Bảng giá

Khung giá danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh Robo tại bệnh viện Nhi đồng Thành phố

STT Tên DVKT theo TT43/50 Tên DVKT theo TT37/TT02  GIÁ ROBOT
1 Khám bệnh hạng I Khám bệnh hạng I         150.000
2 Hội chẩn ca bệnh khó Hội chẩn ca bệnh khó         200.000
3 Khám, cấp giấy chứng thương Khám, cấp giấy chứng thương         120.000
4 Khám, giám định y khoa Khám, giám định y khoa         120.000
5 Khám sức khỏe định kỳ Khám sức khỏe định kỳ         120.000
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
 C. THẬN – LỌC MÁU
6 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Thông đái         115.000
7 Thông bàng quang Thông đái         115.000
8 Thận nhân tạo thường qui Thận nhân tạo chu kỳ         593.000
D. THẦN KINH
9 Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng         690.000
E. TOÀN THÂN
10 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng         159.000
11 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng         204.000
12 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng         257.000
G. XÉT NGHIỆM
13 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy           46.000
II. NỘI KHOA
C. THẦN KINH
14 Chọc dò dịch não tuỷ Chọc dò tuỷ sống         150.000
15 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ Điện cơ (EMG)         176.000
16 Ghi điện não thường quy Điện não đồ         100.000
17 Ghi điện não giấc ngủ Điện não đồ         100.000
18 Ghi điện cơ bằng điện cực kim Điện cơ (EMG)         176.000
19 Hút đờm hầu họng Hút đờm           40.000
20 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Xoa bóp toàn thân         117.000
XI. TAI MŨI HỌNG
A. TAI
21 Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần      6.185.000
22 Thông vòi nhĩ Thông vòi nhĩ         112.000
23 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài đơn giản         150.000
24 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)      1.348.000
25 Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)         240.000
26 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch vành tai           80.000
27 Chích nhọt ống tai ngoài Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu         223.000
28 Làm thuốc tai Làm thuốc thanh quản/tai           50.000
29 Chích rạch màng nhĩ Trích màng nhĩ           88.000
30 Đo điện thính giác thân não Đo ABR (1 lần)         206.000
B. MŨI XOANG
31 Nắn sống mũi sau chấn thương Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê      4.420.000
32 Nhét bấc mũi sau Nhét meche/bấc mũi         157.000
33 Nhét bấc mũi trước Nhét meche/bấc mũi         157.000
34 Làm Proetz Hút xoang dưới áp lực           83.000
35 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)         321.000
C. HỌNG – THANH QUẢN
36 Chích áp xe thành sau họng Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)      3.313.000
37 Áp lạnh Amidan Đốt Amidan áp lạnh         230.000
38 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê Cắt Amiđan (gây mê)      3.633.000
39 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)      4.903.000
40 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện      6.279.000
41 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên      5.573.000
42 Đốt nhiệt họng hạt Đốt họng hạt         125.000
43 Đốt lạnh họng hạt Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)         176.000
44 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc thanh quản/tai           70.000
45 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm         262.000
46 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm         314.000
47 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm         334.000
48 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm         376.000
E. Chấn thương – chỉnh hình
9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh)
49 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)      5.352.000
50 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng      5.309.000
51 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)      5.352.000
52 Chích áp xe phần mềm lớn Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu         203.000
53 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm         274.000
54 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm         222.000
55 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm         274.000
56 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm         336.000
57 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Cắt chỉ           60.000
58 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài≤ 15cm           85.000
59 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm         110.000
60 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm         139.000
61 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng         159.000
62 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng         204.000
63 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng         257.000
64 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm         202.000
65 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm         274.000
10. Nắn – Bó bột
66 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)         275.000
67 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)         200.000
68 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ         185.000
69 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)         300.000
70 Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)         200.000
71 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)         275.000
72 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)         200.000
73 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)         436.000
74 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)         258.000
75 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)         300.000
76 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)         200.000
XVIII. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
77 Siêu âm tuyến giáp Siêu âm           65.000
78 Siêu âm các tuyến nuớc bọt Siêu âm           65.000
79 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm           65.000
80 Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm           65.000
81 Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
82 Siêu âm hốc mắt Siêu âm           65.000
83 Siêu âm qua thóp Siêu âm           65.000
84 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
2. Siêu âm vùng ngực
85 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) Siêu âm           65.000
86 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm           65.000
3. Siêu âm ổ bụng
87 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Siêu âm           65.000
88 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thuợng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Siêu âm           65.000
89 Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm           65.000
90 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) Siêu âm           65.000
91 Siêu âm Doppler gan lách Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
92 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
93 Siêu âm Doppler động mạch thận Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
94 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
95 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ duới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
5. Siêu âm cơ xương khớp
96 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Siêu âm           65.000
97 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ..) Siêu âm           65.000
6. Siêu âm tim, mạch máu
98 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
