xoắn; Kích thước rọ: 2.5Fr ± 5%, 3Fr, 4Fr; chiều dài: 100cm ± 10%, 130cm ± 10%
94 Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng Cái 800 Dây cho ăn 6 -16Fr. Dây dài 50cm đến 130cm, được làm từ PU với đường cản quang ngầm chạy dọc ống, loại 4 lỗ bầu dục xếp so le. Thời gian lưu ≥ 29 ngày. Đầu ENFit male.
95 Tấm phủ lam kính (cover glass) Cái 10.000 Kich thước: 22mm x 22 mm
Độ dày: 0,04 mm ± 10%
96 Túi chứa chất thải Cái 218 Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, có khóa cuốn, có bộ lọc khí
– Đế dán túi bằng hydrocolloid, độ pH từ 4.0 – 5.5,đề kháng mạnh với các chất ăn mòn, không gây dị ứng, vòng cắt tối đa 64mm ± 10%
– Chiều dài túi khoảng 30cm ± 10%
– Bộ lọc khí lưu lượng thông khí lên 300mm2 ± 10%.
– Mùi hôi được giữ lại bên trong, túi không bị phồng, bộ lọc không thấm nước, không tồn dư keo trên da người bệnh khi tháo túi
– Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
97 Túi chứa chất thải bé sơ sinh Cái 2.040 Gồm Túi chứa chất thải có nút xả, đế dán, và kẹp
Thời gian sử dụng đế dán 1-2 ngày;
Chất thải lỏng: Dùng nút van để xả
Chất thải đặc: cắt bỏ đáy túi và sử dụng kẹp
Chất liệu: đế dán Hydrocolloid
Tiêu chuẩn kỹ thuật: FDA, ISO
98 Xi măng xương không kháng sinh Gói 44 Xi măng sinh học dùng cho kỹ thuật bơm xi măng không bóng, Thành phần: 25g bột xi măng chứa 10g Bari sulphate; 14,84g Polymethyl Methacrylate 0,16g Benzoyl Peroxide và 10ml dung môi trộn xi măng, thành phần: 9,93ml methyl methacrylate; 0,07ml N, N ‘Dimethyl p-toluidine. Tiệt trùng
99 Xi măng xương kháng sinh Gói 15 Xi măng sinh học  kháng sinh. Tiệt trùng
100 Bơm nuôi ăn đầu khóa sonde hỗng tràng Cái 30.000 Thể tích bơm 20ml, 50 ml; Thể tích mồi 0,06 ml ± 10% . Thân bơm làm từ PP có chất bôi trơn Silicone, đầu ENFit female. Gioăng : làm bằng isoprene; chất liệu pit tông: PP. Bơm được đánh dấu kép cho vị trí bơm tiêm.
101 Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm Miếng 20 Tự tiêu sau 12-18 tháng, cỡ 1.5mm ± 10%, dày 0.5mm ± 10%, (50mm x 50mm) ± 10%
102 Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ) Cái 24 chất liệu tự tiêu, tròn, đường kính 14mm liên kết bằng một trụ tự tiêu, không cần dùng vít.
103 Bóng đôi nong sàn não thất Cái 5 Chất liệu polyurethane có tiếp hợp khóa xoay âm, nối với bóng kép silicone trong suốt, kèm 1 xi lanh 1ml, dùng trong thủ thuật nong sàn não thất III.
104 Mũi khoan tự dừng các loại các cỡ Cái 100 Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh
– Cơ chế dừng tự động giúp mũi khoan ngừng quay khi không gặp phải lực cản xương.
– Đường kính trong từ 6.0mm → 11.0mm, tương ứng với đường kính ngoài từ 9.0mm → 14.0mm.
– Chiều dài làm việc từ 1.5mm → 3mm
– Có tối thiểu 4 kích cỡ thể hiện màu khác nhau, phù hợp với xương sọ dày từ 1.8 đến 3.2mm
– Tiêu chuẩn FDA
– Tương thích tay khoan Stryker
105 Cọ siêu nhỏ quét keo nha khoa Cái 700 Đầu cọ nhỏ mịn, đều đặn, chắc chắn, không bị tưa mòn trong quá trình sử dụng.
Đóng gói phù hợp tránh lây nhiễm chéo.
Quy cách hộp >=100 cái
106 Axit dùng trong trám răng (Actino Gel) hộp 5 Axit soi mòn răng, nồng độ 37% H3 PO4, độ nhớt cao, dễ kiểm soát soi mòn và rửa sạch.
Quy cách Hộp 3 ống (ống 2.5 ml)
107 Button kim loại chỉnh nha Cái 24 Button kim loại chỉnh nha
Quy cách gói 20 cái
108 Chỉ co nướu 4.O Hộp 1 Chỉ co nướu loại trung bình, có đủ kích cỡ #0, #00, #000
Dùng để tách nướu trước khi lấy dấu cùi răng, tách nướu trường hợp trám xoang loại V, tách nướu để định đường hoàn tất trước khi mài cùi cho mão veneer cũng như trước khi gắn, tách nướu và kiểm soát dưới nướu trong quá trình điều trị nhạy cảm ở cổ răng.
Chất liệu 100% Cotton
Chỉ co nướu được làm theo cấu trúc vòng xoắn, không bị bật ra, cố định được vị trí muốn đặt chỉ.
Quy cách Hộp >= 244 cm
109 Chỉ nha khoa Cái 10 Chỉ nha khoa làm sạch răng, lấy mảng bám trên răng và kẽ giữa các răng, lấy vật liệu trám dư trong thủ thuật trám răng
– Chất liệu: polytetrafluoroethylene (PTEF) hoặc sợi nilon
– Cấu tạo: Sợi chỉ dạng mảnh, đơn sợi, trơn, dễ trượt qua các kẽ răng
– Tiêu chuẩn chất lượng: tiêu chuẩn Châu Âu
– Quy cách Cuộn >= 40 mét
110 Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8 Cuộn 1 Chỉ thép được dùng để buộc cố định hoặc buộc mắc cài. Kích thước: .008,… với đóng gói cuộn dễ dàng sử dụng
Quy cách Cuộn >= 5 mét
111 Chỉ thép dài chỉnh nha Hộp 1 Dây thép buộc chỉnh nha cố định hàm, răng trong các thủ thuật chỉnh hình răng mọc lệch lạc, niềng răng
– Chất liệu: thép không gỉ
– Kích thước: đường kính khoảng 0.008 → 0.12 inch
– Hình dạng: sợi thẳng, dễ bẻ cong, dễ cắt theo hình dạng cung răng
– Quy cách: Hộp 600 dây
– Tương thích với khâu răng, cung chỉnh nha, mắc cài
112 Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương Cái 480 Chổi cước trắng đánh bóng răng. Màu trắng. Độ mềm trung bình.
Quy cách Bịch 100 cái
113 Composite đặc A3 Tuýp 11 Composite dạng đặc quang trùng hợp, có đặc tính cơ học và phản xạ ánh sáng giống răng tự nhiên.
Thành phần resin có trọng lượng phân tử cao, giảm sự co rút.
Các hạt độn Nano Hybrid tương đối đồng nhất giúp Composite có độ bóng cao và giữ được độ bóng lâu dài (VNN>6). Hệ thống hạt độn đặc biệt cũng được dùng để giảm độ dính vào dụng cụ nhưng vẫn đảm bảo dễ thao tác và điêu khắc.