99 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
100 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
101 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
102 Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản         825.000
103 Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm Doppler màu tim + cản âm         266.000
104 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu         231.000
105 Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)         470.000
7. Siêu âm vú
106 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm           65.000
107 Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm           65.000
108 Siêu âm Doppler tuyến vú Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
109 Siêu âm đàn hồi mô vú Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
110 Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm           65.000
111 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
112 Siêu âm dương vật Siêu âm           65.000
113 Siêu âm Doppler dương vật Đo mật độ xương 1 vị trí           96.000
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
114 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
115 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
116 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
117 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
118 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
119 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
120 Chụp Xquang Blondeau Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
121 Chụp Xquang hàm chếch một bên Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
122 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
123 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
124 Chụp Xquang Schuller Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
125 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
126 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
127 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
128 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang số hóa 3 phim         137.000
129 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
130 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
131 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
132 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
133 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
134 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
135 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
136 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang số hóa 3 phim         137.000
137 Chụp Xquang khung chậu thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
138 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
139 Chụp Xquang khớp vai thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
140 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
141 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
142 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
143 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
144 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
145 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
146 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
147 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
148 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
149 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
150 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
151 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
152 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
153 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
154 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
155 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
156 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
157 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang số hóa 3 phim         137.000
158 Chụp Xquang ngực thẳng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
159 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
160 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
161 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang số hóa 2 phim         111.000
162 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
163 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa         228.000
164 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
165 Chụp Xquang tại giường Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
166 Chụp Xquang tại phòng mổ Chụp X-quang số hóa 1 phim           86.000
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
167 Chụp Xquang thực quản dạ dày Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa         228.000
168 Chụp Xquang ruột non Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa         228.000
169 Chụp Xquang đại tràng Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa         269.000
170 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Chụp mật qua Kehr         245.000
171 Chụp Xquang đường dò Lỗ dò cản quang         414.000
172 Chụp Xquang tuyến nước bọt Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp         394.000
173 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa         621.000
174 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) số hóa         575.000
175 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang         210.000
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)                 –
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy                 –
176 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
177 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
178 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
179 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
180 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
181 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
182 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
183 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
184 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
185 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
186 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
187 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1- 32 dãy                 –
188 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
189 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
190 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
191 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
192 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
193 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy                 –
194 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
195 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
196 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
197 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
198 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
199 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
200 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
201 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
202 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
203 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
204 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
205 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
206 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
207 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
208 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
209 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
210 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
211 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
212 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
213 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