Được thiết kế theo bảng màu Vita classic, chỉ cần trám một loại cho miếng trám, không cần kỹ thuật đắp lớp ngà men.
Chỉ định: trám trực tiếp răng trước và răng sau (kể cả mặt nhai); tái tạo cùi răng, nẹp các răng; các phục hồi gián tiếp như inlay, onlay, veneer…
Có đủ các màu A1, A2, A3, A3.5
Quy cách Tuýp >= 4 gam
114 Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương Tuýp 14 Composite dạng lỏng quang trùng hợp, sử dụng phối hợp với composite đặc quang trùng hợp có hạt độn Nano Hybird. Thích hợp để trám lót, trám bít hố rãnh, trám xoang nhỏ, màu sắc đa dạng, tự nhiên,có độ cản quang cao.
Quy cách Tuýp >= 2 gam
115 Cone chính các số Hộp 5 – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5
– Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40%
– Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào
– Tương thích sinh học cao
– Quy cách Hộp >= 60 cái
116 Cone chính dùng trong nha khoa Hộp 5 – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5
– Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40%
– Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào
– Tương thích sinh học cao
– Quy cách Hộp >= 60 cái
117 Cone phụ các số Hộp 2 Cone phụ để trám bít ống tủy răng gồm các loại: A, B, C D,…
Quy cách Hộp >= 120 cái.
118 Cone protaper Hộp 1 – Vật liệu trám bít ống tuỷ cho trâm nội nha F1-F5
– Độ cản quang cao hơn với côn thông thường 30-40%
– Có thể sử dụng với bất cứ loại chất gắn nào
– Tương thích sinh học cao
– Quy cách Hộp >= 60 cái
119 Đai trám kim loại Hộp 1 Cực mỏng và rất linh hoạt. Khít cho tất cả các bề mặt răng
Quy cách Hộp >= 40 cái
120 Đai xenlulo (Đai nhựa) Hộp 1 Được làm bằng loại nhựa siêu mỏng, trám xoang II và xoang III. Loại Cenlulo
Quy cách Hộp 100 cái
121 Dầu tay khoan nha khoa chai 4 Dung dịch dầu bôi trơn cho các loại tay khoan dùng trong nha khoa bao gồm tay khoan tốc độ nhanh và tay khoan tốc độ chậm và máy tạo khí động lực (motor hơi)
Thành phần: dầu khoáng trắng và dầu bạc hà.
Quy cách: Chai >= 500 ml.
Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE.
122 Dây cung chỉnh nha các loại Dây 120 Được chế tạo chủ yếu từ hợp kim Niken – Titanium, dùng cho mọi loại mắc cài
Quy cách Hộp 10 dây
123 Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% Chai 6 Dung dịch Sodium hypochlorite NaOCl 3% sử dụng bơm rửa trong ống tủy, dung dịch pha sẵn.
Quy cách Chai >= 480 ml
124 Dycal che tủy Hộp 1 Vật liệu che tủy hóa trùng hợp thành phần Calcium hydroxide chuyên dùng để che tủy có đặc tính kháng khuẩn và cản quang giúp bảo vệ tủy và thúc đẩy sự hình thành ngà răng thứ cấp để bảo vệ tủy răng.
Có độ cản quang cao giúp dễ phân biệt với răng thật trên phim X-quang
Có thể dùng để lót dưới các vật liệu trám khác như bond, cement và composite.
Quy cách Hộp gồm: 1 ống 13 gam chất nền và 1 ống 11 gam chất xúc tác
125 Thạch cao cứng đổ mô hình răng Gói 5 Thạch cao đổ mô hình răng Elite Rock Fast Cream, loại cứng, màu kem, trùng hợp nhanh thời gian làm việc lâu, độ kháng mòn cao, kháng bong tróc, có thể len vào những chi tiết nhỏ theo độ rung, độ giãn nở rất thấp.
Quy cách Gói >= 3 kg
126 Vật liệu trám bít ống tủy Hộp 1 Thành phần chính: Hydrcostison acetate và Paraformaldehyde
Thuốc dùng để trám bít ống tuỷ trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide.
Sử dụng kết hợp với dung dịch eugenol.
Sealer có tính ổn định cao, không bị tái hấp thu.
Có hoạt tính khử trùng và kháng viêm.
Quy cách Hộp >= 14 gam
127 Etching acid phosphorid 35% ống 7 Axit soi mòn men và ngà tốt nhất, thành phần 35% acid phosphoric, có chứa chất kháng khuẩn và có khả năng tự giới hạn độ sâu.
Chứa Dioxytsilic (SiO2) giúp dễ rửa sạch hơn những loại etching khác.
Có khả năng tự giới hạn độ soi mòn, hạn chế sự soi mòn quá mức theo chiều dọc (độ sâu trung bình 1.9µ khi soi mòn 15s) giúp tăng độ liên kết của vật liệu dán.
Quy cách Ống 1.2ml
128 Eugenol 30 ml Chai 10 Eugenol MAARC sử dụng cùng với Bột oxit kẽm (zinc oxide) MAARC là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời),
Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha.
Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến.
Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở
Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang.
Quy cách Chai >= 30 ml
129 GC Fuji VII Hộp 2 Chứa thành phần Strotium có khả năng cản quang và đông cứng.
Quy cách Hộp gồm 15 gam bột + 8 ml dung dịch
130 Giấy cắn Xấp 5 Loại giấy cắn mỏng, có độ dày 21µ
Có khả năng kéo dãn, khó rách, kiểm tra khớp cắn chính xác.
Một mặt màu đỏ, một mặt màu đen
Quy cách Hộp 5 xấp (1 xấp = 50 tờ)
131 Giấy lau sát khuẩn Hộp 100 Khăn lau sát khuẩn 2 trong 1, vừa làm sạch vừa khử khuẩn.
Hiệu quả chống lại các virus, vi khuẩn, men, nấm như HIV, viêm gan siêu vi B, viêm gan siêu vi C,…
Thành phần 63% Ethanol, 19% Isopropanol
Giấy lau bằng sợi không dệt chất lượng cao, không co rút trong quá trình sử dụng.
Quy cách Hộp >= 160 tờ
132 Khâu chỉnh nha Cái 48 Chất liệu thép không rỉ. Khâu rãnh 022. Phù hợp cho các size răng, cứng không bị biến dạng, không thay đổi màu.
Quy cách Túi 5 cái
133 Kim nha 30G/10MM Hộp 60 – Chất liệu kim làm từ thép không gỉ phẫu thuật.
-Thân kim được silic hóa giúp tiêm dễ dàng hơn, giảm thiểu sự khó chịu của bệnh nhân
– Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn, sắc bén giúp loại bỏ cảm giác đau khi tiêm
– Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim giúp dễ dàng nhận diện góc xiên của mũi kim, đốc kiêm có mã hóa màu để dễ dạng nhận diện kich thước của kim
– Kích thước kim 30G (0.3) x 21mm ; 30G (0.3) x 11mm
– Quy cách Hộp 100 cái
134 Kim nha 27G Cái 900 – Chất liệu kim làm từ thép không gỉ phẫu thuật.
-Thân kim được silic hóa giúp tiêm dễ dàng hơn, giảm thiểu sự khó chịu của bệnh nhân
– Mũi kim thiết kế 2 diện cắt tạo mũi kim Ultra-sharp, có hình dạng tam giác nhọn, sắc bén giúp loại bỏ cảm giác đau khi tiêm
– Có mũi tên ký hiệu trên đốc kim giúp dễ dàng nhận diện góc xiên của mũi kim, đốc kiêm có mã hóa màu để dễ dạng nhận diện kich thước của kim
– Kích thước kim 27G (0.4) x 30mm
– Quy cách Hộp 100 cái
135 Lentulo đỏ Cây 2.160 Lentulo, Dụng cụ đưa xi măng trám và thuốc
vào ống tủy răng.
Size 1 – đỏ
Size 2 – xanh dương
Size 3 – xanh lá
Size 4 – đen
Chiều dài: 21mm, 25mm đủ các số
Quy cách Vỉ 4 cây
136 Lò xo chỉnh nha các loại Cái 20 Lò xo đóng khoảng các cỡ dùng trong chỉnh nha
Quy cách Túi 10 cái
137 Mắc cài kim loại Cái 240 Mắc cài kim loại thường Microline, có Hook r3,4,5 .022
ID được mã hóa bằng số la mã và tiếng Ả Rập và đánh dấu màu dễ nhận biết trên bộ mắc cài.
Có đường dọc hỗ trợ cho việc đặt để khung chính xác, vật liệu khung lý tưởng có độ chống ăn mòn và độ bền cao.
Quy cách Bộ 20 cái
138 Mắc cài răng cối Cái 48 Dùng để cố định răng trong quá trình chỉnh nha, ống có 2 lỗ: 1 chính, 1 ống phụ
Thép không rỉ, Slot 022. Sử dụng trong quá trình điều trị các tình trạng sai khớp cắn, loại dán cho răng hàm số 6, số 7,…
Ống nhỏ gọn, bao gồm một nắp chuyển đổi tích hợp dễ sử dụng với khả năng chuyển đổi dễ dàng và nhất quán mọi lúc. Nắp này cũng mang lại kết cấu chắc chắn, một mảnh, nhờ đó vật liệu hàn không thể để lại cặn trong khe của dây cung. Nắp chuyển đổi tích hợp dễ sử dụng. Dễ dàng luồn dây cung. Dễ dàng định vị. Móc nhẵn, thân thiện với bệnh nhân.
Quy cách Túi 10 cái
139 Mão thép không gì lãm sẵn Cái 48 Mão răng bằng kim loại / thép không gỉ dùng để tái tạo và bảo vệ răng thật.
Quy cách Bộ 48 cái
140 Mặt gương khám nha khoa cái 120 Gương dùng để soi răng trong khám, điều trị nha khoa, có đường kính mặt gương từ 20, 22, 24, 26 mm.
Quy cách Gói 1 cái
141 Mũi đánh bóng composite ngọn lửa Cái 60 – Đầu đánh bóng răng bằng silicon dùng trong trám răng composite
– Chất liệu: phần đầu bằng silicone, phần thân bằng nhựa hoặc thép không gỉ
– Hình dạng: đĩa, chóp…
– Chiều dài: khoảng 2.5 → 3 cm
– Tương thích với tay khoan khuỷu/thẳng tốc độ chậm
– Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA
– Quy cách Hộp 20 cái
142 Mũi Gates số 1,2 (Mani Gates drills hoặc tương đương) Cái 80 – Mũi gate số 1, bằng thép không gỉ, đường kính 0.5 mm, dài 28mm, dùng cho tay chậm RA
– Mũi gate số 2, bằng thép không gỉ, đường kính 0.7 mm, dài 28mm, dùng cho tay chậm RA
Quy cách Vỉ 6 cái
143 Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa Cái 600 Mũi khoan kim cương đường kính 1.2 đến 2.9 mm
Chiều dài: 19 mm
Loại mũi: tròn, búp lửa, nhọn
Quy cách Vỉ 5 cái
144 Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương) Cái 72 Mũi khoan nội nha Endo Z (Mũi khoan Carbide) trụ thuôn, đầu không cắt bảo vệ sàn tủy, an toàn trong quá trình thực hiện. ùng để mở tủy trong nội nha, chiều dài 19mm dùng với tay khoan nhanh.
Vật liệu có thể hấp và tái sử dụng nhiều lần.
Quy cách Vỉ 3 cái
145 Nhựa chỉnh nha tự cứng Chai 1 Nhựa acrylic tự đông cứng về mặt hóa học được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong nha khoa, ở dạng bột / kỹ thuật chải / kỹ thuật ép phun / kỹ thuật rắc.
Nhựa acrylic tự cứng MAARC Cold Cure / Self cure (tự trùng hợp) được sử dụng cho:
– Sửa chữa và làm lại răng giả.
– Chế tạo khay lấy dấu tùy chỉnh.
– Khí cụ chỉnh nha tháo lắp.
– Mão và cầu tạm thời.
Tỷ lệ trộn khuyến nghị: 13 cc Bột thành 10 ml Chất lỏng.
Quy cách Chai >=100 gam
146 Nón phẫu thuật Cái 4.200 Nón trùm dùng trong phẫu thuật, thích hợp sử dụng 1 lần nên thường được sử dụng trong phòng mổ.
Nón phẫu thuật đã tiệt trùng được làm từ vật liệu polypropylene chất lượng cao, chống thấm chất lỏng
Quy cách Bịch 100 cái
147 Nước nhựa ml 1.200 Nước nhựa tự cứng được dùng làm răng tạm, đệm lòng cầu mão tạm.
Thành phần gồm bột polymethacrylate chỉnh nha và chất lỏng methymethacrylate.
Quy cách Chai 100 ml
148 Ống nhựa dẻo (ống hút nước bọt nha khoa) Túi 180 Ống hút nước bọt đầu màu xanh, dễ dàng tạo hình. Đầu ống trơn láng mềm mại để tránh hút dính vào mô. Ống hút nước bọt sử dụng 1 lần. Chất liệu nhựa tốt, mềm mại dễ uốn dẻo và giữ ổn định hình dạng.
Quy cách: Túi >= 100 cây
149 Sáp lá hồng Hộp 1 Sáp lá nha khoa loại 2 có độ tan chảy thấp, thích hợp dùng trong các kỹ thuật gián tiếp.
Sản phẩm được cấu tạo bởi các chất Esters có trọng lượng mol thấp, chiết xuất từ các acid béo có trong các thành
phần tự nhiên hoặc nhân tạo ví dụ như các dẫn xuất của dầu hỏa. Các chất này có thể hóa mềm dẻo ở nhiệt độ tương đối thấp (45-55 độ C).
Màu: hồng, hồng nhạt, đỏ.
Loại: Mềm, trung bình, cứng và siêu cứng
Quy cách Hộp >= 500g (25 miếng)
150 Sò đánh bóng Cái 120 – Chất đánh bóng Prophycare là sản phẩm được kết hợp bởi paste nhão và đá bọt trung bình, mang lại hiệu quả cao trong việc loại bỏ mảng bám, vết dính do cafe, trà, thuốc lá…
– Prophycare Blue: đánh bóng thô
– Prophycare Green: đánh bóng trung bình
– Sản phẩm chứa 0,1% Fluoride.