214 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
215 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
216 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang         562.000
217 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
218 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
219 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang      1.005.000
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
220 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động           74.000
221 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động           74.000
222 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công           64.000
223 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)           47.000
224 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động. Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)           47.000
225 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Thời gian thrombin (TT)           47.000
226 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động Thời gian thrombin (TT)           47.000
227 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen)           66.000
228 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng yếu tố I (fibrinogen)           66.000
229 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp         120.000
230 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp         120.000
231 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)           34.000
232 Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp von-Kaulla           60.000
233 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)           15.000
234 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)           56.000
235 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông           17.000
236 Định lượng D-Dimer Định lượng D- Dimer         295.000
237 Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII) Định lượng anti Thrombin III         161.000
238 Phát hiện kháng đông ngoại sinh Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh           94.000
239 Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung         103.000
240 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX         269.000
241 Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI         336.000
242 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)         540.000
243 Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)         372.000
244 Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)         540.000
245 Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)         540.000
246 Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)         540.000
247 Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)      1.248.000
248 Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX         269.000
249 Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIII         174.000
250 Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX         306.000
251 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)           60.000
252 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen         127.000
253 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin         241.000
254 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin         241.000
255 Định lượng FDP Định lượng FDP         161.000
256 Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) Định lượng Protein C         269.000
257 Định lượng Protein S toàn phần Định lượng Protein S         269.000
258 Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity) Định lượng Protein C         269.000
259 Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)         284.000
260 Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)         284.000
261 Định lượng Anti Xa Định lượng yếu tố kháng Xa         295.000
262 Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)         347.000
263 Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy) Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)         488.000
264 Thời gian phục hồi Canxi Thời gian Howell           36.000
265 Định lượng Heparin Định lượng yếu tố Heparin         241.000
266 Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen         241.000
267 Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor) Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2         241.000
268 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)      1.022.000
269 Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)      1.022.000
270 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Ab)      2.113.000
271 Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)      2.113.000
272 Định lượng C1- inhibitor Định lượng chất ức chế C1         241.000
273 Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator) Định lượng t- PA         241.000
274 Định lượng a2 antiplasmin Định lượng a2 anti -plasmin (a2 AP)         241.000
275 Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) Định danh kháng thể bất thường      1.380.000
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
276 Định lượng Acid Folic Folate         102.000
277 Định lượng Beta 2 Microglobulin Beta2 Microglobulin           89.000
278 Định lượng Cyclosporin A Cyclosporine         382.000
279 Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) Đo khả năng gắn sắt toàn thể           89.000
280 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC) Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh           89.000
281 Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) Định lượng Tranferin Receptor         127.000
282 Độ bão hòa Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin           76.000
283 Định lượng vitamin B12 Vitamin B12           89.000
284 Định lượng Transferin Transferin/độ bão hòa tranferin           76.000
285 Định lượng EPO (Erythropoietin) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)         482.000
286 Định lượng Peptid – C C-Peptid         203.000
287 Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat         470.000
288 Định lượng Haptoglobin Haptoglobin         114.000
289 Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh         616.000
290 Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh         616.000
291 Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh         616.000
292 Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh         616.000
293 Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu           44.000
294 Định lượng G6PD Định lượng men G6PD           94.000
295 Định lượng IgG IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
296 Định lượng IgA IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
297 Định lượng IgM IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
298 Định lượng IgE IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
299 Định lượng Ferritin Ferritin           95.000
300 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh           38.000
C. TẾ BÀO HỌC
301 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)           43.000
302 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động           47.000
303 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser           62.000
304 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)         124.000
305 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)           77.000
306 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)           81.000
307 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)           81.000
308 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần) Chọc hút tủy làm tủy đồ         171.000
309 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần) Chọc hút tủy làm tủy đồ         573.000
310 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)      2.403.000