– Đặc biệt dạng viên có lớp chất kết dính giúp viên sò bám dính được vào găng tay và các bề mặt vật liệu khác, thuận tiện trong quá trình sử dụng.
– Quy cách Hộp >= 144 cái
151 Thạch cao nha khoa bịch 7 Thạch cao đổ mô hình răng Elite Rock Fast Cream, loại cứng, màu kem, trùng hợp nhanh thời gian làm việc lâu, độ kháng mòn cao, kháng bong tróc, có thể len vào những chi tiết nhỏ theo độ rung, độ giãn nở rất thấp.
Quy cách Gói >= 3 kg
152 Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ Hộp 7 Thun chuỗi buộc mắc cài, các loại dùng trong thủ thuật chỉnh nha
– Chất liệu: cao su latex
– Chiều dài: khoảng 4.5 → 5.0m
– Cấu tạo: hình chuỗi dài nhiều lỗ liên tiếp
153 Thun kéo mắc cài các cỡ Hộp 72 Thun kéo mắc cài các cỡ dùng trong thủ thuật chỉnh nha
– Chất liệu: cao su latex thiên nhiên
– Kích thước: đường kính từ 3.0 → 9.5mm
– Lực kéo: từ 2 → 8 Oz
– Quy cách: ≥ 30 gói
154 Trâm dũa protaper cầm tay chiều dài 21mm Bộ 5 Trâm nội nha K-File / H file (trâm dũa protaper cầm tay), với nhiều kích cỡ, có độ uốn dẻo và độ cắt cao.
– Dụng cụ nong dũa ống tủy bằng tay, dùng lấy tủy chân và tủy buồng.
– Chất liệu: thép không gỉ. Có đầu cầm bằng cao su mềm.
– Cấu tạo: mặt cắt hình tròn, nhiều gai, thuôn.
– Kích cỡ:
+ Đường kính: từ 008mm → 040mm
+ Độ thuôn: từ 2 %
+ Chiều dài: từ 21, 25mm
– Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE (Tiêu chuẩn Châu Âu)
– Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại)
155 Trâm dũa protaper cầm tay chiều dài 25mm Bộ 2 Trâm nội nha K-File / H file (trâm dũa protaper cầm tay), với nhiều kích cỡ, có độ uốn dẻo và độ cắt cao.
– Dụng cụ nong dũa ống tủy bằng tay, dùng lấy tủy chân và tủy buồng.
– Chất liệu: thép không gỉ. Có đầu cầm bằng cao su mềm.
– Cấu tạo: mặt cắt hình tròn, nhiều gai, thuôn.
– Kích cỡ:
+ Đường kính: từ 008mm → 040mm
+ Độ thuôn: từ 2 %
+ Chiều dài: từ 21, 25mm
– Tiêu chuẩn chất lượng: ISO/CE (Tiêu chuẩn Châu Âu)
– Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại)
156 Trâm dũa reamer các cỡ Cái 120 Trâm dũa reamer các cỡ – Trâm nong dũa ống tủy không đục lỗ
Dùng nong dũa ống tủy bằng tay
Chất liệu thép không gỉ
Mặt cắt hình tam giác
Chiều dài làm việc: 21mm, 25mm
Độ thuôn 2% không đổi
Vòng chặn bằng silicone
Size: 08, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 15-40
Quy cách Vỉ 6 cây (cùng loại)
157 Trâm gai Vỉ 530 Trâm gai nha khoa để lấy tủy răng, loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị.
Có đầy đủ các số cỡ 25, 30, 35, 40, 45, 50, 60
Chiều dài: 31 mm
Quy cách Vỉ 12 cây (cùng loại)
158 Tropicalgin Normal 453 gr – chất lấy dấu alginate Gói 5 Chất lấy dấu Alginate dùng cho việc lấy dấu phục hình, sao mẫu trong nha khoa
– Có khả năng tương thích cao với thạch cao để tạo ra các chi tiết trơn láng và chính xác
– Khả năng đông cứng nhanh
– Thời gian hoạt động bao gồm thời gian trộn 01 phút 35 giây, Thời gian trong miệng 01 phút, Tổng thời gian thiết lập 2 phút 35 giây
Quy cách Gói 453 gam
159 Ultracare – thuốc tê thoa 30ml Cái 40 Gel bôi tê bề mặt nướu răng dùng trong nha khoa
Quy cách Lọ 30 gam
160 VASELINE Lọ 120 Vaseline được sử dụng như chất cách ly trong nha khoa bôi bảo vệ nướu răng và môi trong quá trình chiếu đèn tẩy trắng…
Quy cách Lọ 20 gam
161 Vật liệu gắn mắc cài Bộ 1 Vật liệu gắn mắc cài sử dụng trong chỉnh hình hàm mặt, một bộ gồm: 1 ống GoTo 4 gam + 1 lọ Light Bond 7ml.
– Thành phần: keo đông cứng bằng quang trùng hợp:
+ GoTo là chất gắn quang trùng hợp, độ bám dính tối ưu, có tính dính hằng định giúp mắc cài không bị trôi nổi khi đặt lên răng hoặc trong quá trình lấy chất gắn thừa.
+ Light Bond là vật liệu chất lượng cao, mang lại độ bền dán tối đa trong mọi tình huống với tất cả các loại mắc cài.
Độ nhớt của Light Bond rất dính giúp cho mắc cài không bị trôi. Trùng hợp hoàn toàn dưới tất cả các đế mắc cài. Dễ dàng loại bỏ, có thể tháo mà không gây tổn thương men răng.
– Sản phẩm được thiết kế để sử dụng ở nhiệt độ phòng 20-25°C
– Tương thích với đèn quang trùng hợp.
– Quy cách Bộ gồm: 1 tuýp 4 gam + 1 chai 7 ml
162 Vật liệu trám bít ống tủy chứa bột Calcium hydroxide Hộp 30 Vật liệu trám bít ống tủy chứa bột Calcium hydroxide là vật liệu nha khoa đa dụng, khi trộn với dung môi / nước muối sẽ tạo thành bột nhão.
Calcium hydroxide hiệu quả cho các mô cứng trong khi Barium Sulphate cung cấp độ cản quang giúp hiển thị vật liệu trên phim X quang.
Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha cũng như là trám tạm trong che tủy và lấy tủy.
Lý tưởng cho việc che tủy / điều trị tủy buồng bởi đặc tính đồng nhất của Calcium.
Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí mong muốn.
Bột nhão Calcium hydroxide có thể được pha trộn theo tỷ lệ mong muốn.
Quy cách Hộp >= 15 gam
163 Vật liệu trám tạm cavit Lọ 5 Vật liệu trám tạm cavit dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu
Có độ bám tốt trên răng
Không cần trộn
Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn
Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm
Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này
Quy cách Lọ >= 38 gam
164 Xi măng FujiPlus Hộp 2 Cement glass ionomer resin-reinforced tăng cường lực dán, sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình.
Vật liệu gắn đa năng sử dụng được cho đa dạng các loại phục hình: mão – cầu kim loại hoặc sứ – kim loại và tất cả các loại hình mão, inlay, onlay và cầu răng bằng acrylic/ nhựa
Hóa trùng hợp, dễ trộn và sử dụng như cement glass ionomer truyền thống.
Lực dán mạnh mẽ, liên kết hóa học với cấu trúc răng, có tính linh hoạt cao và độ dày màng cực thấp.
Độ pH ban đầu thấp nên có thể gây nhạy cảm sau gắn, đặc biệt răng còn tủy sống.
Quy cách Hộp gồm 15 gam + 8 ml
165 Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA 15gr màu A3 hoặc tương đương/ Xi măng trám hoàn tất 15g: 8g Bộ 120 Xi măng glass ionomer hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride, ngăn ngừa sâu răng
Độ giãn nở tương tự mô răng thật giúp giảm thiểu áp lực lên vùng biên của miếng trám.
Độ bền nén và độ bền uốn cao.
Chịu độ ẩm tốt.
Chỉ định: xoang I; xoang II ít chịu lực, trám tái tạo cùi.
Fuji IX cho miếng trám có độ bền cao và vững ổn, khít sát xoang trám, hạn chế vi kẽ.
Dễ trộn và sử dụng.
Quy cách Hộp gồm 15 gam + 8 ml
166 Bột oxit kẽm nha khoa lọ 12 Bột oxit kẽm (zinc oxide) MAARC tinh khiết, mịn đồng nhất, sử dụng cùng với Eugenol MAARC là vật liệu trám tạm thời (Cement tạm thời loại II để trám lót và phục hồi tạm thời),
Trám răng tạm thời trong quá trình phục hồi/nội nha.
Dễ dàng xử lý và ứng dụng trực tiếp dễ dàng tại vị trí dự kiến.
Xi măng không gây kích ứng và bịt kín xoang trám mà không bị hở
Ngăn chặn sự nhiễm bẩn bằng cách duy trì một lớp đệm vành tốt của xoang.
Quy cách Lọ >= 100 gam
167 Keo dán nha khoa 2 bước Single Bond Hủ 2 Dùng dán dính trong phục hồi composite trực tiếp cũng như các phục hồi sứ, composite, sửa chữa phục hồi kim loại,..
Thể tích >= 5ml
168 Nẹp titan kết hợp xương hàm Nẹp 20 Chức năng: nẹp thẳng kết hợp xương
. Chất liệu: Titanium Grade 3
. Nẹp 10 – 12 lỗ, dài 54mm, khoảng cách 2 lỗ 5.5mm.
Nẹp rộng 4.5mm. Nẹp dày 1.0mm
Đường kính lỗ nẹp 2.4mm
. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC
. Tương thích với vít 2.0mm, vít khẩn cấp 2.3mm trong trường hợp lỏng vít.
169 Vis titan kết hợp xương hàm Cái 100 Chức năng: Vít cố định nẹp, lưới vá sọ.
. Chất liệu: Titanium 6Al4V ELI, tiêu chuẩn ASTM F136.
. Vít có đường kính 2.0mm, dài 6 mm, 8mm.
Đầu dưới vít tạo góc nhọn 60 độ, giúp dễ bắt.
. Vít có ren lên đến cổ giảm thiểu tổn thương cho xương
Bề mặt vít được xử lý Anodizing màu Tím.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, EC.
Tương thích với nẹp, lưới. Vít khẩn cấp có đường kính 2.3mm.
170 Cung cố định hàm Cung 20 Dây cung chỉnh nha hợp kim Niken-Titan, tiết diện vuông/ tròn cho hàm trên/ hàm dưới, các cỡ dùng trong các thủ thuật chỉnh nha, tham gia kiểm soát lực kéo sớm, dùng trong phẫu thuật xương hàm
171 Van dẫn lưu nhân tạo não thất – màng bụng Cái 50 Van có đánh dấu cản quang bằng vật liệu chống ăn mòn và đặc tính không gây dị ứng; chiều dài 36mm ± 10%, chiều rộng 14mm ± 10%, chiều cao 7mm ± 10%; van điều chỉnh mức áp lực bên ngoài với ≥ 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5 mmH20, kèm hệ thống bóng và van áp lực hình nón có màng kiểm soát siphon.
Catheter là silicone đàn hồi chứa BaSO4, phủ kháng sinh Rifampicin (0.054% ± 5%) và clindamycin (0.150%± 5%) chống nhiễm trùng, phủ barium. Đường kính trong trong khoảng 1.3mm đến 1.5mm; đường kính ngoài trong khoảng 2.5mm đến 3.0mm. Có ≥ 10 điểm đánh dấu độ dài bằng số. Chiều dài catheter não thất: 25cm ± 10%, Chiều dài catheter ổ bụng trong khoảng 120cm đến 130cm. Tiêu chuẩn FDA
172 Cút nối dây tĩnh mạch các cỡ Cái 200 Đầu đo độ bão hòa oxy và hematocrit, nhiệt độ dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể.
– Kích cỡ: đường kính đầu nối 1/2″, 3/8″ và bộ nối 1/4″.
173 Dây bơm tiêm điện sơ sinh Cái 24.000 “- Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn.
– Thể tích mồi dịch 1ml ± 5% ; Dây dài 150cm ± 10%
– Đường kính trong: 0.9 mm ± 10%. Đường kính ngoài: 1.9mm ± 10%
– Tốc độ 0.9ml/m ± 5% : áp lực 2 bar ± 5%
– Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng
– Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP
174 Que đè lưỡi Que 252.000 Que đè lưỡi gỗ đóng gói từng que
175 Kim pha thuốc các cỡ Cái 3.600 Kim các số G18, G20, G23, có chiều dài kim 23mm – 25mm. Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485
176 Khóa 3 ngã không dây sơ sinh Cái 20.000 Tích hợp đầu nối không kim, van chống trào ngược. Phù hợp trẻ sơ sinh
Thời gian sử dụng ≥ 7 ngày hoặc ≥ 600 lần kích hoạt. Áp lực chống rò rỉ 29PSI ± 5%
177 Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml từng cái Cái 7.500 – Ống nghiệm thể tích 5mL, đóng gói riêng từng cái, đáy tròn
– Vật liệu ống: polystyrene
– Lực ly tâm ≤ 1400 RCF
– Vật liệu nắp: polyethylene
– Kích thước 12x75mm
– Tiệt trùng, được kiểm tra không gây dị ứng (<0.1EU/mL)
– Chứng nhận không chứa RNase/DNase
178 Vi ống thông can thiệp mạch máu 0,018” Cái 30 -Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và ngoại biên
– Đường kính đầu xa 2.1 – 2.9Fr
– Đường kính đầu gần 2.8 – 2.9Fr
– Chiều dài 110 – 150cm
– Đầu tip thẳng/ cong 45⁰/ cổ cong
179 Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m Cuộn 168 Có ≥ 3 đường hàn nhiệt chắc chắn, đảm bảo chất lượng bao bì trong quá trình sử dụng. Gồm 2 lớp: 1 lớp giấy, 1 lớp phim. Lớp giấy có mật độ giấy ≥ 70 g/m2, màng film hai lớp: PET dày  ≥ 12 µm và CPP dày  ≥ 40 µm.