311 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) Xét nghiệm tế bào học tủy xương         172.000
312 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương         396.000
313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)           31.000
314 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động           47.000
315 Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)           20.000
316 Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)           20.000
317 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công           43.000
318 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công           43.000
319 Tìm giun chỉ trong máu Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu           40.000
320 Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu           34.000
321 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)           27.000
322 Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động)           40.000
323 Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves           75.000
324 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương           94.000
325 Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương           94.000
326 Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)         215.000
327 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis           51.000
328 Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis           51.000
329 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)           66.000
330 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học         176.000
331 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Lách đồ           67.000
332 Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi           24.000
333 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)           20.000
334 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)           35.000
335 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)           40.000
336 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch           56.000
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
337 Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran         191.000
338 Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran         108.000
339 Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)         138.000
340 Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)         179.000
341 Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell         122.000
342 Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd         241.000
343 Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd         240.000
344 Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS         176.000
345 Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS         197.000
346 Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS         256.000
347 Xác định kháng nguyên Mia của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)         181.000
348 Xác định kháng nguyên Pi của hệ nhóm máu PiPk (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)         228.000
349 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)         133.000
350 Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)         150.000
351 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)           99.000
352 Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)         128.000
353 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)         105.000
354 Xác định kháng nguyên E củ a hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)         132.000
355 Xác định kháng nguyên Dia của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)         215.000
356 Xác định kháng nguyên Dib của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)         215.000
357 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Định danh kháng thể bất thường      1.380.000
358 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định danh kháng thể bất thường      1.380.000
359 Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định danh kháng thể bất thường      1.380.000
360 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm) Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)         108.000
361 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)         284.000
362 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)         284.000
363 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard         544.000
364 Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)         532.000
365 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật ống nghiệm) Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)           47.000
366 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật ống nghiệm) Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)           34.000
367 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)           79.000
368 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Ph ản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)           79.000
369 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)           87.000
370 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)           87.000
371 Ph ản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)           87.000
372 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy           46.000
373 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy           46.000
374 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu khó hệ ABO         241.000
375 Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu khó hệ ABO         241.000
376 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy           46.000
377 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu           67.000
378 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu           27.000
379 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương           24.000
380 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồ ng cầu, khố i b ạch cầu Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu           54.000
381 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương           34.000
382 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel         101.000
383 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel         101.000
384 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá           36.000
385 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá           36.000
386 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ           60.000
387 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động           44.000
388 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)         202.000
389 Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard) Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)         202.000
390 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)         516.000
391 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)         516.000
392 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
393 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
394 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
395 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)         140.000
396 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
397 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
398 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);           94.000
399 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)         131.000
400 Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm) Xác định kháng nguyên H           40.000
401 Xác định nhóm máu Ai (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu A1           40.000
402 Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồ ng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)      1.759.000