Phù hợp cho hai loại tiệt trùng bằng hơi nước và khí EO. Chỉ thị EO (hóa học): Chuyển từ màu đỏ hồng sang màu vàng. Chỉ thị hấp hơi nước: Chuyển từ xanh dương sang xanh đậm.
. Lực vết dán đo theo ASTM F88 >4.5 N/15mm
180 Băng keo vải Cuộn 30.000 Vải lụa trắng Acetate Taffeta thông thoáng, định lượng 63-69g/m², mật độ sợi ngang 159-173 dtex, mật độ sợi dọc 80-88 dtex nhẹ nhàng và mềm mại, độ bền kéo 5.0kg/12mm ± 500g. Phủ keo Acrylic trọng lượng 60g poly acrylic/m², độ dính 540g/12mm ± 30g, không chứa latex và không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Không gây chưa thành phân gây di ứng da cho trẻ
181 Gạc phẫu thuật 10cmx10cmx8lớp tiệt trùng không cản quang Cái 200.000 Gạc y tế được dệt từ sợi cotton 100%. Kích thước 10cm x 10cm x 8 lớp , đóng gói tiệt trùng
182 Bộ áo phẫu thuật Bộ 4.000 Chất liệu vải không dệt, không đường may, vô khuẩn.
Có khăn lau tay.
Áo có tấm dán sau gáy, có dây buộc cố định ở lưng (eo) đảm bảo che kín toàn thân.
Bo cổ tay thun dệt không nối.
183 Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng Bộ 480 Bộ xilanh 100ml dùng cho máy Nemoto A25, A60, A300, A800, Dual Shot Alpha. Gồm:
– ≥1 xilanh 100ml, trong suốt, không chứa DEHP, piston bằng nhựa PP với đầu bọc cao su tổng hợp;
– ≥1 dây nối áp lực cao chữ Y dài 150cm ± 10% đường kính trong 1,9mm ± 5% và đường kính ngoài 3,35mm ± 5%;
– ≥1 ống lấy thuốc nhanh chữ J, đường kính trong 3,95mm ± 5% ;
– ≥1 đầu chuyển spike:
– Chịu áp lực ≥ 350psi, có khóa luer lock.
– Có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được mồi thuốc.
– Đạt tiêu chuẩn CE, FDA.
184 Bộ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ nhỏ Bộ 30 Ống đẩy gồm đầu tip cản quang, van plastic, cáp chuyển tải và dụng cụ tải, van cầm máu áp suất cao với khớp nối xoay. Kích thước 4Fr và 5Fr
185 Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở lớn Cái 300 Bộ dây thở 2 nhánh, trẻ lớn và người lớn, kèm bình làm ấm,
dùng 1 lần ( (máy thở 840 hoặc máy thở 2 nhánh) gồm:
Bộ dây thở đường kính trong tối thiểu 20 mm.
Chiều dài ≥1.6m.
Nhánh thở vào tích hợp dây gia nhiệt dạng xoắn ốc, làm từ vật liệu
hạn chế đọng nước.
Nhánh thở ra tích hợp dây gia nhiệt, cho phép khí ẩm khuếch tán
ra khỏi thành ống thở. Dây không có bẫy nước.
Độ giãn nở tại 60 cmH2O là 2.6 ± 0.6 mL/cmH2O.
Trở kháng nhánh thở vào tại lưu lượng 30 L/m là 0.77 ± 0.05 cmH2O
Filter lọc khuẩn với hiệu suất lọc virus > 99,99%, vi khuẩn >99.9997%.
Thể tích 280ml
Trở kháng dòng ở 60 L/phút: 0.52 cmH2O
Áp lực vận hành tối đa: 8 kPa
186 Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở nhỏ Cái 500 Bộ dây thở 2 nhánh, sơ sinh và trẻ em, (tương thích máy thở 840 hoặc fabian HFO, máy thở 2 nhánh) bao gồm:
– Nhánh thở vào dài ≥ 1m, có tích trở nhiệt.
– Nhánh thở ra dài ≥ 1.5m, có tích trở nhiệt và công nghệ bán thấm, giúp giảm đọng nước ở nhánh thở ra . Không có bẫy nước
– Đoạn dây thở dài ≤ 0.5m, gắn vào lồng ấp
– Đoạn dây thở dài ≥ 0.6m, gắn máy thở & bình làm ẩm
– Co nối chữ Y xoay được
– Dây đo áp lực
– Bình làm ẩm: tự làm đầy nước vào bình, có phao giúp tự động dừng
Độ cản dòng khí:
+ Nhánh thở vào: ≤ 0.09 ± 0.05 cmH2O
+ Nhánh thở ra: ≤ 0.07 ± 0.05 cmH2O @2.5 lít/phút
– Độ giãn nở tại 60 cmH2O: ≥ 1.4 ± 0.25 ml/cmH2O
Không chứa DEHP.
187 Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng 57mm Cái 240 Đế bằng cho người có hậu môn nhân tạo lồi; sử dụng với túi 2 mảnh 57mm
188 Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi 57mm Cái 240 Đế lồi cho người có hậu môn nhân tạo bị thụt vào trong, bị nghiên
hay bít đầu sử dụng với túi 2 mảnh 57mm
189 Bộ chăm sóc HMNT, túi phân
44mm, lọc khí, khóa cuốn
Bộ 460 Có túi phân, bộ lọc khí có khóa cuốn có khử mùi, có thể tắm rửa, dễ
chịu cho trẻ, kích thước 44mm cho trẻ sơ sinh, trẻ em.
190 Đầu côn lọc 1000ul Cái 12000 Đầu tip có màng lọc hút vô trùng một thể tích chính xác mầm cấy hay bệnh phẩm. Thích hợp cho xét nghiệm vi sinh hay sinh học phân tử
– Chiều dài ( sai số cho phép +/-5%): 100mm
– Thể tích hút ( sai số cho phép +/-5%): 200-1000ul
– Chất liệu nhựa PP (Polypropylene)
– Độ vô trùng: 100%. Vô trùng bằng Ethylen Oxit
191 chỉ phẫu thuật không tan 10/0 Tép 72 Chỉ không tan tổng hợp số 10/0, dài ≥ 15 cm, 2 kim hình tròn 3/8c, dài 3mm ± 5%
192 chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tam giác Tép 2.184 Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài ≥ 90cm, kim tròn đầu tam giác 36mm ± 5% 3/8C. Thời gian giữ vết khâu: 7 – 14 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 42 ngày.
193 chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, kim tam giác Tép 48 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 6/0 dài ≥ 45cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm ± 5% 1/2C. Thời gian giữ vết khâu: 28 – 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 – 70 ngày.
194 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 2/0, kim tròn Tép 96 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic +  14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20,  đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 43.74N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày.
Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương.
195 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0, kim tròn Tép 192 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic +  14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20,  đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 28.66N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày.
Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương.
196 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 4/0, kim tròn Tép 288 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic +  14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20,  đạt độ nhám bề mặt  ≤ 0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày.
Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương.
197 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 5/0, kim tròn Tép 240 Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic +  14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, kim làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20,  đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60 – 90 ngày.
Tiêu chuẩn CE/FDA hoặc tương đương.
198 chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C Tép 96 – Chi tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910.
– Cở chỉ: số 1, dài 100 cm (100-110cm).
– Kim tam giác 3/8C, 63mm.
* Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA hoặc tương đương
199 chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0, kim tròn Tép 1.104 Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910,  phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1/0, dài 90 cm,   kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
200 chỉ bệnh tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, kim tròn Tép 864 Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910,  phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 6/0 màu trắng, dài 45 cm,   kim tròn 1/2c, dài 13 mm. Kim thép 302 phủ silicon.
201 chỉ bệnh tổng hợp tự tiêu nhanh 8/0, kim tròn Tép 24 Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910,  phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 8/0, dài 30 cm,   2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. Kim thép 302 phủ silicon
202 chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 4/0,kim tròn đầu tròn 1/2C Tép 48 – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi.
– Cở chỉ: 4/0, dài 70 cm.
– 2 Kim tròn 1/2 C
* Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA
203 chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C Tép 240 – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi.
– Cở chỉ: 6/0, dài 70 cm.
– 2 Kim tròn 1/2 C
* Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA
204 chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,kim tròn đầu tròn 1/2C Tép 336 – Chỉ tiêu tổng hợp Polydioxanone, đơn sợi.
– Cở chỉ: 7/0, dài 70 cm.
– 2 Kim tròn 1/2 C
* Tiêu chuẩn: ISO13485/CE/FDA
205 chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim tròn đầu tròn Tép 24 Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 6/0, dài  ≥  60cm, 02 kim tròn 3/8C , kim 11mm ± 5% .Tiêu chuẩn: CE/FDA
206 chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn Tép 288 Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 7/0 dài ≥ 60cm , 02 kim tròn 3/8C, đường kính 9 mm ± 5% . Tiêu chuẩn: CE/FDA
207 chỉ tổng hợp không tan 8/0, 2 kim tròn đầu tròn Tép 72 Chỉ tổng hợp polypropylen đơn sợi, không tiêu 8/0 dài ≥ 60 cm, 2 kim tròn 9mm ± 5%, .Tiêu chuẩn CE/FDA
208 chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 13mm Tép 1.992 Chỉ không tan tổng hợp với thành phần isotactic polypropylene đơn sợi, số 6/0, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C.
– Độ bền kéo nút thắt 3,5N. Lực tách kim và chỉ 3,3N
– Kim làm bằng thép không gỉ loại 300 series (thành phần Molypdenum 0,2-10%), phủ silicon. Đường kính kim 0,24mm
– Đóng gói Coropak dạng dài giảm tính nhớ hình của sợi chỉ.
– Tiêu chuẩn CE và FDA
209 chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim Tép 504 Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 0, không kim, dài ≥ 60cm, làm từ protein hữu cơ, có phủ sáp, không gây hiện tượng mao dẫn
210 chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim Tép 240 Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện số 4/0, không kim, dài ≥ 60cm, làm từ protein hữu cơ, có phủ sáp,  không gây hiện tượng mao dẫn
211 Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn Tép 3.600 Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài ≥ 75 cm, kim tròn, dài 26 mm ± 10%, 1/2C
212 chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, 2 kim tròn 1/2C Tép 360 làm bằng sợi polyester được phủ một hỗn hợp sáp, đa sợi bện, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 31mm ± 10%, 1/2C
213 chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0 2 kim tròn đầu cắt 1/2 C Tép 48 làm bằng sợi polyester được phủ một hỗn hợp sáp, đa sợi bện, dài ≥ 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm ± 10%, 1/2C
214 Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim Tép 132 Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, phủ ngoài bằng silicon, số 6/0, dài ≥ 80cm, 2 kim tròn 3/8C 10mm, miếng đệm 2×3,5mMiếng đệm được làm bằng Poly(ethylene terephtalate).
Độ bền kéo nút thắt 2,6N. Lực tách kim và chỉ 3,7N
Kim làm bằng thép không gỉ series 300, phủ silicon. Đường kính kim 0,28mm
Tiệt trùng bằng EO.
Tiêu chuẩn CE và FDA
215 chỉ thép điện cực  2-0 kim 1/2C Tép 888 Chỉ điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 dài 60cm ,V-20 1/2C dài 17mm, SC-6 dài 88mm
216 Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tròn Tép 72 Chỉ tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone HR 26mm ± 10% , chỉ dài  ≥ 75cm. Kim bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ Silicone. Thời gian tan hoàn toàn trong 90 ngày ± 10%
217 Bộ phun khí dung siêu âm cho máy giúp thở Bộ 60 Chênh lệch nhiệt độ ≤ 10ºC khi hoạt động. Kích thước : (70mm x 50mm x 25mm) ± 5%. Cân nặng đầu phun: ≤ 15 g. Thể tích chứa thuốc: ≥ 5 mL. Kích thước hạt trung bình: 3,0 µm ± 5 %. Tốc độ phun thuốc ≥ 0,2 mL/phút. Thể tích cặn ≤ 0,1 ml khi phun. Độ ồn khi hoạt động ≤ 40 dB.
218 Đầu mổ thanh quản lớn Cái 3 Dùng cho máy Coblator II; đầu phẫu thuật có thể uốn cong; chiều dài 17cm ± 10% ,đường kính đầu 4.0mm ± 10%; bộ đầu cắt vô khuẩn dính liền với bộ dây truyền dịch và dây dẫn nối với máy.
219 Đầu mổ thanh quản nhỏ Cái 3 Dùng cho máy Coblator II; đầu mổ có thể uốn cong; chiều dài 20cm ± 10% ,đường kính đầu 3.0mm ± 10%; bộ đầu cắt vô khuẩn dính liền với bộ dây truyền dịch và dây dẫn nối với máy.
220 Dù đóng đa năng dạng lưới Bộ 50 Lưới nitinol phủ titanium nitride, có màng PTFE hoặc tương đương. Đường kính 2 cánh dù 10-18mm, 1 phần thân có 2 đường kính: đường kính phần đáy từ 5mm đến 14mm, đường kính đầu thân 3mm đến 12mm Chiều dài dù 4cm ± 10%
Kích cỡ dụng cụ thả dù kích thước 4/5/6/7 Fr
221 Bộ thả dù đóng đa năng Bộ 50 Có van cầm máu, chất liệu PTFE hoặc tương đương
+ Đường kính từ 5Fr đến 14Fr
+ Chiều dài 80cm ± 5%, độ dài lệch 30mm, 50mm
Bề mặt được phủ lớp vật liệu tạo vỏ ngoài dễ di chuyển
Tiêu chuẩn CE và FDA
222 Ống thổi có phin lọc khuẩn Cái 1.200 Ống ngậm hình bầu dục tích hợp thích hợp cho trẻ em, đầu nối hình tròn để sử dụng với ống ngậm chức năng phổi đặc biệt, lý tưởng để pha loãng khí và đo thể tích cơ thể
Khả năng cản luồng không khí thấp
Vỏ bộ lọc và lông cừu bộ lọc đã được kiểm tra khả năng tương thích sinh học 2 bộ lọc và 2 phiên bản cấu hình bộ bộ lọc
Tương thích với máy đo hô hấp ký Vyntus IOS tại Bệnh viện
223 Ống thông máu đông động mạch Fogarty Cái 48 Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình mổ thuyên tắc tắc động mạch
100% silicone, bóng không phân mảnh, đầu mềm, cản quang.
Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F; dài 40/60/80/100. Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc. Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm. Không latex
224 Điện cực tim nền xốp MRI Cái 200 Kích thước 30/40mm ± 10 %, sử dụng trong môi trường MRI ≤ 3.0 Tesla
225 Bộ bàn chải chuyên dụng VSRM tích hợp hút dịch trên ống Bộ 150 Tiệt khuẩn. Bao gồm:
– 1 bàn chải. Có tích hợp chức năng của ống hút dịch cầm tay nằm trên thân bàn chải theo sự điều khiển của người dùng.
– 1 gói dung dịch sát khuẩn Chlorhexcidine 0.12%
– 1 lọ đựng dung dịch sát khuẩn
– 1 dụng cụ thấm môi chống khô
226 Găng tay tắm khô cho trẻ em Gói 200 Có kèm kem chống nhiễm khuẩn da. Không cần rửa lại với nước
227 Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin Bộ 15 Mạch máu nhân tạo thẳng thấm gelatin có thể thủy phân, chống nhiễm trùng, chống chảy máu, không bị tình trạng thủng tổ ong, kiểu dệt chéo, giữ lại mũi khâu chắc chắn. Ứng dụng trong việc thay thế động mạch chủ ngực – bụng.
Kích thước: (08-30)mm x (20-30)cm.
228 Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg Quả 9  Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng
Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL
Loại bỏ các chất độc kỵ nước hoặc gắn kết protein
Các chất hấp phụ: chất độc sinh học, thuốc (benzodiazepin, barbitone, carmabazepin, digoxin, metformin,…, chất độc công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ (quaraquat), thuốc diệt chuột,…
Sử dụng: chỉ định ngộ độc cấp cho trẻ em > 20 kg
229 Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg Quả 15 Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép
Thể tích mồi máu (mL): dưới 150 mL
Các chất hấp phụ: chất độc, độc tố ong đốt, cytokin và các chất trung gian gây viêm khác
Sử dụng: chỉ định: Ngộ độc cấp, Các bệnh lý nặng có biểu hiện cơn bão cytokin: nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng, bệnh tay chân miệng nặng, sốc SXHD, suy gan cấp, ong đốt,…
Dành cho trẻ sơ sinh và trẻ dưới 20 kg
Không hấp phụ Bilirubin
230 Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg Quả 15 Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép
Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL
Hấp phụ cytokin và các hóa chất trung gian gây viêm khác
Sử dụng:chỉ định cho các bệnh lý nặng có biểu hiện cơn bão cytokin: nhiễm trùng huyết, sốc nhiễm trùng, bệnh tay chân miệng nặng, sốc SXHD, viêm tụy cấp, ong đốt,..
Dành cho trẻ > 20 kg
Không hấp phụ Bilirubin
231 Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp Quả 9 Chất liệu: hạt resin trung tính phổ rộng, Chất đồng trùng hợp Styren-Divinylbenzen liên kết ngang kép
Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL
Hấp phụ các hóa chất trung gian gây viêm, các chất độc, bilirubin, phenol mercaptan, NH3,…
Các trường hợp suy gan cấp có biểu hiện bệnh não gan, cơn bão cytokin và bilirubin máu tăng
Dành cho trẻ > 20 kg
Hấp phụ Bilirubin và 1 phần cytokin
232 Quả lọc máu hấp phụ bilirubin Quả 9 Chất liệu: hạt resin trao đổi anion
Thể tích mồi máu (mL): < 500 mL
Hấp phụ: bilirubin, acid mật
Sử dụng: Suy gan cấp tăng bilirubin
Dành cho trẻ > 20 kg
Hấp phụ chọn lọc Bilirubin
233 Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg Quả 6 Chất liệu: hạt resin trao đổi anion
Thể tích mồi máu (mL): dưới 150 mL
Hấp phụ: bilirubin, acid mật
Dành cho trẻ sơ sinh và trẻ dưới 20 kg
Hấp phụ chọn lọc Bilirubin
Suy gan cấp tăng bilirubin
234 Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh trẻ em Cái 30 Tương thích sinh học cao, thời gian đặt ống 30 ngày. Bóng silicone cố định: bền bỉ, hình dạng tròn đều. Ống thông chất liệu 100% silicone, van bơm/xả: chất liệu nhựa ABS, silicone. Đầu ống thông cản quang thiết kế đầu ống đến bóng ngắn tránh gây kích ứng bàng quang và giảm lượng nước đọng lại trong bàng quang.
Size: 6Fr dung tích bóng1ml
Size: 8Fr, 10Fr dung tích bóng 3ml
235 Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh loại lớn Cái 80 Tương thích sinh học cao, thời gian đặt ống 30 ngày. Bóng silicone cố định: bền bỉ, hình dạng tròn đều. Ống thông chất liệu 100% silicone, van bơm/xả: chất liệu nhựa ABS, silicone. Đầu ống thông cản quang thiết kế đầu ống đến bóng ngắn tránh gây kích ứng bàng quang và giảm lượng nước đọng lại trong bàng quang. Dung tích bóng: 10ml
Size: 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr
236 Que tán sỏi Cái 10 Đầu tán mềm
Dùng nhiều lần
Đường kính đầu tán : 4.5 Fr dài 6.60 mm
237 Bộ cảm biến đo các thông số huyết động Bộ 50 – Theo dõi cung lượng tim thời gian thực theo từng nhịp đập
– Tương thích với các catheter động mạch quay tiêu chuẩn và cảm biến theo dõi áp lực
– Cho phép phát hiện đáp ứng truyền dịch
– Có thể hiệu chỉnh bằng nguồn dữ liệu bên ngoài
– Có LED tích hợp bên trong cảm biến
– Vật liệu: ABS, HDPE, PC, PP, PVC
– Tiệu trùng: Ethylene oxide
238 Giấy lọc ly tâm Miếng 1600 Giấy lọc trắng dùng một lần cho thể tích mẫu 0,1-0,5mL
239 Kẹp mẫu bằng thép không rĩ Cái 12 Làm bằng thép
240 Máng chứa dịch ly tâm có nắp Cái 12 Buồng đựng mẫu xét nghiệm có nắp đóng tự động đóng và khóa kín trong thời gian ly tâm, có thể tái sử dụng.
Sử dụng cho máy ly tâm với tốc độ 200-2000 vòng/phút với mỗi bước thay đổi 10 vòng/phút
241 Lam kính Miếng 1584 Kích thước: 25x75x1 mm, sử dụng cho kỹ thuật xét nghiệm Cytospin, xác định đặc tính tế bào trong dịch não tủy

2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị y tế: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố
3. Thời gian giao hàng dự kiến: (theo hợp đồng)
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: (theo hợp đồng).

5. Danh mục đính kèm

Nhà thầu/Công ty vui lòng cung cấp báo giá theo mẫu đường dẫn này

Lưu ý: Để chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng quý nhà thầu đính kèm catalogue sản phẩm báo giá có đánh dấu bằng bút dạ quang thể hiện thông số đáp ứng, gửi cả bảng giấy và scan (những báo giá không kèm catalogue chứng minh sẽ không hợp lệ)