XXIII. HÓA SINH
A. MÁU
403 Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] ACTH           95.000
404 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
405 Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] ADH         172.000
406 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
407 Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin           76.000
408 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.           25.000
409 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
410 Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Amoniac           89.000
411 Định lượng Anti CCP [Máu] Định lượng Anti CCP         368.000
412 Định lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu] Anti – TG         318.000
413 Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu] Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng         241.000
414 Định lượng Apo Ai (Apolipoprotein Ai) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại)           57.000
415 Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu] Apolipoprotein A/B (1 loại)           57.000
416 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Alpha FP (AFP)         108.000
417 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…           25.000
418 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.           25.000
419 Định lượng P2 microglobulin [Máu] Beta2 Microglobulin           89.000
420 Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap         164.000
421 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] Beta – HcG         102.000
422 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.           25.000
423 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.           25.000
424 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT.           25.000
425 Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu] BNP (B – Type Natriuretic Peptide)         686.000
426 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Calci           15.000
427 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Ca++ máu           19.000
428 Định lượng CA125 (cancer antigen 125) [Máu] CA 125         164.000
429 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] CA 19-9         164.000
430 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] CA 15 – 3         178.000
431 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] CA 72 -4         158.000
432 Định lượng Calcitonin [Máu] Calcitonin         158.000
433 Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Ceruloplasmin           83.000
434 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] CEA         102.000
435 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)           32.000
436 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol           32.000
437 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] CPK           32.000
438 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] CK-MB           45.000
439 Định lượng CK-MB mass [Máu] CK-MB           45.000
440 Định lượng Cortisol (máu) Cortison         108.000
441 Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C         102.000
442 Định lượng bổ thể C3 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)           70.000
443 Định lượng bổ thể C4 [Máu] Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)           70.000
444 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] CRP hs           64.000
445 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
446 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu! Cyfra 21 – 1         114.000
447 Định lượng Cyclosphorin [Máu] Cyclosporine         382.000
448 Định lượng D-Dimer [Máu] Định lượng D- Dimer         295.000
449 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3)         343.000
450 Định lượng Digoxin [Máu] Digoxin         102.000
451 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, CL)           34.000
452 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn)           38.000
453 Định lượng Estradiol [Máu] Estradiol           95.000
454 Định lượng E3 không liên hợp (Unconĩugated Estriol) [Máu] E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)         216.000
455 Định lượng Ferritin [Máu] Ferritin           95.000
456 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] FSH           95.000
457 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)         216.000
458 Định lượng Folate [Máu] Folate         102.000
459 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)           76.000
460 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)           76.000
461 Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] Định lượng men G6PD           94.000
462 Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] GLDH         114.000
463 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
464 Định lượng Globulin [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
465 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Gama GT           23.000
466 Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin         114.000
467 Định lượng Haptoglobulin [Máu] Haptoglobin         114.000
468 Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu] HBsAg Định lượng         552.000
469 Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] HBDH         114.000
470 Định lượng HbA1c [Máu] HbA1C         120.000
471 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol           32.000
472 Định lượng HE4 [Máu] HE4         355.000
473 Định lượng Homocystein [Máu] Homocysteine         172.000
474 Định lượng IL-1a (Interleukin 1a) [Máu] Định lượng Interleukin         905.000
475 Định lượng IL -1P (Interleukin 1P) [Máu] Định lượng Interleukin         905.000
476 Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng Interleukin         905.000
477 Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng Interleukin         905.000
478 Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng Interleukin         905.000
479 Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
480 Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
481 Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
482 Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu] IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)           76.000
483 Định lượng Insulin [Máu] Insuline           95.000
484 Định lượng Kappa [Máu] Kappa định tính         114.000
485 Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh         616.000
486 Xét nghiệm Khí máu [Máu] Khí máu         254.000
487 Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Lactat         114.000
488 Định lượng Lambda [Máu] Lambda định tính         114.000
489 Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh         616.000
490 Đo hoạt độ Lipase [Máu] Lipase           70.000
491 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] LH           95.000
492 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] LDH           32.000
493 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol           32.000
494 Đo hoạt độ MPO [Máu] Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)         511.000
495 Định lượng Myoglobin [Máu] Myoglobin         108.000
496 Định lượng Mg [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh           38.000
497 Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu] NSE (Neuron Specific Enolase)         228.000
498 Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)         482.000
499 Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P-Amylase           76.000
500 Định lượng Phenytoin [Máu] Phenytoin           95.000
501 Định lượng Phospho (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
502 Định lượng Pre-albumin [Máu] Pre albumin         114.000
503 Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Pro-calcitonin         470.000
504 Định lượng Prolactin [Máu] Prolactin           89.000
505 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
506 Định lượng Progesteron [Máu] Progesteron           95.000
507 Định lượng Protein S100 [Máu] Định lượng Protein S         269.000
508 Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu] PRO-GRP         413.000
509 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)         102.000
510 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] PSA         108.000
511 Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu] PTH         280.000
512 Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu] RF (Rheumatoid Factor)           45.000
513 Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh           38.000
514 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] SCC         241.000
515 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)           76.000
516 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)           76.000
517 Định lượng Tacrolimus [Máu] Tacrolimus         856.000
518 Định lượng Testosterol [Máu] Testosteron         111.000
519 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Thyroglobulin         209.000
520 Định lượng Theophylline [Máu] Theophylin           95.000
521 Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] TRAb định lượng         482.000
522 Định lượng Transferin [Máu] Transferin/độ bão hòa tranferin           76.000
523 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL -Cholesterol           32.000
524 Định lượng Troponin T [Máu] Troponin T/I           89.000
525 Định lượng Troponin Ths [Máu] Troponin T/I           89.000
526 Định lượng Troponin I [Máu] Troponin T/I           89.000
527 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] TSH           70.000
528 Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin         114.000
529 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,.. .(mỗi chất)           25.000
530 Định lượng Vitamin B12 [Máu] Vitamin B12           89.000
531 Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu] PLGF         864.000
532 Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu] SFLT1         864.000
XXIV. VI SINH
A. VI KHUẨN
1. Vi khuẩn chung
533 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi           79.000
534 Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh         276.000
535 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường         276.000
536 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động         344.000
537 Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động         344.000
538 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động         227.000
539 Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động         227.000
540 Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh)         214.000
541 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí      1.560.000
542 Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn khẳng định         540.000
543 Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột           34.000
2. Hepatitis virus
544 HBsAg test nhanh HBsAg (nhanh)           62.000
545 HBsAg miễn dịch bán tự động HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động           86.000
546 HBsAg miễn dịch tự động HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động           86.000
547 HBsAg khẳng định HBsAg khẳng định         720.000
548 HBsAg định lượng HBsAg Định lượng         552.000
549 HBsAb test nhanh HBeAb test nhanh           69.000
550 HBsAb miễn dịch bán tự động Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động           83.000
551 HBsAb định lượng Anti-HBs định lượng         134.000
552 HBc IgM miễn dịch bán tự động Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động         131.000
553 HBc IgM miễn dịch tự động Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động         131.000
554 HBcAb test nhanh HBeAb test nhanh           69.000
555 HBc total miễn dịch bán tự động Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động           83.000
556 HBc total miễn dịch tự động Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động           83.000
557 HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh           69.000
558 HBeAg miễn dịch bán tự động HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động         110.000
559 HBeAg miễn dịch tự động HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động         110.000
560 HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh           69.000
561 HBeAb miễn dịch bán tự động Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động         110.000
562 HBeAb miễn dịch tự động Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động         110.000
563 HCV Ab test nhanh Anti-HCV (nhanh)           62.000
564 HCV Ab miễn dịch bán tự động Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động         138.000
565 HCV Ab miễn dịch tự động Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động         138.000
566 HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động         138.000
567 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động         138.000
568 HCV Core Ag miễn dịch tự động HCV Core Ag miễn dịch tự động         636.000
569 HAV Ab test nhanh Rickettsia Ab         138.000
570 HAV IgM miễn dịch bán tự động Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động         124.000
571 HAV IgM miễn dịch tự động Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động         124.000
572 HAV total miễn dịch bán tự động Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động         117.000
573 HAV total miễn dịch tự động Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động         117.000
574 HDV Ag miễn dịch bán tự động HDV Ag miễn dịch bán tự động         480.000
575 HDV IgM miễn dịch bán tự động HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động         366.000
576 HDV Ab miễn dịch bán tự động HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động         248.000
577 HEV Ab test nhanh Rickettsia Ab         138.000
578 HEV IgM test nhanh Rickettsia Ab         138.000
579 HEV IgM miễn dịch bán tự động HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động         366.000
580 HEV IgM miễn dịch tự động HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động         366.000
581 HEV IgG miễn dịch bán tự động HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động         366.000
582 HEV IgG miễn dịch tự động HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động         366.000
3. HIV
583 HIV Ab test nhanh Anti-HIV (nhanh)           62.000
584 HIV Ag/Ab test nhanh Anti-HIV (nhanh)           62.000
585 HIV Ab miễn dịch bán tự động Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động         124.000
586 HIV Ab miễn dịch tự động Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động         124.000
587 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động         151.000
588 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động         151.000
4. Dengue virus
589 Dengue virus NS 1Ag test nhanh Dengue NS 1Ag/IgM-IgG test nhanh         151.000
590 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh         151.000
591 Dengue virus IgA test nhanh Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh         276.000
592 Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động         179.000
593 Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue NS 1Ag/IgM-IgG test nhanh         151.000
594 Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động         179.000
595 Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động         179.000